NTLS xã Hoài Mỹ

Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

282 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Võ 1952 – 1969
  2. Phạm Văn Du 1946 – 1963
  3. Phạm Vĩnh Thu 1952 – 1970
  4. Phạm Xuân Hồng 1941 – 1966
  5. Phạm Xứng 1948 – 1974
  6. Phạm ích 1907 – 1967
  7. Sử Hùng Cử 1949 – 1972
  8. Sử Thị Thiên 1945 – 1971
  9. Sử Triển 1944 – 1966
  10. Sử Đợt 1940 – 1968
  11. Thanh Hùng Hy sinh 1968
  12. Thái Đằm 1950 – 1969
  13. Trương Chữ 1923 – 1969
  14. Trương Nghĩa 1951 – 1972
  15. Trương Ngọc Ngoạn 1953 – 1970
  16. Trương Ngọc Triêm Hy sinh 1973
  17. Trương Quốc Lộ 1945 – 1967
  18. Trương Sô 1928 – 1967
  19. Trương Thị Lẽ 1927 – 1971
  20. Trương Văn Sơn 1954 – 1975
  21. Trương Đàng 1945 – 1971
  22. Trương Đạo 1941 – 1969
  23. Trần Ba 1951 – 1968
  24. Trần Giáp 1924 – 1970
  25. Trần Hữu Truyền 1945 – 1968
  26. Trần Hữu Tự 1943 – 1967
  27. Trần Lợi 1950 – 1969
  28. Trần Lợi 1946 – 1967
  29. Trần Minh Hương 1955 – 1985
  30. Trần Nghịch Hy sinh 1970
  31. Trần Ngạnh 1947 – 1967
  32. Trần Ngọc An 1923 – 1963
  33. Trần Phú 1947 – 1974
  34. Trần Quang Trọng 1942 – 1966
  35. Trần Qúa 1953 – 1972
  36. Trần Rợ 1952 – 1972
  37. Trần Thường 1936 – 1964
  38. Trần Thị Chúm 1928 – 1967
  39. Trần Thị Dừa 1930 – 1969
  40. Trần Tiếp 1950 – 1969
  41. Trần Trê 1949 – 1970
  42. Trần Từ 1951 – 1973
  43. Trần Văn Công 1963 – 1986
  44. Trần Văn Huệ 1947 – 1970
  45. Trần Văn Hùng 1945 – 1967
  46. Trần Văn Nhị 1945 – 1967
  47. Trần Văn Toàn 1949 – 1974
  48. Trần Văn Đời 1954 – 1973
  49. Trần Xề 1950 – 1971
  50. Trần Đình Giót Hy sinh 1970
  51. Trịnh Quốc Vị Hy sinh 1968
  52. Trịnh Văn Nhu 1942 – 1966
  53. Võ Dị 1938 – 1965
  54. Võ Hàng 1943 – 1964
  55. Võ Lãnh 1954 – 1970
  56. Võ Mẫn 1921 – 1962
  57. Võ Mặn 1928 – 1967
  58. Võ Nghị 1940 – 1971
  59. Võ Thành Khê 1918 – 1970
  60. Võ Thế Lữ 1938 – 1966
  61. Võ Thế Lữ 1951 – 1967
  62. Võ Thị Dựa 1926 – 1969
  63. Võ Tô 1949 – 1967
  64. Võ Điểm 1948 – 1966
  65. Võ Đình Cảnh 1947 – 1968
  66. Võ Đình Hoán 1950 – 1970
  67. Văn Đình Quang Hy sinh 1967
  68. Vũ Ngọc Thích 1945 – 1968
  69. Vũ Đình Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Đinh Thêm 1916 – 1958
  71. Đinh Tri 1935 – 1966
  72. Đinh Trông Hy sinh 1968
  73. Đinh Văn Sinh 1940 – 1966
  74. Đinh Văn Tâm 1951 – 1971
  75. Đoàn Văn Hiệu 1940 – 1966
  76. Đặng Ngọc Sanh 1947 – 1966
  77. Đặng Thị Khanh 1950 – 1967
  78. Đặng Văn Nhiên 1940 – 1968
  79. Đặng Xuân Kể 1945 – 1966
  80. Đỗ Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đỗ Ngọc Cảnh 1944 – 1966
  82. Đỗ Đức Thuộc 1947 – 1969