NTLS xã Kim Sơn

Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

608 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Nho Văn 1958 – 1979
  2. Bùi Như Hoàng 1937 – 1967
  3. Bùi Thế Đa Hy sinh 1946
  4. Bùi Văn Ba Hy sinh 1948
  5. Bùi Văn Giáp Hy sinh 1947
  6. Bùi Đình Soạn Hy sinh 1979
  7. Cao Văn Đam 1951 – 1972
  8. Chu Thị Mua Hy sinh 1967
  9. Chu Tiến Đoàn 1963 – 1985
  10. Chu Văn Tường 1952 – 1974
  11. Chu Văn Tặng 1950 – 1969
  12. Dương Quí Trọng Hy sinh 1974
  13. Dương Văn Cầu Hy sinh 1948
  14. Dương Văn Hùng Hy sinh 1948
  15. Dương Văn Khoản 1937 – 1969
  16. Dương Văn Luỹ Hy sinh 1949
  17. Dương Văn Lưu Hy sinh 1953
  18. Dương Văn Lưỡng Hy sinh 1950
  19. Dương Văn Nam Hy sinh 1985
  20. Dương Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Dương Văn Thiêng Hy sinh 1948
  22. Dương Văn Thái Hy sinh 1959
  23. Dương Văn Thê Hy sinh 1987
  24. Dương Văn Thế Hy sinh 1950
  25. Dương Văn Thức 1952 – 1972
  26. Dương Văn Tầm Hy sinh 1949
  27. Dương Văn Vỵ Hy sinh 1948
  28. Dương Văn Xuân 1955 – 1975
  29. Dương Văn Điểm Hy sinh 1968
  30. Dương Đức Hải 1955 – 1974
  31. Dương Đức Ân Hy sinh 1950
  32. Dương đình Tái 1953 – 1972
  33. Hoàng Bá Thác 1957 – 1978
  34. Hoàng Chư Hy sinh 1952
  35. Hoàng Cừ Hy sinh 1953
  36. Hoàng Diễn Thắng 1959 – 1993
  37. Hoàng Duy Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hoàng Duy Tuệ 1917 – 1949
  39. Hoàng Thị Tảo Hy sinh 1947
  40. Hoàng Văn Bao Hy sinh 1951
  41. Hoàng Văn Hưởng 1952 – 1975
  42. Hoàng Văn Hải Hy sinh 1952
  43. Hoàng Văn Học 1930 – 1968
  44. Hoàng Văn Mai Hy sinh 1947
  45. Hoàng Văn Minh 1939 – 1969
  46. Hoàng Văn Mạnh 1934 – 1971
  47. Hoàng Văn Phách Hy sinh 1946
  48. Hoàng Văn Phượng Hy sinh 1947
  49. Hoàng Văn Quang Hy sinh 1947
  50. Hoàng Văn Thiều Hy sinh 1973
  51. Hoàng Văn Điền Hy sinh 1950
  52. Hoàng Văn Đô 1954 – 1974
  53. Hoàng thị Bích Lộc Hy sinh 1967
  54. Hoàng Đông Pha Hy sinh 1946
  55. Khúc Văn Hợi Hy sinh 1946
  56. Khúc Văn Ngọc Hy sinh 1954
  57. Khúc Văn Sơn Hy sinh 1951
  58. Khúc Văn Vần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lã Bá Lê Hy sinh 1972
  60. Lã Công Lược Hy sinh 1951
  61. Lã Văn Lối Hy sinh 1947
  62. Lã Văn Lục Hy sinh 1951
  63. Lã Văn Thuật Hy sinh 1946
  64. Lã Văn Thạnh Hy sinh 1947
  65. Lê Bá Oanh 1946 – 1969
  66. Lê Bá Được Hy sinh 1969
  67. Lê Công Chính Hy sinh 1979
  68. Lê Huy Bồi Hy sinh 1954
  69. Lê Minh Chung Hy sinh 1948
  70. Lê Minh Loan 1955 – 1969
  71. Lê Minh Đức Hy sinh 1972
  72. Lê Nguyên Hồng 1943 – 1972
  73. Lê Nguyên Kỳ Hy sinh 1949
  74. Lê Thị Teo Hy sinh 1954
  75. Lê Thị Thu Hy sinh 1951
  76. Lê Tùng Lâm 1951 – 1973
  77. Lê Viết Bẩm Hy sinh 1951
  78. Lê Viết Luân Hy sinh 1967
  79. Lê Viết Viễn Hy sinh 1953
  80. Lê Văn Bình Hy sinh 1953
  81. Lê Văn Bảo 1911 – 1948
  82. Lê Văn Bấc Hy sinh 1954
  83. Lê Văn Bẩy 1949 – 1979
  84. Lê Văn Bẩy Hy sinh 1954
  85. Lê Văn Bộ Hy sinh 1950
  86. Lê Văn Cầu 1947 – 1971
  87. Lê Văn Cầu Hy sinh 1972
  88. Lê Văn Du 1950 – 1972
  89. Lê Văn Giáp Hy sinh 1966
  90. Lê Văn Gạt 1918 – 1948
  91. Lê Văn Hoàn Hy sinh 1950
  92. Lê Văn Hảo Hy sinh 1953
  93. Lê Văn Hồi Hy sinh 1967
  94. Lê Văn Hộ Hy sinh 1952
  95. Lê Văn Khước Hy sinh 1948
  96. Lê Văn Khắc Hy sinh 1951
  97. Lê Văn Lâm Hy sinh 1953
  98. Lê Văn Lầu Hy sinh 1967
  99. Lê Văn Lộc 1940 – 1969
  100. Lê Văn Nghi Hy sinh 1953