NTLS xã Hoài Mỹ
Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
282 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Quang 1950 – 1969
- Nguyễn Quang Trung 1955 – 1972
- Nguyễn Quang Vượng 1945 – 1966
- Nguyễn Thanh Tùng 1945 – 1966
- Nguyễn Thuận Hy sinh 1971
- Nguyễn Thạnh 1926 – 1969
- Nguyễn Thẩm 1948 – 1970
- Nguyễn Thế Phân 1940 – 1966
- Nguyễn Thị Cứ Hy sinh 1969
- Nguyễn Thị Diêng 1944 – 1970
- Nguyễn Thị Giã 1949 – 1972
- Nguyễn Thị Hiến 1935 – 1965
- Nguyễn Thị Liêm 1948 – 1970
- Nguyễn Thị Mau 1928 – 1968
- Nguyễn Thị Nghiêu Hy sinh 1972
- Nguyễn Thị Qua 1946 – 1970
- Nguyễn Thị Sương 1949 – 1971
- Nguyễn Thị Thúy Vân 1943 – 1972
- Nguyễn Thị Triện 1931 – 1970
- Nguyễn Thị Trúc 1953 – 1972
- Nguyễn Thị Tể 1932 – 1970
- Nguyễn Tiến Miễn 1944 – 1966
- Nguyễn Tiến Mỹ 1947 – 1966
- Nguyễn Tiết 1962 – 1986
- Nguyễn Trước 1941 – 1966
- Nguyễn Tươi 1932 – 1967
- Nguyễn Văn Châu 1943 – 1966
- Nguyễn Văn Chớ 1944 – 1970
- Nguyễn Văn Cần 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Dư 1949 – 1974
- Nguyễn Văn Giáp 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Giỏi 1945 – 1966
- Nguyễn Văn Hiệp 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Hoang 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Hùng 1942 – 1971
- Nguyễn Văn Hường 1950 – 1973
- Nguyễn Văn Học 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Nào 1954 – 1975
- Nguyễn Văn Sơn 1955 – 1974
- Nguyễn Văn Tham 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Thiên 1942 – 1966
- Nguyễn Văn Thu 1944 – 1966
- Nguyễn Văn Thá Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Trữ 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Xuân 1957 – 1972
- Nguyễn Văn Đông 1953 – 1972
- Nguyễn Xang 1947 – 1967
- Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Cường 1942 – 1966
- Nguyễn Xuân Kệ 1942 – 1966
- Nguyễn Xuân Quang 1950 – 1974
- Nguyễn Xây 1950 – 1972
- Nguyễn Đa 1917 – 1969
- Nguyễn Đình Kháng Hy sinh 1966
- Nguyễn Đình Quy 1960 – 1978
- Nguyễn Đình Sớm 1938 – 1969
- Nguyễn Đình Thiên 1954 – 1973
- Nguyễn Đính 1950 – 1971
- Nguyễn Đông 1930 – 1969
- Nguyễn Định 1945 – 1968
- Nguyễn Đờn 1919 – 1967
- Nguyễn Đức Toàn 1945 – 1966
- Ngô Sơn 1933 – 1966
- Ngô Văn Tiền 1937 – 1966
- Ngô Đức Qúy 1934 – 1967
- Phan Cánh 1937 – 1965
- Phan Hồng 1930 – 1970
- Phan Kiện 1945 – 1967
- Phan Lành 1934 – 1968
- Phan Lề 1941 – 1969
- Phan Mươi 1940 – 1965
- Phan Ngọc Phượng 1948 – 1971
- Phan Niêm 1937 – 1964
- Phan Thanh Khiêm 1942 – 1974
- Phan Thanh Nho 1954 – 1974
- Phan Thí 1942 – 1970
- Phan Thị Chín 1932 – 1968
- Phan Thị Phụng 1951 – 1972
- Phan Văn Cường 1957 – 1973
- Phan Văn Hiền 1951 – 1969
- Phan Văn Lộc 1953 – 1969
- Phan Văn Thịnh 1953 – 1971
- Phan Điềm 1940 – 1972
- Phan Được 1943 – 1967
- Phan Đặng 1953 – 1973
- Phan Đứng 1925 – 1966
- Phùng Quang Mộc 1940 – 1966
- Phùng Thị Cảnh Hy sinh 1974
- Phạm Chưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Chạy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Cường 1937 – 1963
- Phạm Khanh 1944 – 1971
- Phạm Mẫn 1945 – 1965
- Phạm Ngọc Chi 1942 – 1966
- Phạm Quang Định 1953 – 1974
- Phạm Thanh Song 1945 – 1966
- Phạm Thiệm 1929 – 1967
- Phạm Thiệt 1936 – 1969
- Phạm Thắng 1944 – 1968
- Phạm Tấn Của 1948 – 1967