NTLS xã Mỹ Chánh
Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định
352 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Ngày 1951 – 1968
- Bùi Ngọc Thinh Hy sinh 1967
- Bùi Tá 1948 – 1968
- Bùi Văn Càn Hy sinh 1968
- Bùi Văn Long Hy sinh 1968
- Bùi Văn Thông Hy sinh 1968
- Bùi Văn Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Xuân Hy sinh 1968
- Bùi Đức Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Bông 1925 – 1971
- Dương Cao Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Công Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Lạc Sinh 1930
- Dương Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Lan Hy sinh 1968
- Dương Xuân Đông 1951 – 1971
- Dương Đỏ Hy sinh 1967
- Hoàng Chung Hy sinh 1967
- Hoàng Hồng Quân Hy sinh 1968
- Hoàng Trình Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1971
- Hoàng Văn Trang Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Tụng Hy sinh 1969
- Hoàng Văn Vạn Hy sinh 1968
- Hoàng Đình Thịnh Hy sinh 1970
- Huỳnh Bê 1949 – 1969
- Huỳnh Cẩn Hy sinh 1966
- Huỳnh Lăng 1918 – 1967
- Huỳnh Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Nhu 1930 – 1967
- Huỳnh Quang Bửu 1952 – 1970
- Huỳnh Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Vi 1915 – 1969
- Huỳnh Văn Xào Hy sinh 1973
- Huỳnh Xuân Đi 1953 – 1971
- Huỳnh Đàng 1922 – 1964
- Hà Khắc Căn Hy sinh 1968
- Hà Sửu 1938 – 1967
- Hà Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Trọng Khải Hy sinh 1974
- Hồ Văn Hào Hy sinh 1968
- Lâm Nhật Trình 1947 – 1967
- Lâm Văn Cẩm Hy sinh 1968
- Lâm Xuân Nguyên Hy sinh 1975
- Lâm Đình Ngô 1948 – 1970
- Lê Bổ 1917 – 1968
- Lê Cảnh Trọng Hy sinh 1968
- Lê Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Lợi Hy sinh 1968
- Lê Mai 1922 – 1948
- Lê Ngọc ánh Hy sinh 1970
- Lê Ngọc Đình Hy sinh 1968
- Lê Nhân 1939 – 1969
- Lê Phước Huyện Hy sinh 1968
- Lê Phước Thoan Hy sinh 1968
- Lê Sa Hy sinh 1971
- Lê Thị Dương 1930 – 1971
- Lê Trọng Chớ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tám 1932 – 1967
- Lê Vinh 1924 – 1969
- Lê Văn Ba Hy sinh 1972
- Lê Văn Bình Hy sinh 1967
- Lê Văn Châu 1940 – 1969
- Lê Văn Cường 1951 – 1971
- Lê Văn Dồi 1949 – 1975
- Lê Văn Minh 1952 – 1975
- Lê Văn Nam Hy sinh 1971
- Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thanh 1963 – 1983
- Lê Văn Tôn Hy sinh 1968
- Lê Văn Được 1930 – 1968
- Lê Đình Phê 1952 – 1972
- Lê Đức Hoàng 1950 – 1967
- Lê Đức Sơn 1945 – 1966
- Lưu Bá Y 1921 – 1966
- Lưu Bích Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Dương Ngọc Hy sinh 1969
- Lưu Thành Sơn Hy sinh 1978
- Lưu Văn Khúc Hy sinh 1968
- Lưu Văn Nhân Hy sinh 1965
- Lưu Văn Qua 1957 – 1985
- Lương Bá Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Hồng Sơn 1933 – 1966
- Lương Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lương Thành Công 1954 – 1970
- Lương Trọng Chánh 1945 – 1967
- Lương Văn Cáng 1930 – 1966
- Lương Văn Nam Hy sinh 1971
- Lương Văn Oanh 1935 – 1968
- Lương Đào Hy sinh 1966
- Lương Đình én Hy sinh 1968
- Mai Xuân Kỳ Hy sinh 1972
- Nguyễn Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Hộ Hy sinh 1967
- Nguyễn Công Thanh 1949 – 1966
- Nguyễn Công Trứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Cảnh Hà 1930 – 1966
- Nguyễn Hinh 1896 – 1967