NTLS xã Mỹ Đức

Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

393 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Diệu 1940 – 1971
  2. Bùi Ngọc Hòa 1950 – 1970
  3. Bùi Ngọc Mai 1940 – 1968
  4. Bùi Quang Hai 1946 – 1965
  5. Bùi Quang Lan 1952 – 1972
  6. Bùi Sum 1902 – 1969
  7. Bùi Thị Hoa 1931 – 1965
  8. Bùi Văn Thao 1944 – 1965
  9. Bùi Văn Thử Hy sinh 1968
  10. Bùi Văn Tròn 1949 – 1970
  11. Bùi Văn Tả 1953 – 1970
  12. Bùi Văn Tờ 1945 – 1972
  13. Bùi Đức Nhân 1945 – 1965
  14. Bạch Viết Tỵ 1949 – 1974
  15. Cao Việt Nga 1925 – 1967
  16. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  17. Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
  18. Chưa Biết Tên Hy sinh 1972
  19. Dương Chúng Hy sinh 1969
  20. Dương Hồng Chún 1944 – 1965
  21. Dương Sơn 1940 – 1966
  22. Dương Viết Đặng Hy sinh 1973
  23. Dương Văn Ninh 1960 – 1981
  24. Dương Văn Trợ 1945 – 1971
  25. Hoàng Minh Qúy 1945 – 1965
  26. Hoàng Minh Đức 1945 – 1967
  27. Hoàng Mạnh Hùng 1948 – 1970
  28. Hoàng Ngọc Thảo 1949 – 1972
  29. Hoàng Thưởng 1946 – 1967
  30. Hoàng Văn Tiếu 1950 – 1971
  31. Huỳnh Mà 1955 – 1970
  32. Huỳnh Phi Long 1961 – 1983
  33. Huỳnh Tân 1953 – 1972
  34. Hà Văn Tính 1942 – 1965
  35. Hồ Can 1941 – 1966
  36. Hồ Chương 1945 – 1967
  37. Hồ Dựa 1932 – 1967
  38. Hồ Mai Hy sinh 1967
  39. Hồ Quảng 1936 – 1971
  40. Hồ Quốc Tuấn 1939 – 1969
  41. Hồ Thành 1946 – 1973
  42. Hồ Thị Phụng 1950 – 1971
  43. Hồ Văn Lân 1948 – 1969
  44. La Văn Hòa 1949 – 1969
  45. Lâm Văn Tố Hy sinh 1963
  46. Lê Công Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Công Nhặm 1934 – 1969
  48. Lê Công tâm, Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Huy Biền 1952 – 1971
  50. Lê Huy Biền 1952 – 1971
  51. Lê Hùng 1937 – 1967
  52. Lê Hùng 1937 – 1967
  53. Lê Hồng Minh 1957 – 1978
  54. Lê Mai 1953 – 1971
  55. Lê Minh Toản 1949 – 1971
  56. Lê Ngọc Khế Hy sinh 1970
  57. Lê Quang Quyền 1945 – 1967
  58. Lê Quỳnh Hy sinh 1969
  59. Lê Thanh Gấm Hy sinh 1978
  60. Lê Thanh Hoa Hy sinh 1967
  61. Lê Thị Bảy Hy sinh 1967
  62. Lê Thị Còn Hy sinh 1972
  63. Lê Văn Bày 1942 – 1968
  64. Lê Văn Bảo 1935 – 1967
  65. Lê Văn Bỉ 1947 – 1967
  66. Lê Văn Chi 1941 – 1968
  67. Lê Văn Diền 1944 – 1971
  68. Lê Văn Khuyên 1933 – 1965
  69. Lê Văn Liêu 1951 – 1972
  70. Lê Văn Lục 1952 – 1971
  71. Lê Văn Mão Hy sinh 1971
  72. Lê Văn Nghị 1951 – 1971
  73. Lê Văn Nhường 1952 – 1965
  74. Lê Văn Nhảy 1936 – 1966
  75. Lê Văn Phú 1943 – 1967
  76. Lê Văn Thiện 1952 – 1971
  77. Lê Văn Thuận 1945 – 1967
  78. Lê Văn Thương Hy sinh 1965
  79. Lê Văn Thưởng 1944 – 1965
  80. Lê Văn Thả 1948 – 1968
  81. Lê Văn Thất Hy sinh 1968
  82. Lê Văn Tâm 1944 – 1965
  83. Lê Văn nghĩa 1936 – 1965
  84. Lê Văn áng 1942 – 1967
  85. Lê Văn Điền 1947 – 1971
  86. Lê Xuân Nghiệm 1942 – 1967
  87. Lê Xuân Sinh 1945 – 1965
  88. Lê Xuân Trường Hy sinh 1972
  89. Lê Xuân Viên 1919 – 1971
  90. Lê ngọc Cường Hy sinh 1969
  91. Lê Đình Phú 1943 – 1967
  92. Lý Nhân Thắng 1942 – 1967
  93. Lương Ngọc Muối Hy sinh 1967
  94. Lương Văn Chiến 1950 – 1971
  95. Lương Văn Núi 1949 – 1971
  96. Mai Hoành Hy sinh 1967
  97. Mai Quang Lợi Hy sinh 1967
  98. Mạnh Như Quân 1949 – 1971
  99. Nguyễn Bá Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Bá Thử 1942 – 1965