NTLS xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

352 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hoan 1942 – 1968
  2. Nguyễn Hung 1932 – 1966
  3. Nguyễn Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Hùng 1935 – 1952
  5. Nguyễn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Hữu Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Hữu Cát 1949 – 1967
  8. Nguyễn Hữu Huệ Hy sinh 1968
  9. Nguyễn Hữu Kế 1955 – 1971
  10. Nguyễn Hữu Thám 1950 – 1968
  11. Nguyễn Hữu ái 1919 – 1968
  12. Nguyễn Hữu Đào 1962 – 1984
  13. Nguyễn Lâm Mẫn 1950 – 1974
  14. Nguyễn Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Minh Hải 1946 – 1964
  16. Nguyễn Máng 1945 – 1968
  17. Nguyễn Ngà 1951 – 1972
  18. Nguyễn Ngọc Khang Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Ngọc Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Ngọc Ô Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Như Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Như ý Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Những Hy sinh 1972
  24. Nguyễn Sa 1942 – 1971
  25. Nguyễn T Sơn Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Thanh Bình 1950 – 1973
  27. Nguyễn Thanh Tụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Thung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Thung Hy sinh 1972
  30. Nguyễn Thành Long Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Thúc Huỳnh 1921 – 1968
  33. Nguyễn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thạnh 1932 – 1967
  35. Nguyễn Thị Biên 1948 – 1965
  36. Nguyễn Thị Hảnh Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Thị Hỉnh 1905 – 1967
  38. Nguyễn Thị Lang 1951 – 1972
  39. Nguyễn Thị Lúa 1950 – 1970
  40. Nguyễn Tiến Đỗ Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Trọng Lượng 1947 – 1974
  42. Nguyễn Trọng Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Tâm 1943 – 1966
  44. Nguyễn Tú 1916 – 1970
  45. Nguyễn Tải Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Tấn Hùng Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Tống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Bưởi Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Chừng Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Dây Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Giàu 1954 – 1974
  56. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Kiểng 1952 – 1973
  60. Nguyễn Văn Long 1942 – 1964
  61. Nguyễn Văn Lắm 1954 – 1974
  62. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Minh 1955 – 1970
  64. Nguyễn Văn Mót Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1969
  67. Nguyễn Văn Nhàn Hy sinh 1974
  68. Nguyễn Văn Nhương Hy sinh 1970
  69. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Văn Phước Hy sinh 1967
  74. Nguyễn Văn Phẩm 1945 – 1972
  75. Nguyễn Văn Quách Hy sinh 1971
  76. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Thành 1950 – 1972
  78. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1967
  79. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Văn Truyền Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Văn Trà Hy sinh 1968
  82. Nguyễn Văn Tàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Tám 1938 – 1969
  84. Nguyễn Văn Tâm 1947 – 1972
  85. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Văn Vã Hy sinh 1967
  87. Nguyễn Văn Xường Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Văn ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Văn Đức 1958 – 1972
  90. Nguyễn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Xuân Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Xuân Mai 1926 – 1970
  93. Nguyễn Xuân Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Xuân Quang 1952 – 1971
  95. Nguyễn Xuân Sơn Hy sinh 1967
  96. Nguyễn Xự 1921 – 1971
  97. Nguyễn Đình Duyên Hy sinh 1968
  98. Nguyễn Đình Vinh 1940 – 1967
  99. Nguyễn Đăng Tây 1957 – 1980
  100. Nguyễn Đạt 1947 – 1964