NTLS xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

328 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Chướng Hy sinh 1974
  2. Nguyễn Chắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Chớ 1947 – 1968
  4. Nguyễn Chức 1948 – 1968
  5. Nguyễn Công Lịnh 1954 – 1970
  6. Nguyễn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Hùng 1954 – 1972
  8. Nguyễn Hơn 1947 – 1968
  9. Nguyễn Hạnh Hy sinh 1974
  10. Nguyễn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Hội Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Hữu Hy sinh 1969
  15. Nguyễn Hữu Chiến 1949 – 1975
  16. Nguyễn Hữu Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Luyện 1956 – 1972
  20. Nguyễn Luận Hy sinh 1968
  21. Nguyễn Luận 1922 – 1963
  22. Nguyễn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Mực 1927 – 1970
  24. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1969
  25. Nguyễn Ngọc Tốt 1952 – 1969
  26. Nguyễn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Nhĩ Sinh 1949
  28. Nguyễn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Phải 1954 – 1972
  30. Nguyễn Phấn 1955 – 1972
  31. Nguyễn Sao Sinh 1947
  32. Nguyễn Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1971
  36. Nguyễn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thiên 1947 – 1967
  38. Nguyễn Thuấn 1952 – 1972
  39. Nguyễn Thành Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Thành Giang 1953 – 1967
  41. Nguyễn Thường Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Thị Kim Liên Hy sinh 1973
  44. Nguyễn Thị Lợi 1923 – 1968
  45. Nguyễn Thị Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Thị Ngân Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Thị Nhiều 1932 – 1962
  48. Nguyễn Thị Năm Hy sinh 1974
  49. Nguyễn Thị Phải 1950 – 1974
  50. Nguyễn Thị Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Trang Hy sinh 1957
  52. Nguyễn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Trọng Sanh 1945 – 1967
  54. Nguyễn Tám Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Tánh Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Tại 1945 – 1969
  57. Nguyễn Tấn Công Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Tấn Trúng Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1976
  60. Nguyễn Văn Cần 1949 – 1967
  61. Nguyễn Văn Gia 1954 – 1971
  62. Nguyễn Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Lâm 1942 – 1966
  67. Nguyễn Văn Nhường Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Sông 1952 – 1970
  70. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Thịnh 1952 – 1972
  73. Nguyễn Văn Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Xuân 1948 – 1970
  75. Nguyễn Văn Ân 1946 – 1968
  76. Nguyễn Văn Để 1953 – 1968
  77. Nguyễn Văn Đức 1933 – 1968
  78. Nguyễn Xuyến 1955 – 1971
  79. Nguyễn Xuân Lượng Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Xuân Quế Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Xăng Hy sinh 1973
  82. Nguyễn tấn Đúng Hy sinh 1974
  83. Nguyễn văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn á Hy sinh 1966
  85. Nguyễn Đông 1953 – 1966
  86. Nguyễn Định 1950 – 1974
  87. Nguyễn Đồng Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Đức 1930 – 1964
  89. Nguyễn Đức Huy 1948 – 1973
  90. Nguyễn Đức Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Đức Thảnh Hy sinh 1971
  92. Ngô Tước 1935 – 1969
  93. Phan Công Sách 1953 – 1971
  94. Phan Cổn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phan Diêm Hy sinh 1973
  96. Phan Hương Hy sinh 1952
  97. Phan Kiểm Hy sinh 1968
  98. Phan Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phan Lý Hy sinh 1967
  100. Phan Lịch Hy sinh 1966