NTLS xã Mỹ Hiệp
Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đào 1930 – 1968
- Nguyễn Đình Long 1947 – 1968
- Nguyễn Đình Lộc 1942 – 1969
- Nguyễn Đình Nông 1937 – 1972
- Nguyễn Đình Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Thỏa Hy sinh 1968
- Nguyễn Đình triệu 1947 – 1972
- Nguyễn Đính 1949 – 1969
- Nguyễn Đăng Teo 1951 – 1972
- Nguyễn Đặc 1932 – 1967
- Nguyễn Định 1947 – 1966
- Nguyễn Đức Cung 1946 – 1967
- Nguyễn Đức Hùng 1948 – 1965
- Nguyễn Đức Tần 1945 – 1966
- Nguyễn Đức bạn 1947 – 1972
- Nguyễn ẩm Hy sinh 1965
- Nguễn Tảng Sinh 1923
- Nguễn Văn Khanh 1946 – 1966
- Nguễn Văn Khánh 1952 – 1972
- Nguễn Văn kế 1953 – 1971
- Ngô Hoang Hy sinh 1967
- Ngô Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Minh Chức 1931 – 1968
- Ngô Quang Thênh 1950 – 1971
- Ngô Thị Chân 1927 – 1967
- Ngô Trưởng 1942 – 1964
- Ngô Trọng Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Tám 1936 – 1965
- Ngô Viễn Phu 1946 – 1969
- Ngô Văn Trinh 1937 – 1972
- Ninh Xuân Sơn 1952 – 1972
- Nông Đình Đăng 1946 – 1970
- Phan Huỳnh 1947 – 1972
- Phan Minh Tân 1949 – 1972
- Phan Thắng 1949 – 1970
- Phan ớ Hy sinh 1972
- Phạm Bân 1937 – 1966
- Phạm Bình 1940 – 1972
- Phạm Bơi 1944 – 1969
- Phạm Bổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Chí Long 1943 – 1967
- Phạm Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hanh 1938 – 1966
- Phạm Huy Hoàng Hy sinh 1973
- Phạm Hân 1946 – 1968
- Phạm Hóa 1936 – 1966
- Phạm Hùng 1938 – 1966
- Phạm Hương 1948 – 1966
- Phạm Hương 1948 – 1966
- Phạm Hạnh 1941 – 1963
- Phạm Hồng Khanh 1940 – 1965
- Phạm Hồng Thái 1948 – 1968
- Phạm Hữu Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hữu Thế 1945 – 1963
- Phạm Hữu Trung 1943 – 1972
- Phạm Khương 1947 – 1969
- Phạm Khắc Tiệp Hy sinh 1966
- Phạm Kính 1916 – 1954
- Phạm Kỳ 1954 – 1972
- Phạm Lào 1932 – 1967
- Phạm Lê Sinh 1930
- Phạm Lê 1947 – 1967
- Phạm Minh Tâm 1942 – 1969
- Phạm Miều 1944 – 1970
- Phạm My Hy sinh 1969
- Phạm Nay 1953 – 1967
- Phạm Ngọc Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Tiên Hy sinh 1970
- Phạm Ngọc Được 1947 – 1970
- Phạm Nhứt 1923 – 1967
- Phạm Phàm 1939 – 1966
- Phạm Phúc 1954 – 1971
- Phạm Quốc Thịnh 1955 – 1971
- Phạm Sơn 1942 – 1967
- Phạm Sỹ Công Hy sinh 1968
- Phạm Thanh quyền 1950 – 1968
- Phạm Tho 1953 – 1971
- Phạm Thái Tần 1938 – 1966
- Phạm Thân 1944 – 1969
- Phạm Thìn 1928 – 1971
- Phạm Thưởng 1948 – 1964
- Phạm Thể 1950 – 1966
- Phạm Thị Bằng 1945 – 1966
- Phạm Thị Châu 1934 – 1970
- Phạm Thị Thung 1936 – 1968
- Phạm Thị Thơ 1923 – 1966
- Phạm Thị Yến 1955 – 1972
- Phạm Tấn Dũng Hy sinh 1970
- Phạm Tầm 1932 – 1975
- Phạm Tầm 1932 – 1972
- Phạm Viết hùng 1938 – 1966
- Phạm Văn Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Dũng 1949 – 1972
- Phạm Văn Dương 1925 – 1974
- Phạm Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Kỹ 1959 – 1979
- Phạm Văn Phản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh