NTLS xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Ân 1951 – 1963
  2. Bùi Mua 1937 – 1966
  3. Bùi Sáng 1955 – 1974
  4. Bùi Sỹ Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Thành Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Tiến Dũng 1949 – 1970
  7. Bùi Văn Bình 1943 – 1973
  8. Bùi Văn Bộ 1949 – 1972
  9. Bùi Văn Chiểm 1950 – 1971
  10. Bùi Văn Hùng 1947 – 1967
  11. Bùi Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Bùi Văn Liễu Hy sinh 1967
  13. Bùi Văn Muộn 1935 – 1967
  14. Bùi Văn Thàng 1949 – 1968
  15. Bùi Văn Thảo 1949 – 1971
  16. Bùi Văn ích 1949 – 1972
  17. Bùi Đình Mạc 1948 – 1968
  18. Bùi Đức Tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Cao Phụng 1951 – 1972
  20. Cao Thị May Hy sinh 1972
  21. Cao Tuấn Anh 1962 – 1984
  22. Cao Văn Biển 1952 – 1972
  23. Cao Văn Chương 1942 – 1965
  24. Cao Văn Chấn 1947 – 1970
  25. Cao Văn Trọng 1950 – 1968
  26. Cao Văn Xít Hy sinh 1967
  27. Cao Đức Thắng Hy sinh 1968
  28. Chu Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Chu Văn Xuân Sinh 1944
  30. Châu Ba 1928 – 1968
  31. Châu Sách 1943 – 1964
  32. Châu Thị Mười 1941 – 1974
  33. Châu Văn Minh 1946 – 1965
  34. Châu Vở 1942 – 1968
  35. Chưa Biết Tên 1945 – 1971
  36. Cù Thị Thu 1941 – 1969
  37. Dư Đình Vinh Hy sinh 1969
  38. Dương Công Bộ 1944 – 1966
  39. Dương Hiên Hy sinh 1965
  40. Dương Văn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Giang Mạnh Giáp 1950 – 1971
  42. Hoàng Gia Lộc 1949 – 1968
  43. Hoàng Ngọc Hà 1945 – 1967
  44. Hoàng Như Nhự 1946 – 1967
  45. Hoàng Trọng Thanh 1942 – 1971
  46. Hoàng Văn Giáp 1941 – 1971
  47. Hoàng Văn Tuyết 1940 – 1966
  48. Hoàng Xuân Trường 1949 – 1970
  49. Hoàng Đoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Hoàng Đức Ngư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hoàng Đức Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Huỳnh Chức 1938 – 1965
  53. Huỳnh Huệ 1950 – 1970
  54. Huỳnh Hòa 1943 – 1965
  55. Huỳnh Kiệu 1936 – 1968
  56. Huỳnh Lục 1943 – 1966
  57. Huỳnh Ngọc Hạnh 1947 – 1975
  58. Huỳnh Ngọc Tọa 1945 – 1972
  59. Huỳnh Quảng 1922 – 1968
  60. Huỳnh Qúy 1950 – 1971
  61. Huỳnh Sáu 1920 – 1963
  62. Huỳnh Thường 1945 – 1973
  63. Huỳnh Tài 1945 – 1967
  64. Huỳnh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Huỳnh Tất 1929 – 1968
  66. Huỳnh Văn Nam 1940 – 1966
  67. Huỳnh Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Huỳnh Văn Sửu 1942 – 1965
  69. Hà Thị Tiếp 1928 – 1966
  70. Hà Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hà Xuân Hòa Sinh 1942
  72. Hồ Anh Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Hồ Ngọc Anh 1940 – 1967
  74. Hồ Sỹ Được 1945 – 1967
  75. Hồ Thanh Hương 1942 – 1969
  76. Hồ Thanh Tri 1940 – 1969
  77. Hồ Vinh 1932 – 1966
  78. Hồ Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Hồ Xuân Lênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Khắc Trung Kiên Hy sinh 1970
  81. Kiều Bá Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Kiều Thị Nay 1945 – 1967
  83. Kiều Văn ổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lãnh Quang Bộ 1948 – 1968
  85. Lê Chính 1937 – 1971
  86. Lê Huy Quân Hy sinh 1970
  87. Lê Huy Quảng 1950 – 1971
  88. Lê Hóa 1946 – 1967
  89. Lê Khai 1927 – 1965
  90. Lê Khắc Thọ 1942 – 1972
  91. Lê Lang 1941 – 1965
  92. Lê Lựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Mai Lâm 1949 – 1972
  94. Lê Minh Quang 1965 – 1985
  95. Lê Minh Tâm 1947 – 1972
  96. Lê Ngo Phần 1952 – 1967
  97. Lê Ngọc Tôn 1944 – 1966
  98. Lê Ngọc Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Niềm 1934 – 1968
  100. Lê Sỹ Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh