NTLS xã Mỹ Lợi
Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
187 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Thuận 1946 – 1966
- Nguyễn Văn Thành 1955 – 1970
- Nguyễn Văn Thống 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Tuôi 1935 – 1970
- Nguyễn Văn Tuấn 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Tân 1948 – 1974
- Nguyễn Văn Tía 1945 – 1968
- Nguyễn Văn nghỉ 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Đức 1949 – 1968
- Nguyễn Văn ảnh 1946 – 1966
- Nguyễn Xuân Cảnh 1947 – 1969
- Nguyễn Xuân Hứng 1947 – 1967
- Nguyễn Yên 1930 – 1969
- Nguyễn văn Thanh 1949 – 1967
- Nguyễn Đức Vĩnh 1953 – 1975
- Ngô Xuân Cảnh 1920 – 1964
- Phan Bay 1948 – 1966
- Phan Hữu Tiền 1925 – 1969
- Phan Minh Hội 1944 – 1963
- Phan Thơm 1942 – 1966
- Phan Tặc 1937 – 1968
- Phan Văn Chúng 1945 – 1970
- Phan Văn Huệ 1948 – 1974
- Phan Văn Mộ Sinh 1934
- Phan Văn Thái 1949 – 1967
- Phan Văn Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Tố 1949 – 1967
- Phan văn Chiến Sinh 1952
- Phí Mạnh cầm 1945 – 1972
- Phạm Châu 1939 – 1967
- Phạm Hoán 1949 – 1968
- Phạm Mạnh 1928 – 1972
- Phạm Văn Thọ 1946 – 1968
- Phạm Văn Được 1940 – 1967
- Thái Thu 1949 – 1969
- Thái Văn Hoành 1952 – 1974
- Thái Văn Thơ 1936 – 1968
- Trần Hữu Chí 1952 – 1973
- Trần Kim Vì 1940 – 1967
- Trần Minh Lý 1950 – 1967
- Trần Thống 1954 – 1972
- Trần Văn Hùng 1953 – 1974
- Trần Văn Khinh 1949 – 1975
- Trần Văn Lang 1954 – 1973
- Trần Văn Tĩnh 1948 – 1972
- Trần Văn Tơ 1947 – 1964
- Trần Xuân Tiếng 1928 – 1953
- Trần Đó 1944 – 1968
- Tô Lý 1940 – 1970
- Tô Văn Huỳnh 1934 – 1970
- Tô Văn Thưa 1949 – 1972
- Tô Văn lãng 1956 – 1975
- Tô Đáng 1933 – 1970
- Võ Văn Nam 1947 – 1970
- Võ Văn Thứ 1945 – 1971
- Võ Văn Tào 1951 – 1973
- Võ Đình Qúy 1936 – 1965
- Đinh Quảng Thạch 1943 – 1968
- Đặng Cù 1934 – 1968
- Đặng Ngan 1938 – 1968
- Đặng Ngọc Châu 1944 – 1966
- Đặng Thành Chung 1937 – 1968
- Đặng Thành Long 1943 – 1966
- Đặng Thành Trung 1955 – 1979
- Đặng Văn Be 1938 – 1966
- Đặng Văn Bôn 1954 – 1974
- Đặng Văn Giá 1932 – 1967
- Đặng Văn Hiền 1939 – 1967
- Đặng Văn Hồi 1934 – 1965
- Đặng Văn Khẩn 1942 – 1967
- Đặng Văn Luyện 1951 – 1968
- Đặng Văn Sung 1936 – 1968
- Đặng Văn Sỹ 1946 – 1967
- Đặng Văn bảy 1933 – 1966
- Đặng Đề 1944 – 1965
- Đỗ Bá Thời 1940 – 1971
- Đỗ Bá Điền 1932 – 1968
- Đỗ Luôn 1951 – 1970
- Đỗ Ngọc Châu Sinh 1942
- Đỗ Thuận 1947 – 1969
- Đỗ Tây 1927 – 1954
- Đỗ Văn Dần 1949 – 1973
- Đỗ Văn Hương 1951 – 1974
- Đỗ Văn Xuân 1950 – 1969
- Đỗ Văn nên 1957 – 1974
- Đỗ Xưa 1935 – 1964
- Đỗ Đình Chiến 1952 – 1973