NTLS xã Mỹ Lợi
Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hữu 1950 – 1968
- Bùi Thanh Xuân 1947 – 1968
- Bùi Thái Châu 1938 – 1969
- Bùi Đức An 1946 – 1969
- Dương Công Nghị 1928 – 1951
- Hoàng Quốc Hạ 1952 – 1971
- Hoàng Văn Nhờ 1949 – 1972
- Huỳnh Bảo 1936 – 1969
- Huỳnh Chánh 1935 – 1968
- Huỳnh Hương 1944 – 1967
- Huỳnh Mày Hy sinh 1965
- Huỳnh Văn Thông 1955 – 1974
- Huỳnh Văn Đông 1947 – 1967
- Huỳnh Văn Định 1953 – 1971
- Huỳnh Xuân Tổng 1966 – 1986
- Huỳnh Đình Phong 1952 – 1972
- Hà Thấn 1939 – 1974
- Hà Văn Giống 1950 – 1972
- Hà Đò 1931 – 1962
- Hồ Quốc Hùng 1952 – 1971
- Hồ Thị Bích 1950 – 1968
- Hồ Văn Đức 1954 – 1980
- Hồ Xuân Hoa 1937 – 1969
- Lê Hoan 1939 – 1972
- Lê Quang Minh 1930 – 1967
- Lê Thị Lắng 1952 – 1970
- Lê Văn Bình 1949 – 1971
- Lê Văn Luyến 1945 – 1965
- Lê Văn Tường 1939 – 1969
- Lê Văn Đức 1942 – 1970
- Lê văn Tính 1925 – 1971
- Lê Đức Thông 1945 – 1968
- Lương Thế Hùng 1954 – 1972
- Lương Văn Sơn 1941 – 1971
- Lỡ Co 1954 – 1978
- Lữ Cần 1947 – 1969
- Lữ Thị Mận 1934 – 1969
- Nguyễn Anh Nghị 1934 – 1971
- Nguyễn Chấn 1951 – 1972
- Nguyễn Công Chánh 1966 – 1987
- Nguyễn Công Hoàng 1950 – 1967
- Nguyễn Cẩm Thu 1926 – 1966
- Nguyễn Cồn 1954 – 1969
- Nguyễn Em 1958 – 1971
- Nguyễn Hữu Chí 1948 – 1968
- Nguyễn Hữu Lý 1927 – 1968
- Nguyễn Hữu Đức 1928 – 1950
- Nguyễn Khánh 1926 – 1970
- Nguyễn Kỷ 1932 – 1968
- Nguyễn Minh Châu 1947 – 1967
- Nguyễn Mương 1942 – 1968
- Nguyễn Ngọc á 1952 – 1973
- Nguyễn Nhợ 1916 – 1965
- Nguyễn Quang Trung 1951 – 1969
- Nguyễn Quốc Văn 1953 – 1974
- Nguyễn Rưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thanh Tuấn 1958 – 1984
- Nguyễn Thạnh 1936 – 1964
- Nguyễn Thị Cang 1954 – 1974
- Nguyễn Thị Mai 1936 – 1970
- Nguyễn Thị Nghe 1943 – 1967
- Nguyễn Thị Quýt 1953 – 1974
- Nguyễn Thị Sang 1931 – 1971
- Nguyễn Thị Thảo 1954 – 1974
- Nguyễn Thị Tuân 1945 – 1972
- Nguyễn Thị Ô 1933 – 1972
- Nguyễn Thị Đảng 1949 – 1968
- Nguyễn Trộn 1912 – 1969
- Nguyễn Tuấn Nên Hy sinh 1967
- Nguyễn Tú 1925 – 1963
- Nguyễn Tấn Bảng 1947 – 1965
- Nguyễn Văn Bỉnh 1941 – 1969
- Nguyễn Văn Bộ 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Chung 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Chung 1923 – 1968
- Nguyễn Văn Cung 1957 – 1970
- Nguyễn Văn Cuộn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Công 1941 – 1963
- Nguyễn Văn Cảnh 1951 – 1971
- Nguyễn Văn Diêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Giảng 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Hiên 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Hà 1955 – 1980
- Nguyễn Văn Khảnh 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Kia 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Kiều 1936 – 1964
- Nguyễn Văn Kiện 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Long 1931 – 1954
- Nguyễn Văn Luôn Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Lý 1950 – 1971
- Nguyễn Văn Mác 1930 – 1971
- Nguyễn Văn Nghỉ 1939 – 1963
- Nguyễn Văn Nhanh 1974 – 1974
- Nguyễn Văn Năm 1933 – 1965
- Nguyễn Văn Phó 1948 – 1967
- Nguyễn Văn Phận 1943 – 1970
- Nguyễn Văn Phủ 1942 – 1967
- Nguyễn Văn Sinh 1943 – 1968
- Nguyễn Văn Ta 1943 – 1969
- Nguyễn Văn Thuấn 1948 – 1969