NTLS xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

282 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bành Hữu Bốn 1956 – 1973
  2. Bùi Anh Hoàng 1954 – 1974
  3. Bùi Bỉ 1924 – 1964
  4. Bùi Lư 1929 – 1958
  5. Bùi Văn Tài 1945 – 1969
  6. Cao Qúy Thị 1939 – 1966
  7. Chưa Biết Tên Hy sinh 1971
  8. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  9. Chưa Biết Tên Hy sinh 1971
  10. Chưa Biết Tên Hy sinh 1971
  11. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  12. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  13. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  14. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  15. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  16. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  17. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  18. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  19. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  20. Chưa Biết Tên Hy sinh 1968
  21. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  22. Chưa Biết Tên Hy sinh 1974
  23. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  24. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  25. Chưa Biết Tên Hy sinh 1967
  26. Chưa Biết Tên Hy sinh 1969
  27. Chưa Biết Tên Hy sinh 1970
  28. Chưa Biết Tên Hy sinh 1973
  29. HUỳnh Xuân Hương 1941 – 1970
  30. Huỳnh Hoạng 1930 – 1967
  31. Huỳnh Phụng 1952 – 1972
  32. Huỳnh Thị Diệp 1925 – 1975
  33. Huỳnh Thừa 1910 – 1961
  34. Huỳnh Xuân Đào 1938 – 1974
  35. Huỳnh Điện 1940 – 1966
  36. Huỳnh Đông Sơ Hy sinh 1969
  37. Hà Văn Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Cưỡng 1936 – 1970
  39. Hồ Lùng 1953 – 1971
  40. Hồ Quang Trung 1951 – 1973
  41. Hồ Thanh 1944 – 1969
  42. Hồ Thu 1928 – 1967
  43. Lê Chót 1958 – 1974
  44. Lê Cót 1953 – 1973
  45. Lê Cường 1945 – 1969
  46. Lê Cử 1949 – 1966
  47. Lê Hồng Châu 1924 – 1968
  48. Lê Lá 1948 – 1967
  49. Lê Miên Hy sinh 1969
  50. Lê Phát 1949 – 1967
  51. Lê Sì 1944 – 1967
  52. Lê Thanh Nhị 1954 – 1973
  53. Lê Thuận 1921 – 1967
  54. Lê Thấn 1956 – 1974
  55. Lê Tiếp 1947 – 1967
  56. Lê Triều 1949 – 1967
  57. Lê Tự Quân Hy sinh 1967
  58. Lê Văn Công 1949 – 1968
  59. Lê Văn Hiếu 1951 – 1971
  60. Lê Văn Siêng 1965 – 1986
  61. Lê Văn Triều Hy sinh 1971
  62. Lê Văn Tám 1945 – 1967
  63. Lê Văn Yển Hy sinh 1967
  64. Lê Văn Được 1945 – 1967
  65. Lê Văn Đệ 1963 – 1985
  66. Lê Đời 1940 – 1967
  67. Lương Công Bích 1944 – 1966
  68. Mai Liễu 1951 – 1968
  69. Mai Nhi 1955 – 1973
  70. Mai Thị Nhị 1950 – 1969
  71. Mai Xuân Sung 1943 – 1966
  72. Mai Xuân Đến Hy sinh 1967
  73. Mai Xuân Đốn 1946 – 1967
  74. Nguyễn Công Khai 1947 – 1967
  75. Nguyễn Cúc 1930 – 1969
  76. Nguyễn Cường 1948 – 1971
  77. Nguyễn Dân 1921 – 1966
  78. Nguyễn Giáng 1906 – 1958
  79. Nguyễn Huệ 1942 – 1967
  80. Nguyễn Hùng 1949 – 1971
  81. Nguyễn Hồng Kháng Hy sinh 1966
  82. Nguyễn Hồng Đại 1950 – 1968
  83. Nguyễn Hữu Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Khá 1952 – 1969
  85. Nguyễn Kiễu 1936 – 1967
  86. Nguyễn Kỉnh 1925 – 1971
  87. Nguyễn Liền 1937 – 1971
  88. Nguyễn Lộc 1950 – 1970
  89. Nguyễn Mạnh 1934 – 1968
  90. Nguyễn Mẫn 1951 – 1970
  91. Nguyễn Ngưu 1938 – 1967
  92. Nguyễn Ngọc Hưng 1930 – 1968
  93. Nguyễn Ngọc Quảng 1945 – 1970
  94. Nguyễn Nhiễu 1930 – 1970
  95. Nguyễn Nhơn 1952 – 1970
  96. Nguyễn Nhặm 1933 – 1963
  97. Nguyễn Nhựt 1953 – 1970
  98. Nguyễn Phiên 1936 – 1963
  99. Nguyễn Phong 1950 – 1967
  100. Nguyễn Phúc 1950 – 1975