NTLS xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

352 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngày 1951 – 1968
  2. Bùi Ngọc Thinh Hy sinh 1967
  3. Bùi Tá 1948 – 1968
  4. Bùi Văn Càn Hy sinh 1968
  5. Bùi Văn Long Hy sinh 1968
  6. Bùi Văn Thông Hy sinh 1968
  7. Bùi Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Xuân Hy sinh 1968
  9. Bùi Đức Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Bông 1925 – 1971
  11. Dương Cao Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Dương Công Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Lạc Sinh 1930
  14. Dương Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Dương Văn Lan Hy sinh 1968
  16. Dương Xuân Đông 1951 – 1971
  17. Dương Đỏ Hy sinh 1967
  18. Hoàng Chung Hy sinh 1967
  19. Hoàng Hồng Quân Hy sinh 1968
  20. Hoàng Trình Hy sinh 1968
  21. Hoàng Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1971
  23. Hoàng Văn Trang Hy sinh 1967
  24. Hoàng Văn Tụng Hy sinh 1969
  25. Hoàng Văn Vạn Hy sinh 1968
  26. Hoàng Đình Thịnh Hy sinh 1970
  27. Huỳnh Bê 1949 – 1969
  28. Huỳnh Cẩn Hy sinh 1966
  29. Huỳnh Lăng 1918 – 1967
  30. Huỳnh Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Huỳnh Nhu 1930 – 1967
  32. Huỳnh Quang Bửu 1952 – 1970
  33. Huỳnh Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Huỳnh Vi 1915 – 1969
  35. Huỳnh Văn Xào Hy sinh 1973
  36. Huỳnh Xuân Đi 1953 – 1971
  37. Huỳnh Đàng 1922 – 1964
  38. Hà Khắc Căn Hy sinh 1968
  39. Hà Sửu 1938 – 1967
  40. Hà Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hà Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hồ Trọng Khải Hy sinh 1974
  43. Hồ Văn Hào Hy sinh 1968
  44. Lâm Nhật Trình 1947 – 1967
  45. Lâm Văn Cẩm Hy sinh 1968
  46. Lâm Xuân Nguyên Hy sinh 1975
  47. Lâm Đình Ngô 1948 – 1970
  48. Lê Bổ 1917 – 1968
  49. Lê Cảnh Trọng Hy sinh 1968
  50. Lê Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Lợi Hy sinh 1968
  52. Lê Mai 1922 – 1948
  53. Lê Ngọc ánh Hy sinh 1970
  54. Lê Ngọc Đình Hy sinh 1968
  55. Lê Nhân 1939 – 1969
  56. Lê Phước Huyện Hy sinh 1968
  57. Lê Phước Thoan Hy sinh 1968
  58. Lê Sa Hy sinh 1971
  59. Lê Thị Dương 1930 – 1971
  60. Lê Trọng Chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Tám 1932 – 1967
  62. Lê Vinh 1924 – 1969
  63. Lê Văn Ba Hy sinh 1972
  64. Lê Văn Bình Hy sinh 1967
  65. Lê Văn Châu 1940 – 1969
  66. Lê Văn Cường 1951 – 1971
  67. Lê Văn Dồi 1949 – 1975
  68. Lê Văn Minh 1952 – 1975
  69. Lê Văn Nam Hy sinh 1971
  70. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Thanh 1963 – 1983
  72. Lê Văn Tôn Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Được 1930 – 1968
  74. Lê Đình Phê 1952 – 1972
  75. Lê Đức Hoàng 1950 – 1967
  76. Lê Đức Sơn 1945 – 1966
  77. Lưu Bá Y 1921 – 1966
  78. Lưu Bích Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lưu Dương Ngọc Hy sinh 1969
  80. Lưu Thành Sơn Hy sinh 1978
  81. Lưu Văn Khúc Hy sinh 1968
  82. Lưu Văn Nhân Hy sinh 1965
  83. Lưu Văn Qua 1957 – 1985
  84. Lương Bá Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lương Hồng Sơn 1933 – 1966
  86. Lương Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lương Thành Công 1954 – 1970
  88. Lương Trọng Chánh 1945 – 1967
  89. Lương Văn Cáng 1930 – 1966
  90. Lương Văn Nam Hy sinh 1971
  91. Lương Văn Oanh 1935 – 1968
  92. Lương Đào Hy sinh 1966
  93. Lương Đình én Hy sinh 1968
  94. Mai Xuân Kỳ Hy sinh 1972
  95. Nguyễn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Chí Hộ Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Công Thanh 1949 – 1966
  98. Nguyễn Công Trứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Cảnh Hà 1930 – 1966
  100. Nguyễn Hinh 1896 – 1967