NTLS xã Mỹ Tài

Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

354 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Hợp 1944 – 1967
  2. Nguyễn Xuân Tam 1942 – 1967
  3. Nguyễn Xuân Thông 1945 – 1968
  4. Nguyễn Xuân Đê 1945 – 1967
  5. Nguyễn Yến 1935 – 1969
  6. Nguyễn Đình Khảm 1945 – 1967
  7. Nguyễn Đình Thọ 1953 – 1970
  8. Nguyễn Đăng Chúng 1946 – 1967
  9. Nguyễn Đức Cơ 1948 – 1967
  10. Ngô Danh 1947 – 1968
  11. Ngô Hữu Hoàng 1936 – 1956
  12. Ngô Kiệu 1944 – 1966
  13. Ngô Sây 1930 – 1966
  14. Ngô Văn Dung 1947 – 1968
  15. Ngô Xuân Đào 1940 – 1968
  16. Ngô Đình Càng 1953 – 1973
  17. Phan Bá 1930 – 1968
  18. Phan Chung Chính 1937 – 1971
  19. Phan Hoành 1929 – 1969
  20. Phan Hữu Vân 1934 – 1967
  21. Phan Hữu Đắc 1943 – 1968
  22. Phan Khôi 1939 – 1966
  23. Phan Ngọc Anh 1949 – 1968
  24. Phan Thành 1953 – 1969
  25. Phan Thắng 1945 – 1967
  26. Phan Thị Huyển 1930 – 1968
  27. Phan Thị Tâm 1953 – 1970
  28. Phan Trung 1920 – 1963
  29. Phan Trọng Từ 1939 – 1969
  30. Phan Văn Chót 1940 – 1967
  31. Phan Văn Tân 1945 – 1968
  32. Phan Đình Kính Hy sinh 1955
  33. Phan Đình Qúy 1951 – 1971
  34. Phạm Hữu Thắng 1944 – 1968
  35. Phạm Khôi 1920 – 1966
  36. Phạm Thị Quy 1949 – 1967
  37. Phạm Trí 1925 – 1967
  38. Phạm Văn Chức 1944 – 1967
  39. Phạm Văn Long 1942 – 1968
  40. Phạm Văn Quy 1945 – 1968
  41. Phạm Văn Tròn 1952 – 1974
  42. Phạm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Xuân Mai Hy sinh 1966
  44. Phạm Xuân Sáp 1942 – 1968
  45. Phạm quốc Vũ 1942 – 1968
  46. Thái Quang 1930 – 1967
  47. Thái Thành 1933 – 1969
  48. Thái Văn Phúc 1955 – 1972
  49. Thái Văn Tướt 1930 – 1967
  50. Thân Như Phiên Hy sinh 1955
  51. Thân Văn Đấu 1957 – 1974
  52. Trà Chiến 1952 – 1974
  53. Trà Kim Hùng 1941 – 1968
  54. Trà Sỹ 1929 – 1967
  55. Trương Giáo Hy sinh 1968
  56. Trương Văn Nghĩa 1952 – 1970
  57. Trương Văn Đức 1959 – 1974
  58. Trấn Thích 1961 – 1980
  59. Trần Anh Dũng 1953 – 1974
  60. Trần Biên 1930 – 1969
  61. Trần Bá Bản 1938 – 1971
  62. Trần Bá Bản 1938 – 1971
  63. Trần Bá Tuyển 1950 – 1972
  64. Trần Cát Hy sinh 1968
  65. Trần Dương Hy sinh 1968
  66. Trần Dần 1937 – 1969
  67. Trần Hoàng Lực 1942 – 1967
  68. Trần Ngô 1949 – 1970
  69. Trần Quang Kha 1951 – 1969
  70. Trần Quang Lợi 1945 – 1968
  71. Trần Quốc Tuấn 1943 – 1968
  72. Trần Tuấn Quốc 1953 – 1973
  73. Trần Văn Bình 1950 – 1972
  74. Trần Văn Bảo 1943 – 1968
  75. Trần Văn Chánh 1927 – 1964
  76. Trần Văn Cát 1950 – 1970
  77. Trần Văn Hào 1943 – 1967
  78. Trần Văn Hào 1943 – 1967
  79. Trần Văn Hòa 1950 – 1970
  80. Trần Văn Ly 1945 – 1967
  81. Trần Văn Minh 1945 – 1947
  82. Trần Văn Phi 1940 – 1965
  83. Trần Văn Phúc 1945 – 1968
  84. Trần Văn Thu 1942 – 1967
  85. Trần Văn Trình 1949 – 1968
  86. Trần Văn Tại 1955 – 1969
  87. Trần Văn Võ 1932 – 1968
  88. Trần Văn yên 1942 – 1967
  89. Trần Xuân Vinh 1945 – 1967
  90. Trần Đình Thân 1937 – 1967
  91. Trần Đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Đức Hiền 1940 – 1970
  93. Trần Đức Toàn 1945 – 1970
  94. Trịnh Văn Hồi Hy sinh 1971
  95. Trịnh Văn Khánh 1944 – 1965
  96. Tô Bửu 1930 – 1967
  97. Tô văn Hải 1944 – 1968
  98. Vò Chánh 1919 – 1963
  99. Võ Hồng Sô 1940 – 1967
  100. Võ Ngũ 1938 – 1967