NTLS xã Kim Sơn

Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội

608 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thế Chính 1954 – 1976
  2. Nguyễn Thế Hiệp 1941 – 1972
  3. Nguyễn Thế Hưng Hy sinh 1983
  4. Nguyễn Thị Chức Hy sinh 1953
  5. Nguyễn Thị Còm Hy sinh 1954
  6. Nguyễn Thị Cọ Hy sinh 1952
  7. Nguyễn Thị Hứng Hy sinh 1951
  8. Nguyễn Thị Luyến Hy sinh 1967
  9. Nguyễn Thị Thăng Hy sinh 1967
  10. Nguyễn Tiến Chuyển Hy sinh 1945
  11. Nguyễn Tiến Huân Hy sinh 1973
  12. Nguyễn Tiến Lành 1956 – 1978
  13. Nguyễn Tiến Ngư Hy sinh 1950
  14. Nguyễn Tiến Tuân Hy sinh 1949
  15. Nguyễn Trung Chính 1942 – 1969
  16. Nguyễn Trung Khánh Hy sinh 1947
  17. Nguyễn Viết Lạc 1949 – 1971
  18. Nguyễn Viết Ngữ Hy sinh 1950
  19. Nguyễn Viết úc Hy sinh 1953
  20. Nguyễn Viết Đương Hy sinh 1983
  21. Nguyễn Vô Kinh Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1951
  24. Nguyễn Văn Bé 1938 – 1968
  25. Nguyễn Văn Bôn 1947 – 1968
  26. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Văn Bảo 1958 – 1978
  28. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1948
  29. Nguyễn Văn Bật 1902 – 1950
  30. Nguyễn Văn Canh Hy sinh 1948
  31. Nguyễn Văn Chiêu 1940 – 1972
  32. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1985
  33. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1986
  34. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Chuẩn Hy sinh 1954
  36. Nguyễn Văn Chép Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1949
  38. Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Văn Cách 1952 – 1975
  40. Nguyễn Văn Cáu Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Văn Công 1927 – 1951
  42. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1948
  43. Nguyễn Văn Cảnh 1921 – 1950
  44. Nguyễn Văn Cấn 1933 – 1970
  45. Nguyễn Văn Cổ 1934 – 1969
  46. Nguyễn Văn Cử 1959 – 1979
  47. Nguyễn Văn Cự 1960 – 1987
  48. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1949
  49. Nguyễn Văn Diện Hy sinh 1949
  50. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1949
  51. Nguyễn Văn Duẩn Hy sinh 1981
  52. Nguyễn Văn Giai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Giác Hy sinh 1948
  54. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1949
  55. Nguyễn Văn Giảo Hy sinh 1979
  56. Nguyễn Văn Giềng Hy sinh 1949
  57. Nguyễn Văn Hanh 1937 – 1954
  58. Nguyễn Văn Hinh Hy sinh 1947
  59. Nguyễn Văn Hiến 1933 – 1972
  60. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1954
  61. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1985
  62. Nguyễn Văn Hình Hy sinh 1950
  63. Nguyễn Văn Hưu Hy sinh 1953
  64. Nguyễn Văn Hưu Hy sinh 1951
  65. Nguyễn Văn Hưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1950
  67. Nguyễn Văn Hải 1933 – 1970
  68. Nguyễn Văn Hằng Hy sinh 1949
  69. Nguyễn Văn Hề Hy sinh 1951
  70. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Kham Hy sinh 1950
  72. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Văn Khoai Hy sinh 1954
  74. Nguyễn Văn Khoản 1954 – 1979
  75. Nguyễn Văn Khảm Hy sinh 1950
  76. Nguyễn Văn Khảm 1925 – 1951
  77. Nguyễn Văn Khắc Hy sinh 1951
  78. Nguyễn Văn Khỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Khủng Hy sinh 1954
  80. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1948
  81. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1949
  82. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1954
  83. Nguyễn Văn Kiên Hy sinh 1951
  84. Nguyễn Văn Liêu Hy sinh 1947
  85. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1950
  86. Nguyễn Văn Lài Hy sinh 1985
  87. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1985
  88. Nguyễn Văn Lập 1942 – 1969
  89. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1947
  90. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1948
  91. Nguyễn Văn Mâu Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Văn Mão 1927 – 1950
  93. Nguyễn Văn Mùi 1907 – 1945
  94. Nguyễn Văn Mạnh 1958 – 1979
  95. Nguyễn Văn Mậu 1927 – 1950
  96. Nguyễn Văn Nghi 1959 – 1979
  97. Nguyễn Văn Nghinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Văn Ngôn Hy sinh 1950
  99. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1951
  100. Nguyễn Văn Nhanh 1952 – 1981