NTLS xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định

352 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đức Cung 1946 – 1967
  2. Nguyễn Đức Dũng 1954 – 1969
  3. Nguyễn Đức Vững Hy sinh 1967
  4. Nguyễn Đức Đa Hy sinh 1968
  5. Nguyễn Đức Đề Hy sinh 1967
  6. Ngô Huy Chí Hy sinh 1968
  7. Ngô Hữu Khánh 1947 – 1967
  8. Ngô Hữu Thám Hy sinh 1968
  9. Ngô Minh Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ngô Minh Đức Hy sinh 1973
  11. Ngô Mè 1932 – 1967
  12. Ngô Mạnh 1937 – 1966
  13. Ngô Thảng 1923 – 1967
  14. Ngô Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ngô Văn Ba 1952 – 1970
  16. Ngô Văn Bốn 1955 – 1972
  17. Ngô Văn Chuẩn 1949 – 1972
  18. Ngô Văn Nông 1953 – 1972
  19. Ngô Xuân Quang Hy sinh 1968
  20. Ngọc Ngọc Anh 1948 – 1968
  21. Phan Lao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phan Lê Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phan Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Văn Khánh Hy sinh 1972
  26. Phan Đấy 1930 – 1967
  27. Phạm Bốn 1921 – 1968
  28. Phạm Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Phạm Hai 1946 – 1968
  30. Phạm Hiền 1945 – 1968
  31. Phạm Kim Hồng Hy sinh 1970
  32. Phạm Văn Bình Hy sinh 1968
  33. Phạm Văn Cường 1953 – 1970
  34. Phạm Văn Diên Hy sinh 1967
  35. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1967
  36. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1974
  37. Phạm Văn Qua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Phạm Văn Xuyên Hy sinh 1970
  39. Phạm văn Sơn Hy sinh 1968
  40. Phạm Đây 1930 – 1955
  41. Phạm Đình Hoa Hy sinh 1973
  42. Phạm Đùnh Hồng 1950 – 1969
  43. THái Cư 1928 – 1971
  44. Thaí Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Thái Nam Hy sinh 1975
  46. Thái Văn Chính Hy sinh 1967
  47. Trương Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trương Mỹ 1941 – 1972
  49. Trương Quang Hưng Hy sinh 1974
  50. Trương Thị Tụng 1949 – 1970
  51. Trương Văn An Hy sinh 1970
  52. Trương Văn An Hy sinh 1970
  53. Trương Văn Hơn Hy sinh 1968
  54. Trương Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Bá 1939 – 1966
  56. Trần Bá Mẫu 1947 – 1968
  57. Trần Bá Tám 1938 – 1965
  58. Trần Chí 1935 – 1968
  59. Trần Cảnh Thị 1934 – 1968
  60. Trần Cảnh Tịnh 1938 – 1966
  61. Trần Hùng 1934 – 1969
  62. Trần Hồng Dân 1950 – 1969
  63. Trần Kim Hùng 1956 – 1971
  64. Trần Long 1949 – 1969
  65. Trần Lê Thảo Hy sinh 1968
  66. Trần Minh Đức 1955 – 1974
  67. Trần Ngọc Anh 1948 – 1972
  68. Trần Ngọc Châu Hy sinh 1967
  69. Trần Phải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Quang Chiến Hy sinh 1969
  71. Trần Quang Hỷ Hy sinh 1968
  72. Trần Quốc Tín 1924 – 1967
  73. Trần Thanh Bình 1948 – 1974
  74. Trần Thị Hóa 1947 – 1969
  75. Trần Tiến Cân Hy sinh 1970
  76. Trần Tiếp 1935 – 1966
  77. Trần Trọng Tám Hy sinh 1970
  78. Trần Tuân 1941 – 1969
  79. Trần Tuôi Hy sinh 1965
  80. Trần Tuấn 1952 – 1970
  81. Trần Văn Bình Hy sinh 1972
  82. Trần Văn Bảy 1948 – 1971
  83. Trần Văn Dàng 1945 – 1968
  84. Trần Văn Hoàng 1951 – 1988
  85. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Lịch 1948 – 1974
  88. Trần Văn Minh Hy sinh 1972
  89. Trần Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Quất Hy sinh 1970
  91. Trần Văn Thuận 1940 – 1971
  92. Trần Văn Thuận Hy sinh 1968
  93. Trần Văn màng 1946 – 1969
  94. Trần Văn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Xuân 1939 – 1967
  96. Trần Xuân Lịch Hy sinh 1967
  97. Trần văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Điệt 1940 – 1967
  99. Trần Đình Tề Hy sinh 1968
  100. Trần Đình tể Hy sinh 1967