NTLS xã Mai Lâm

Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội

160 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Việt 1942 – 1966
  2. Ngô Văn Vân Hy sinh 1952
  3. Ngô Văn Vĩnh 1943 – 1970
  4. Ngô Văn Đăng 1952 – 1972
  5. Ngô Văn Được Hy sinh 1954
  6. Ngô Văn ứng Hy sinh 1949
  7. Ngô Vương Cẩn 1945 – 1968
  8. Ngô Xuân Dựng 1939 – 1939
  9. Phan Sin 1936 – 1968
  10. Phan Văn Côi 1947 – 1947
  11. Phan Văn Liệu 1955 – 1975
  12. Phan Văn Nghẹ 1946 – 1967
  13. Phan Văn Nhì 1948 – 1971
  14. Phan Văn Sơn 1945 – 1972
  15. Phan Văn Thuỵ 1948 – 1966
  16. Phan Văn Vườn Hy sinh 1947
  17. Trần Mạnh Đạo 1940 – 1966
  18. Trần Văn Quê 1955 – 1973
  19. Trần Văn Thực 1953 – 1973
  20. Trần Văn Tụ 1942 – 1970
  21. Trần Văn Đán Hy sinh 1946
  22. Trịnh Xuân Nhưng 1946 – 1968
  23. Trịnh Xuân Tốn 1945 – 1968
  24. Trịnh Xuân Vân 1934 – 1970
  25. Trịnh Xuân Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vương Quốc Chính Hy sinh 1952
  27. Đaò Văn Loan 1935 – 1954
  28. Đinh Gia Cẩn 1951 – 1968
  29. Đàm Văn Thanh Hy sinh 1969
  30. Đào Quốc Vinh 1946 – 1969
  31. Đào Tiến Duyên 1945 – 1970
  32. Đào Tiến Thịnh Hy sinh 1972
  33. Đào Văn Bách Hy sinh 1969
  34. Đào Văn Chanh 1932 – 1969
  35. Đào Văn Nguyên Hy sinh 1968
  36. Đào Văn Đáng 1949 – 1969
  37. Đặng Oanh Hy sinh 1954
  38. Đặng Văn Cầu Hy sinh 1967
  39. Đỗ Huy Cường 1947 – 1972
  40. Đỗ Sỹ Quế 1947 – 1968
  41. Đỗ Thị Thi Hy sinh 1950
  42. Đỗ Văn Bí 1947 – 1967
  43. Đỗ Văn Bảy 1941 – 1970
  44. Đỗ Văn Cách 1915 – 1950
  45. Đỗ Văn Hách 1922 – 1952
  46. Đỗ Văn Hướng 1915 – 1950
  47. Đỗ Văn Hồng 1945 – 1969
  48. Đỗ Văn Khoa 1925 – 1950
  49. Đỗ Văn Ký 1945 – 1969
  50. Đỗ Văn Miên 1950 – 1971
  51. Đỗ Văn Mùa Hy sinh 1978
  52. Đỗ Văn Nghị Hy sinh 1950
  53. Đỗ Văn Nhật 1949 – 1969
  54. Đỗ Văn Sản 1936 – 1970
  55. Đỗ Văn Tôn 1944 – 1968
  56. Đỗ Văn Tụ Hy sinh 1950
  57. Đỗ Văn ý 1934 – 1967
  58. Đỗ Văn Đô 1950 – 1969
  59. Đỗ Văn Đệ 1937 – 1966
  60. Đỗ Văn định Hy sinh 1950