NTLS xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

328 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Văn Rê Hy sinh 1970
  3. Cao Hữu Bích Hy sinh 1975
  4. Cao Kính Hy sinh 1966
  5. Cao Thư Hy sinh 1972
  6. Cao Thảo Hy sinh 1968
  7. Cao Trường Hy sinh 1974
  8. Cao Tự Hy sinh 1968
  9. Cao Vĩnh Hộ 1945 – 1969
  10. Cao Xuôi Hy sinh 1967
  11. Châu Bài 1920 – 1966
  12. Châu Muộn 1952 – 1974
  13. Châu Ngãi 1934 – 1967
  14. Châu Thành 1936 – 1966
  15. Diệp Thanh Tùng 1942 – 1971
  16. Dương Bình 1927 – 1970
  17. Dương Năm 1941 – 1969
  18. Hoàng Anh Tuấn Hy sinh 1972
  19. Hoàng Văn Chinh 1940 – 1967
  20. Hoàng Văn Khiến 1940 – 1967
  21. Hoàng Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Huỳnh Bòng Hy sinh 1968
  23. Huỳnh Chiêu 1952 – 1963
  24. Huỳnh Hiệp 1950 – 1971
  25. Huỳnh Hội 1944 – 1969
  26. Huỳnh Lang 1941 – 1973
  27. Huỳnh Lân Hy sinh 1968
  28. Huỳnh Mạnh Hy sinh 1968
  29. Huỳnh Quán 1940 – 1969
  30. Huỳnh Sáu 1948 – 1967
  31. Huỳnh Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Huỳnh Trích Hy sinh 1979
  33. Huỳnh Trọng Khuynh Hy sinh 1968
  34. Huỳnh Tám Hy sinh 1967
  35. Huỳnh Văn Chi 1950 – 1970
  36. Huỳnh Văn Chí Sinh 1950
  37. Huỳnh Văn Gi 1952 – 1974
  38. Huỳnh Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Huỳnh Định 1953 – 1974
  40. Hồ Nhiều Hy sinh 1967
  41. Hồ Thị Đức 1947 – 1971
  42. Hồ Văn Của 1947 – 1966
  43. Hồ Văn Hùng 1951 – 1968
  44. Hồ Văn Lượng 1940 – 1968
  45. Hồ Văn Mạnh 1954 – 1974
  46. Hồ Xuân Lộc 1942 – 1965
  47. Lành Văn Sang Hy sinh 1967
  48. Lê Chạy 1937 – 1969
  49. Lê Còn Hy sinh 1973
  50. Lê Du Hy sinh 1971
  51. Lê Gọn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Hoang 1957 – 1973
  53. Lê Hoanh Hy sinh 1972
  54. Lê Hoài Hy sinh 1971
  55. Lê Kéo Hy sinh 1969
  56. Lê Mùi 1953 – 1975
  57. Lê Ngũ 1946 – 1969
  58. Lê Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lê Thanh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Thể Hy sinh 1967
  61. Lê Thị Đúng 1950 – 1971
  62. Lê Thọ 1938 – 1968
  63. Lê Tánh Hy sinh 1968
  64. Lê Tấn Giới Hy sinh 1968
  65. Lê Tấn Hoàng 1940 – 1968
  66. Lê Tấn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Tấn Lung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Tấn Nhàn Hy sinh 1970
  69. Lê Tố Hy sinh 1967
  70. Lê Văn Chiều Hy sinh 1971
  71. Lê Văn Diễn 1948 – 1967
  72. Lê Văn Luận 1950 – 1967
  73. Lê Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Non 1957 – 1975
  75. Lê Văn Phỉ Hy sinh 1967
  76. Lê Văn Thiên 1932 – 1968
  77. Lê Văn Thành 1947 – 1970
  78. Lê Văn Tẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Đi 1948 – 1968
  80. Lê Văn Đường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Vượng Hy sinh 1973
  82. Lê thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê tấn Đức 1952 – 1967
  84. Lê văn Bảo 1951 – 1970
  85. Lê văn Sơn 1942 – 1967
  86. Lê văn Đông Hy sinh 1968
  87. Lê Ân 1935 – 1971
  88. Lê Ư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lý Thái Cứ Hy sinh 1969
  90. Lý Thị Thương Hy sinh 1972
  91. Lục Văn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Lử Mơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lữ Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lữ Mắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lữ Đình Cũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Lữ Đình Sơn Hy sinh 1968
  97. Lữ Đình Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn A Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Anh Hy sinh 1965
  100. Nguyễn Báu Sinh 1949