NTLS xã Kim Sơn

Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

608 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Năm Hy sinh 1953
  2. Lê Văn Nội Hy sinh 1950
  3. Lê Văn Nụ 1937 – 1972
  4. Lê Văn Phóng 1946 – 1968
  5. Lê Văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Thấu Hy sinh 1949
  7. Lê Văn Thể Hy sinh 1953
  8. Lê Văn Trường Hy sinh 1954
  9. Lê Văn Tám Hy sinh 1957
  10. Lê Văn Tưởng 1948 – 1972
  11. Lê Văn Xướng Hy sinh 1951
  12. Lê Văn thể 1939 – 1972
  13. Lê Văn ích Hy sinh 1954
  14. Lê Văn Được Hy sinh 1954
  15. Lê Xuân Ngũ 1954 – 1975
  16. Lê Xuân Tâm 1921 – 1957
  17. Lê văn Hoạch 1958 – 1986
  18. Lê Đức Bé Hy sinh 1951
  19. Lê Đức Huân 1946 – 1968
  20. Lê Đức Tiên Hy sinh 1947
  21. Lưu Văn Khai Hy sinh 1950
  22. Lưu Văn Tiến Hy sinh 1951
  23. Lưu Văn Tri Hy sinh 1951
  24. Lương Quang Tảo 1948 – 1969
  25. Lại Văn Duy Hy sinh 1946
  26. Mai Văn An Hy sinh 1947
  27. Mai Văn Sách Hy sinh 1951
  28. Mai Văn Tiến 1937 – 1971
  29. Mai Văn Toàn Hy sinh 1947
  30. Mai Văn Đạo Hy sinh 1951
  31. Mai Xuân Minh 1955 – 1977
  32. Mai Xuân Phương Hy sinh 1982
  33. Nguyễn Bá Công Hy sinh 1953
  34. Nguyễn Bá Doanh 1947 – 1969
  35. Nguyễn Bá Hữu 1953 – 1972
  36. Nguyễn Bá Kiên 1938 – 1968
  37. Nguyễn Bá Nguyên Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Bá Đồng Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Cao Sáng Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Cát Công Hy sinh 1948
  41. Nguyễn Cát Phổ Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Cát Tuý Hy sinh 1954
  43. Nguyễn Cát Xuân 1954 – 1975
  44. Nguyễn Công Vừng Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Duy Cảnh Hy sinh 1997
  46. Nguyễn Duy Lịch Hy sinh 1954
  47. Nguyễn Duy Nhân Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Duy Phước Hy sinh 1953
  49. Nguyễn Duy Tráng 1931 – 1970
  50. Nguyễn Gia Hoan Hy sinh 1947
  51. Nguyễn Giáo Lưu 1922 – 1954
  52. Nguyễn Huy Hạnh Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Huy Lượng 1941 – 1949
  54. Nguyễn Huy Nghĩa 1908 – 1949
  55. Nguyễn Huy Thanh 1948 – 1970
  56. Nguyễn Huy Tự 1926 – 1972
  57. Nguyễn Huy Đương 1933 – 1967
  58. Nguyễn Hàn Thuyên 1943 – 1968
  59. Nguyễn Hồng Nghĩa 1965 – 1985
  60. Nguyễn Hữu Chí Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Hữu Hùng Hy sinh 1949
  62. Nguyễn Hữu Lực 1948 – 1970
  63. Nguyễn Hữu Nghênh Hy sinh 1947
  64. Nguyễn Hữu Nguyên Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Hữu Quý Hy sinh 1948
  66. Nguyễn Hữu Tăng Hy sinh 1948
  67. Nguyễn Hữu Vịnh Hy sinh 1948
  68. Nguyễn Hữu Đào Hy sinh 1948
  69. Nguyễn Khắc Bình Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Khắc Như Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Kim Khanh Hy sinh 1946
  72. Nguyễn Lương Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1979
  74. Nguyễn Mạnh Chính 1953 – 1972
  75. Nguyễn Mạnh Trịnh Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Mậu Bạn Hy sinh 1953
  77. Nguyễn Mậu Hợi Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Mậu Khai Hy sinh 1951
  79. Nguyễn Mậu Nhỡ Hy sinh 1954
  80. Nguyễn Ngọc Cay Hy sinh 1950
  81. Nguyễn Ngọc Môn 1926 – 1948
  82. Nguyễn Ngọc Nhã Hy sinh 1954
  83. Nguyễn Ngọc Tường 1952 – 1979
  84. Nguyễn Như Thiết Hy sinh 1951
  85. Nguyễn Năng Văn Hy sinh 1948
  86. Nguyễn Phú Xuân Hy sinh 1949
  87. Nguyễn Phú Đô Hy sinh 1949
  88. Nguyễn Phú Ước Hy sinh 1949
  89. Nguyễn Phụ Bẩm Hy sinh 1954
  90. Nguyễn Phụ My Hy sinh 1953
  91. Nguyễn Phụ Điềm 1924 – 1949
  92. Nguyễn Phụ Đông Hy sinh 1949
  93. Nguyễn Phục Viên Hy sinh 1954
  94. Nguyễn Quang Dậu 1920 – 1948
  95. Nguyễn Quốc Hưng 1949 – 1971
  96. Nguyễn Quốc Tuấn Hy sinh 1949
  97. Nguyễn Thanh Phương 1948 – 1971
  98. Nguyễn Thành Lưu Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Thành Lương 1958 – 1978
  100. Nguyễn Thành Đông 1949 – 1972