NTLS xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Sâm Hy sinh 1966
  2. Phạm Văn Sửu Hy sinh 1971
  3. Phạm Văn Thâm 1941 – 1970
  4. Phạm Văn Thúc 1941 – 1969
  5. Phạm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Phạm Văn Tư 1953 – 1972
  8. Phạm Văn Viễn 1943 – 1970
  9. Phạm Văn Yêm 1953 – 1972
  10. Phạm Văn lạc 1940 – 1967
  11. Phạm Văn sang 1954 – 1972
  12. Phạm Xiếng 1926 – 1964
  13. Phạm Xuân Khôi 1939 – 1966
  14. Phạm Xuân Thiệu Hy sinh 1972
  15. Phạm Xuân cảnh 1947 – 1970
  16. Phạm mai 1946 – 1973
  17. Phạm thị Hồng 1925 – 1969
  18. Phạm tiến Thích 1945 – 1968
  19. Phạm văn ngọc 1929 – 1963
  20. Phạm Đa 1920 – 1974
  21. Phạm Đinh 1946 – 1965
  22. Phạm Đình 1941 – 1966
  23. Phạm Đình Minh 1952 – 1970
  24. Phạm Đình Xướng 1925 – 1968
  25. Phạm Đông 1933 – 1964
  26. Phạm Đậu 1942 – 1968
  27. Quách Quốc tế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Thaí Văn Sáu Sinh 1947
  29. Thái Dương 1924 – 1964
  30. Thái Sỹ 1946 – 1968
  31. Thái Văn Tài 1952 – 1971
  32. Thái Đình yểm 1946 – 1966
  33. Thân Trọng Trung 1937 – 1965
  34. Thẩm Đại Tâm 1945 – 1967
  35. Thị Liên Hy sinh 1969
  36. Thị Tâm Hy sinh 1971
  37. Tr6àn Đình Lãng Hy sinh 1965
  38. Trình Chín 1940 – 1968
  39. Trương Bằng 1937 – 1955
  40. Trương Bằng 1937 – 1968
  41. Trương Bộ 1952 – 1972
  42. Trương Công Khoát 1952 – 1972
  43. Trương Cược 1924 – 1961
  44. Trương Khắc Sửu 1941 – 1965
  45. Trương Minh Chánh 1921 – 1955
  46. Trương Quang Phiên 1943 – 1967
  47. Trương Văn Phụng 1942 – 1968
  48. Trưởng Thảng 1920 – 1970
  49. Trần Cang 1932 – 1969
  50. Trần Dạy 1937 – 1969
  51. Trần Huỳnh 1951 – 1971
  52. Trần Hồng Sinh 1947 – 1965
  53. Trần Hữu Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Kiếm 1954 – 1972
  55. Trần Liểm Hy sinh 1967
  56. Trần Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Minh Cảnh 1945 – 1969
  58. Trần Mạnh Cầm 1942 – 1973
  59. Trần Mạnh Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Ngọc Cung 1936 – 1966
  61. Trần Quang Chiêu 1949 – 1972
  62. Trần Quế 1940 – 1971
  63. Trần Thể Sinh 1948
  64. Trần Thị Chi 1954 – 1972
  65. Trần Thị Lang 1949 – 1960
  66. Trần Thị Minh 1939 – 1968
  67. Trần Thị Thiên 1950 – 1972
  68. Trần Thứ 1938 – 1964
  69. Trần Trọng Quy 1942 – 1967
  70. Trần Văn Chiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Hùng 1950 – 1971
  72. Trần Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Ngọc 1949 – 1970
  74. Trần Văn Phúc 1950 – 1971
  75. Trần Văn Phương 1952 – 1971
  76. Trần Văn Vung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Xuân Mai Hy sinh 1966
  78. Trần Xuân hồng 1939 – 1967
  79. Trần Xây 1943 – 1966
  80. Trần ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần ngọc Châu Sinh 1962
  82. Trần ngọc tài 1946 – 1967
  83. Trần Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Đang Hy sinh 1969
  85. Trần Đình Tâm Hy sinh 1965
  86. Trần Đình Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trịnh Thanh Bình 1953 – 1972
  89. Trịnh Văn Hàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trịnh Văn Nguyên 1952 – 1972
  91. Trịnh Văn mạnh 1942 – 1972
  92. Trịnh Đình Miên 1932 – 1971
  93. Tô Minh Chức 1950 – 1970
  94. Tạ Hữu Long 1945 – 1971
  95. Vi Văn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Hữu Phong 1955 – 1967
  97. Võ Nhị 1928 – 1952
  98. Võ Rự 1945 – 1968
  99. Võ Thanh Huỳnh 1952 – 1972
  100. Võ Thành Mỹ 1949 – 1968