NTLS xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thanh Giảng 1938 – 1971
  2. Lê Thuận 1929 – 1969
  3. Lê Thị Huyết 1932 – 1972
  4. Lê Văn Lênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Lục 1946 – 1968
  6. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Nhẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Phệt 1948 – 1968
  9. Lê Văn Qúy Hy sinh 1972
  10. Lê Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Sức 1945 – 1972
  12. Lê Văn Tín 1947 – 1967
  13. Lê Văn Việt 1947 – 1970
  14. Lê Văn bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Văn hải 1954 – 1972
  16. Lê Xuân Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê mà 1942 – 1967
  18. Lê ngọc Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê tất Long 1947 – 1972
  20. Lê viết Lang 1948 – 1966
  21. Lê văn Nuôi 1948 – 1968
  22. Lê Đình Chỉ 1947 – 1972
  23. Lê Đình Phùng 1949 – 1968
  24. Lê Đình hòa 1960 – 1982
  25. Lê Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lý Hồng Minh 1945 – 1967
  27. Lưu Bá Soạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lương Công Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lương Tuân Hy sinh 1965
  30. Lương Văn Kỳ 1952 – 1971
  31. Lương Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lương Văn Toán 1950 – 1972
  33. Lại Qúy Thích 1950 – 1971
  34. Lại Đức Nghi 1951 – 1970
  35. Mai Văn Phan 1933 – 1968
  36. Mai Xuân Cang Hy sinh 1969
  37. Mai Xuân Hậu Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Bá Dương 1949 – 1968
  39. Nguyễn Bân 1950 – 1970
  40. Nguyễn Bảy 1924 – 1971
  41. Nguyễn Chức 1941 – 1966
  42. Nguyễn Công Phóng Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Công Sinh 1942 – 1970
  44. Nguyễn Công Thắm 1940 – 1965
  45. Nguyễn Công Thắm 1949 – 1968
  46. Nguyễn Cư 1959 – 1980
  47. Nguyễn Duy Thanh Sinh 1946
  48. Nguyễn Duy Thắng 1950 – 1970
  49. Nguyễn Duy Toàn 1947 – 1969
  50. Nguyễn Dĩ 1947 – 1964
  51. Nguyễn Hoa 1927 – 1961
  52. Nguyễn Hoàng 1926 – 1966
  53. Nguyễn Hoàng Lan 1945 – 1967
  54. Nguyễn Huệ 1933 – 1967
  55. Nguyễn Huệ 1941 – 1967
  56. Nguyễn Hắc Long 1956 – 1972
  57. Nguyễn Hồng Anh Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Hồng Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Hợi 1926 – 1966
  60. Nguyễn Hữu Dục 1941 – 1971
  61. Nguyễn Hữu Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Hữu Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Hữu Thành 1943 – 1966
  64. Nguyễn Hữu Tảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Hữu ấn Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Khánh 1948 – 1971
  67. Nguyễn Khắc Tiện 1941 – 1971
  68. Nguyễn Kính 1931 – 1967
  69. Nguyễn Kỳ Nam 1914 – 1970
  70. Nguyễn Lê Sinh 1939 – 1966
  71. Nguyễn Lý 1940 – 1967
  72. Nguyễn Lịch 1939 – 1968
  73. Nguyễn Lộc 1935 – 1963
  74. Nguyễn May 1943 – 1967
  75. Nguyễn Minh Cầm 1940 – 1967
  76. Nguyễn Minh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Muộn Hy sinh 1965
  78. Nguyễn Neo 1949 – 1971
  79. Nguyễn Ngọc Huân Sinh 1952
  80. Nguyễn Phi Long 1948 – 1972
  81. Nguyễn Phước 1937 – 1969
  82. Nguyễn Quang Đạo 1953 – 1972
  83. Nguyễn Quân 1928 – 1966
  84. Nguyễn Quốc Sinh 1938 – 1971
  85. Nguyễn Quốc Thịnh 1945 – 1968
  86. Nguyễn Thanh 1938 – 1972
  87. Nguyễn Thanh 1946 – 1967
  88. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thành Tuấn Hy sinh 1971
  91. Nguyễn Thông 1951 – 1972
  92. Nguyễn Thúc Tiên 1916 – 1970
  93. Nguyễn Thế Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Thị Bình 1943 – 1971
  95. Nguyễn Thị Hào 1946 – 1969
  96. Nguyễn Thị Hồng Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Thị Hữu 1923 – 1972
  98. Nguyễn Thị Liên 1950 – 1967
  99. Nguyễn Thị Lãnh 1948 – 1972
  100. Nguyễn Thị Mân 1940 – 1966