NTLS xã Hoài Phú

Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Nghi Hy sinh 1971
  3. Nguyễn Nghiêm Hy sinh 1970
  4. Nguyễn Như Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Như Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Nhồng 1934 – 1970
  7. Nguyễn Phần 1951 – 1969
  8. Nguyễn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Sổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thanh Mơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thanh Sơn 1944 – 1972
  12. Nguyễn Thanh Vui 1935 – 1970
  13. Nguyễn Thanh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Thắng Hy sinh 1970
  15. Nguyễn Thị Giỏi Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Thị Mùi Hy sinh 1971
  17. Nguyễn Thị Nhặm Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Thị Tỏ Hy sinh 1961
  19. Nguyễn Thị ánh 1946 – 1967
  20. Nguyễn Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Trung Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Tình 1957 – 1970
  24. Nguyễn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Tước 1930 – 1967
  26. Nguyễn Tạo 1947 – 1971
  27. Nguyễn Tấn Châu Sinh 1941
  28. Nguyễn Tấn Tường 1933 – 1953
  29. Nguyễn Tới 1953 – 1975
  30. Nguyễn Tự Sinh 1937
  31. Nguyễn Viết Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Duyệt 1926 – 1967
  34. Nguyễn Văn Dục 1946 – 1967
  35. Nguyễn Văn Hảo 1963 – 1984
  36. Nguyễn Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Văn Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Thời Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Tiếp 1946 – 1969
  42. Nguyễn Văn Tầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Xông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Xuân Ngọc 1962 – 1983
  47. Nguyễn bạn Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Đình Luân Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Đình Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Đảm Sinh 1932
  51. Nguyễn Đắc Chức 1932 – 1967
  52. Nguyễn Đặt 1952 – 1969
  53. Nguyễn Đức Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Đức Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn ẩm 1948 – 1969
  56. Nguyện Thiệt 1940 – 1967
  57. Nguễn Sổ 1946 – 1967
  58. Ngyễn Thị Coi 1925 – 1967
  59. Ngô Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Ngô Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Ngô Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Ngô Học 1950 – 1970
  63. Ngô Thị Vỳ Sinh 1945
  64. Ngô Văn Bảy Hy sinh 1971
  65. Ngô Văn Cung 1951 – 1971
  66. Ngô Văn Năm Hy sinh 1967
  67. Ngô Y 1940 – 1967
  68. Ngô Đình Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Dư 1951 – 1968
  70. Phan Khắc Sinh 1949 – 1971
  71. Phan Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Lịch 1940 – 1972
  73. Phan Niên 1947 – 1969
  74. Phan Nông 1952 – 1974
  75. Phan Thị Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phan Văn Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Xuân Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phùng Chưởng 1922 – 1949
  80. Phùng Lĩnh 1947 – 1973
  81. Phùng Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phùng Phô 1952 – 1968
  83. Phùng Quắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phùng Văn Bạn 1934 – 1972
  85. Phùng Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phạm Chưa 1939 – 1971
  87. Phạm Giáo 1945 – 1969
  88. Phạm Hồng ảnh 1954 – 1980
  89. Phạm Lưu Hy sinh 1966
  90. Phạm Minh 1951 – 1970
  91. Phạm Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm Nào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Theo 1946 – 1966
  94. Phạm Thị Đông 1951 – 1970
  95. Phạm Trung Trường 1948 – 1968
  96. Phạm Trọn 1946 – 1968
  97. Phạm Văn Nông Hy sinh 1974
  98. Thái Thiềm Hy sinh 1969
  99. Thái Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trang Thị Hải 1949 – 1972