NTLS xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Phúc 1950 – 1972
  2. Nguyễn Thị Tơ 1936 – 1968
  3. Nguyễn Tiến Giảng Hy sinh 1965
  4. Nguyễn Tiến Hành 1938 – 1965
  5. Nguyễn Tiến Phu Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Trang 1944 – 1970
  7. Nguyễn Trinh 1924 – 1966
  8. Nguyễn Trung Tâm 1960 – 1979
  9. Nguyễn Trường Minh 1946 – 1970
  10. Nguyễn Trọng Qúy 1954 – 1972
  11. Nguyễn Trọng Địch 1920 – 1969
  12. Nguyễn Tài 1934 – 1967
  13. Nguyễn Tám 1939 – 1967
  14. Nguyễn Tích Hy sinh 1965
  15. Nguyễn Tường Hệ 1944 – 1966
  16. Nguyễn Tấn Dần 1941 – 1968
  17. Nguyễn Tấn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Viết Cương 1944 – 1966
  19. Nguyễn Viết Sở 1942 – 1966
  20. Nguyễn Viết Thuận 1945 – 1968
  21. Nguyễn Văn Ban 1942 – 1970
  22. Nguyễn Văn Chiến 1934 – 1971
  23. Nguyễn Văn Chiến 1952 – 1972
  24. Nguyễn Văn Cho Hy sinh 1971
  25. Nguyễn Văn Chính 1947 – 1970
  26. Nguyễn Văn Cát 1948 – 1972
  27. Nguyễn Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Cảnh 1940 – 1968
  29. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Văn Giai Hy sinh 1970
  32. Nguyễn Văn Huân 1945 – 1967
  33. Nguyễn Văn Hải 1939 – 1967
  34. Nguyễn Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Khánh 1951 – 1969
  36. Nguyễn Văn Kìa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Kỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Lữ 1947 – 1972
  40. Nguyễn Văn Minh 1942 – 1967
  41. Nguyễn Văn Minh 1954 – 1972
  42. Nguyễn Văn Minh 1946 – 1969
  43. Nguyễn Văn Phiêu 1947 – 1972
  44. Nguyễn Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Quyến 1951 – 1971
  48. Nguyễn Văn Sang 1937 – 1967
  49. Nguyễn Văn Sâm 1942 – 1967
  50. Nguyễn Văn Sức Hy sinh 1965
  51. Nguyễn Văn Thiện 1949 – 1968
  52. Nguyễn Văn Thành Sinh 1943
  53. Nguyễn Văn Thậm 1948 – 1966
  54. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Tiện 1934 – 1967
  57. Nguyễn Văn Toản 1945 – 1972
  58. Nguyễn Văn Trính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Tài 1947 – 1971
  61. Nguyễn Văn Tâm 1947 – 1969
  62. Nguyễn Văn Tâm 1953 – 1975
  63. Nguyễn Văn Tích 1950 – 1972
  64. Nguyễn Văn Tín Hy sinh 1965
  65. Nguyễn Văn Tẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Viên 1924 – 1954
  67. Nguyễn Văn Xuân 1945 – 1971
  68. Nguyễn Văn Yêm 1950 – 1968
  69. Nguyễn Văn bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn bạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn háng 1944 – 1965
  72. Nguyễn Văn hảo 1949 – 1969
  73. Nguyễn Văn nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn ngó 1941 – 1966
  75. Nguyễn Văn ngọc 1932 – 1966
  76. Nguyễn Văn trợ 1926 – 1968
  77. Nguyễn Văn Ân 1954 – 1972
  78. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Đạo 1941 – 1966
  80. Nguyễn Văn Đẩu 1924 – 1962
  81. Nguyễn Văn Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  85. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Xuân Ban 1942 – 1970
  87. Nguyễn Xuân Dương Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Xuân Hạnh 1952 – 1972
  89. Nguyễn Xuân Khánh Hy sinh 1968
  90. Nguyễn Xuân Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Xuân Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Xê 1934 – 1965
  93. Nguyễn Yến 1947 – 1969
  94. Nguyễn ngọc Danh 1945 – 1967
  95. Nguyễn ngọc Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn trưởng 1950 – 1971
  97. Nguyễn trọng Quát 1944 – 1966
  98. Nguyễn văn Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn văn Ve Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn út 1940 – 1974