NTLS xã Hoài Hương
Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Sanh 1944 – 1967
- Bùi Thức 1921 – 1969
- Bùi Tôn 1949 – 1968
- Bùi Văn Ghi 1942 – 1972
- Bùi Văn Đê 1948 – 1969
- Cao Thử 1942 – 1969
- Cao Tây 1927 – 1963
- Cao Văn Dân 1956 – 1972
- Cao Văn Mới 1944 – 1968
- Cao Văn Thọ 1943 – 1966
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chưa Biệt Tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chế Văn Thưa 1951 – 1967
- Dương Diễn 1936 – 1967
- Dương Khánh 1938 – 1970
- Dương Ngại 1926 – 1947
- Dương Tấn Dĩnh 1948 – 1969
- Giã Tấn Kỉnh 1937 – 1967
- Giã Tấn Phi 1952 – 1966
- Giã Tấn Phúc 1946 – 1969
- Giã Tấn Rạnh 1953 – 1974
- Giã Tấn Đức 1924 – 1967
- HOàng Tân 1919 – 1968
- HUỳnh Văn Hồi 1933 – 1958
- Hoàng Duy Tùy 1943 – 1968
- Hoàng Hạnh 1938 – 1961
- Hoàng Lục 1950 – 1974
- Hoàng Miên 1905 – 1968
- Hoàng Thanh Tịnh 1940 – 1970
- Hoàng Thường 1947 – 1968
- Hoàng Tám 1935 – 1961
- Hoàng Tạng 1941 – 1967
- Hoàng Tặng 1935 – 1968
- Huỳnh An 1949 – 1967
- Huỳnh Châu 1954 – 1970
- Huỳnh Công Sang 1950 – 1973
- Huỳnh Cẩm 1922 – 1970
- Huỳnh Hiếu 1939 – 1971
- Huỳnh Hoan 1945 – 1969
- Huỳnh Hoành 1927 – 1972
- Huỳnh Mứt 1949 – 1967
- Huỳnh Thanh Sang 1941 – 1968
- Huỳnh Thị Dần 1937 – 1967
- Huỳnh Thị Nga 1946 – 1969
- Huỳnh Thị Phụng 1947 – 1967
- Huỳnh Trân 1918 – 1967
- Huỳnh Văn Hoàng 1952 – 1972
- Huỳnh Văn Lắm 1941 – 1972
- Huỳnh Xuân Hy sinh 1966
- Huỳnh Xuân Kha 1938 – 1969
- Hà Văn Ba 1944 – 1970
- Hà Văn Bốn 1947 – 1970
- Hồ Lanh 1956 – 1974
- Hồ Minh Thuộc 1948 – 1967
- Hồ Minh Thống 1943 – 1967
- Hồ Phước Mạnh 1928 – 1967
- Hồ Văn Bước 1952 – 1974
- Hồ Văn Thừa 1943 – 1967
- La Bước 1940 – 1969
- La Cùng 1948 – 1971
- La Long Văn 1945 – 1967
- La Nhặm 1935 – 1969
- La Nhẹ 1950 – 1967
- La Phiên 1931 – 1969
- La Trỏng 1948 – 1967
- La Văn Thẳng 1945 – 1969
- La Văn Đồng 1951 – 1972
- Lê An 1934 – 1968
- Lê Bá Lưu 1943 – 1969
- Lê Bán 1957 – 1974
- Lê Báu 1913 – 1970
- Lê Bình 1953 – 1969
- Lê Bốn 1932 – 1969
- Lê Chanh 1925 – 1969