NTLS xã Hoài Phú

Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bổng 1934 – 1966
  2. Cao Hòa 1951 – 1970
  3. Cao Muôn Hy sinh 1969
  4. Dương Của 1936 – 1968
  5. Dương Phiếm 1941 – 1967
  6. Dương Đừng 1926 – 1969
  7. Huỳnh Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Cự Hy sinh 1967
  9. Huỳnh Hành 1959 – 1982
  10. Huỳnh Hữu Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Huỳnh Kim 1938 – 1969
  12. Huỳnh Kiểm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Huỳnh Năm 1938 – 1966
  14. Huỳnh Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Huỳnh Thị Dục 1949 – 1970
  16. Huỳnh Thị Lắm 1942 – 1970
  17. Huỳnh Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Huỳnh Văn Tịnh Hy sinh 1975
  19. Huỳnh Xuân Nhữ 1929 – 1970
  20. Huỳnh Xuân Đào 1933 – 1967
  21. Huỳnh nghiệp Sinh 1948
  22. Huỳnh Đâu 1952 – 1969
  23. Hà Ban 1963 – 1984
  24. Hà Tăng 1946 – 1971
  25. Hồ Buội 1922 – 1961
  26. Hồ Chúc 1930 – 1968
  27. Hồ Giằng 1930 – 1971
  28. Hồ Hẳng Hy sinh 1967
  29. Hồ Hổ Hy sinh 1967
  30. Hồ Khô Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hồ Mươi Hy sinh 1971
  32. Hồ Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Hồ Sum Hy sinh 1962
  34. Hồ Sung Hy sinh 1965
  35. Hồ Thị Ngọc Hy sinh 1970
  36. Hồ Tín Hy sinh 1966
  37. Hồ Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lâm Bưởi 1940 – 1969
  40. Lâm Cổn 1951 – 1972
  41. Lâm Hạnh 1948 – 1969
  42. Lâm Thị Sản 1942 – 1968
  43. Lâm Thị Thành 1931 – 1969
  44. Lê Chước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Cước Hy sinh 1961
  46. Lê Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Dũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Hưởng 1950 – 1969
  49. Lê Hồng Phỉ 1949 – 1970
  50. Lê Hữu Chước Hy sinh 1962
  51. Lê Khánh Hy sinh 1966
  52. Lê Kỳ 1940 – 1964
  53. Lê Lia 1929 – 1971
  54. Lê Lệ 1930 – 1971
  55. Lê Mùi 1930 – 1968
  56. Lê Phước Hoa 1953 – 1971
  57. Lê Sung Hy sinh 1974
  58. Lê Thị Cảnh 1948 – 1972
  59. Lê Thị Hương Hy sinh 1966
  60. Lê Thị Tính 1953 – 1971
  61. Lê Thọ 1948 – 1968
  62. Lê Thủy 1945 – 1966
  63. Lê Trong Hy sinh 1970
  64. Lê Trước 1937 – 1967
  65. Lê Tường 1951 – 1969
  66. Lê Vân Hy sinh 1972
  67. Lê Văn Bính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Văn Lâm Hy sinh 1971
  69. Lê Văn Lân Hy sinh 1969
  70. Lê Văn Ngọc 1953 – 1973
  71. Lê Văn Thành 1954 – 1974
  72. Lê Văn Thấn 1949 – 1970
  73. Lê Văn Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Xuiân nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Xuân Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê hiếu Hy sinh 1969
  77. Lê hồng Tể 1935 – 1968
  78. Lê ích Hy sinh 1969
  79. Lê Đình Nam Hy sinh 1984
  80. Lê Đạm 1956 – 1970
  81. Lê Đức Hiền 1944 – 1970
  82. Mai Kim Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Mạc Nha Hy sinh 1968
  84. Mạc Xút 1940 – 1974
  85. Mạc Đình Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Cát 1956 – 1974
  89. Nguyễn Câu 1950 – 1969
  90. Nguyễn Công Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Cự 1937 – 1971
  92. Nguyễn Giáo Hy sinh 1967
  93. Nguyễn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Hương 1955 – 1972
  95. Nguyễn Hảo 1946 – 1967
  96. Nguyễn Hữu Khải Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Khánh Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Khéo Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Lãng Hy sinh 1972
  100. Nguyễn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh