NTLS xã Mai Lâm

Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội

160 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chín 1950 – 1972
  2. Bùi Văn Hào Hy sinh 1970
  3. Bùi Văn Lưỡng 1954 – 1973
  4. Bùi Văn Sinh 1945 – 1968
  5. Bùi Văn Thuận Hy sinh 1966
  6. Chử Thị Gái 1919 – 1951
  7. Chử Thị Hựu Hy sinh 1953
  8. Chử Văn tôn 1958 – 1979
  9. Dương Tiến Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Dương Văn Chiểu 1930 – 1952
  11. Dương Văn Hạnh Hy sinh 1969
  12. Dương Văn Kho 1923 – 1952
  13. Dương Văn Đoan Hy sinh 1946
  14. Hoàng Thị Ngũ 1919 – 1947
  15. Hoàng Văn Chính 1950 – 1969
  16. Hoàng Văn Dong 1938 – 1969
  17. Hoàng Văn Gấm 1938 – 1968
  18. Hoàng Văn Hiến 1955 – 1975
  19. Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1979
  20. Hoàng Văn Quì Hy sinh 1947
  21. Hoàng Văn Thịnh 1950 – 1971
  22. Hoàng Văn Tiên 1955 – 1973
  23. Hoàng Văn quỳ 1947 – 1975
  24. Hoàng Văn Điếu 1946 – 1967
  25. Hoàng Văn Đấu 1953 – 1972
  26. Lê Sin Hy sinh 1968
  27. Lê Văn Trước 1937 – 1967
  28. Lưu Văn Cự 1949 – 1968
  29. Lưu Văn Hướng Hy sinh 1947
  30. Lưu Văn Thắng Hy sinh 1979
  31. Lưu Văn Tòng Hy sinh 1950
  32. Nguyễn Bích Đạt 1927 – 1954
  33. Nguyễn Huy Cảnh Hy sinh 1952
  34. Nguyễn Hồng Quí 1944 – 1972
  35. Nguyễn Hồng Thận Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Hữu đường 1946 – 1968
  37. Nguyễn Lương Thuận 1943 – 1968
  38. Nguyễn Minh Châu 1945 – 1972
  39. Nguyễn Mạnh Hinh Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Mạnh Đàm 1941 – 1970
  41. Nguyễn Thanh Huyền 1939 – 1969
  42. Nguyễn Thư Loan 1936 – 1968
  43. Nguyễn Thế Giao 1950 – 1970
  44. Nguyễn Thế Quỳnh 1942 – 1972
  45. Nguyễn Thị Quí Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Tiến Đạt 1947 – 1968
  47. Nguyễn Tống Thế Hy sinh 1952
  48. Nguyễn Văn Bệ 1951 – 1973
  49. Nguyễn Văn Chinh 1917 – 1969
  50. Nguyễn Văn Huynh Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Hơn 1947 – 1968
  52. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1950
  54. Nguyễn Văn Ngọc 1945 – 1968
  55. Nguyễn Văn Nhiếp 1925 – 1950
  56. Nguyễn Văn Nhã Hy sinh 1954
  57. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1984
  59. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1979
  60. Nguyễn Văn Thắng 1952 – 1972
  61. Nguyễn Văn Thứ Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Văn Tuân 1940 – 1969
  63. Nguyễn Văn Tuấn 1953 – 1972
  64. Nguyễn Văn Uyển 1945 – 1972
  65. Nguyễn Văn Viễn 1933 – 1965
  66. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1952
  67. Nguyễn Văn Vạn 1938 – 1972
  68. Nguyễn Văn thi 1941 – 1966
  69. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1954
  70. Nguyễn Xuân Hùng 1944 – 1971
  71. Nguyễn Xuân tỵ 1941 – 1967
  72. Nguyễn đình Lê 1945 – 1967
  73. Nguyễn đình Nghiêm 1936 – 1972
  74. Nguyễn đình Nha 1935 – 1972
  75. Nguyễn đăng Thụ 1942 – 1968
  76. Ngô Anh Tuấn Hy sinh 1979
  77. Ngô Duy Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Ngô Hải Cao Hy sinh 1968
  79. Ngô Hữu Thành 1955 – 1973
  80. Ngô Mạnh Hinh Hy sinh 1950
  81. Ngô Quang Đãng 1944 – 1970
  82. Ngô Thúc Liêu Hy sinh 1947
  83. Ngô Thạch Gang Hy sinh 1967
  84. Ngô Thế Kỷ 1941 – 1967
  85. Ngô Thọ Khương 1947 – 1947
  86. Ngô Trung Dong 1947 – 1969
  87. Ngô Trung Thịnh 1947 – 1971
  88. Ngô Trọng Tuệ 1943 – 1972
  89. Ngô Tạo Minh 1955 – 1973
  90. Ngô Văn Bản 1940 – 1969
  91. Ngô Văn Chinh 1943 – 1970
  92. Ngô Văn Chuỳ 1923 – 1947
  93. Ngô Văn Hiền 1943 – 1968
  94. Ngô Văn Hồ Hy sinh 1946
  95. Ngô Văn Hồi 1950 – 1973
  96. Ngô Văn Khoát Hy sinh 1949
  97. Ngô Văn Kiểm 1910 – 1947
  98. Ngô Văn Luân 1948 – 1967
  99. Ngô Văn Thiện 1951 – 1973
  100. Ngô Văn Thận Hy sinh 1966