NTLS xã Hoài Phú

Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

284 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trầm Lãm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Chữ 1934 – 1963
  3. Trần Cũng 1945 – 1967
  4. Trần Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Trần Gõ 1929 – 1962
  6. Trần Hiệp 1957 – 1972
  7. Trần Hạnh 1950 – 1974
  8. Trần Hữu Tiến 1948 – 1973
  9. Trần Khiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Kim Kỷ Hy sinh 1969
  11. Trần Kim Trung Hy sinh 1967
  12. Trần Kỷ 1938 – 1971
  13. Trần Lam 1931 – 1972
  14. Trần Luân 1932 – 1962
  15. Trần Lãm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần My 1940 – 1964
  18. Trần Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Nghị 1954 – 1972
  20. Trần Ngọc Hy sinh 1973
  21. Trần Tháo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Thâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trần Thị 1942 – 1966
  24. Trần Thị Biết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Thị Lộc Sinh 1934
  26. Trần Tiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Toại 1913 – 1960
  28. Trần Trung 1948 – 1969
  29. Trần Tìm Hy sinh 1972
  30. Trần Tìm Hy sinh 1972
  31. Trần Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Văn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Khanh 1950 – 1968
  35. Trần Văn Phúc 1958 – 1978
  36. Trần Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Xang 1933 – 1962
  38. Trần Đăng 1950 – 1971
  39. Trần Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Đởm 1925 – 1965
  41. Trần Đức Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Đức Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trịnh Kỳ 1930 – 1970
  44. Trịnh Nhự Hy sinh 1968
  45. Trịnh Nữa 1946 – 1970
  46. Trịnh nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Từ Văn Thòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Bá Nghiệp Hy sinh 1968
  49. Võ Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Dậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Khách 1926 – 1954
  53. Võ Luôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Quyên 1938 – 1961
  55. Võ Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Võ Thưa 1923 – 1968
  57. Võ Thị Phụng Hy sinh 1970
  58. Võ Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Phỏng Hy sinh 1970
  60. Võ Đấu 1944 – 1970
  61. Văn Mại 1956 – 1968
  62. Văn Đến 1956 – 1968
  63. Vương Cao Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đinh Lượm 1947 – 1975
  65. Đinh Đắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Đoàn Nay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đoàn Rân 1948 – 1973
  68. Đoàn Đỉnh 1931 – 1969
  69. Đào Duy Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đào Duy Bường Hy sinh 1967
  71. Đào Duy Bổng Hy sinh 1969
  72. Đào Duy Hào Hy sinh 1971
  73. Đào Duy Mại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đào Duy Trắc 1936 – 1975
  75. Đào Duy Tài Hy sinh 1971
  76. Đào Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đào Thị Đường Hy sinh 1968
  78. Đào Văn Quế Hy sinh 1970
  79. Đào Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đào Văn Tôn Hy sinh 1967
  81. Đặng Khóa Hy sinh 1962
  82. Đặng Miên Hy sinh 1966
  83. Đặng Miên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đặng Ngọc Sơn Hy sinh 1970