NTLS xã Mỹ Hiệp

Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

568 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thành Thái Hy sinh 1980
  2. Võ Thành Vỹ 1942 – 1967
  3. Võ Thúc 1915 – 1964
  4. Võ Thị Cảnh 1925 – 1972
  5. Võ Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Võ Thị Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Thị Điểm Hy sinh 1967
  8. Võ Trúc 1939 – 1965
  9. Võ Tấn Thành 1950 – 1969
  10. Võ Văn Hải 1950 – 1972
  11. Võ Văn Nga 1946 – 1970
  12. Võ Văn Phúc Hy sinh 1974
  13. Võ Văn Sang Hy sinh 1972
  14. Võ Văn Thống 1951 – 1973
  15. Võ Văn Tố 1942 – 1966
  16. Võ Văn ngọc 1946 – 1973
  17. Võ Văn Đinh 1955 – 1974
  18. Võ Văn Định 1943 – 1967
  19. Võ máy 1948 – 1968
  20. Võ Đình Long 1946 – 1968
  21. Võ Đình Quyết 1951 – 1972
  22. Võ Đốc Tịnh 1926 – 1966
  23. Văn Phú Gặp 1927 – 1966
  24. Vũ Hồng Lương 1950 – 1970
  25. Vũ Khắc Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Minh Thảo 1949 – 1968
  27. Vũ Thế Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Vũ Thị Hoành 1941 – 1963
  29. Vũ Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Vũ Văn Thư Hy sinh 1968
  31. Vũ Văn Toàn 1945 – 1970
  32. Vũ Văn Việt 1953 – 1972
  33. Vũ Xuân Niệm 1940 – 1966
  34. Vũ Đình Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Vũ Đình Đênh 1948 – 1971
  36. Vũ Đức Thỏa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Vương Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. nguyễn Văn Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Đinh Công Hoàng Hy sinh 1971
  40. Đinh Quang Vượng 1952 – 1972
  41. Đinh Thế 1943 – 1968
  42. Đinh Văn Thắng 1949 – 1970
  43. Đinh út 1941 – 1965
  44. Đoàn Hữu Sinh 1936
  45. Đoàn Nhung 1925 – 1967
  46. Đoàn Văn Công 1941 – 1968
  47. Đoàn Xảo 1929 – 1971
  48. Đoàn nghinh 1946 – 1965
  49. Đoàn văn Bắc 1951 – 1972
  50. Đoàn Điểu 1933 – 1969
  51. Đoàn Đùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đàm ngọc Khánh 1938 – 1971
  53. Đào Lãnh Hy sinh 1965
  54. Đào Thử 1948 – 1968
  55. Đào Xuân Khôi 1952 – 1968
  56. Đào cát 1950 – 1969
  57. Đặng Văn Chấn 1951 – 1972
  58. Đặng Văn Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đặng Văn Súng 1949 – 1968
  60. Đặng Văn Triều Hy sinh 1972
  61. Đặng Văn Tỉnh Hy sinh 1972
  62. Đỗ Minh Nhớn 1951 – 1968
  63. Đỗ Thị Triều 1949 – 1973
  64. Đỗ Trang Hy sinh 1966
  65. Đỗ Văn Hóa 1949 – 1971
  66. Đỗ Văn Hạnh 1945 – 1971
  67. Đỗ Văn Lãm Hy sinh 1972
  68. Đỗ Đức Dục 1947 – 1971