NTLS xã Hoài Hương
Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Chánh 1945 – 1966
- Lê Chín 1931 – 1971
- Lê Chính 1945 – 1970
- Lê Chớ 1940 – 1968
- Lê Chức 1925 – 1966
- Lê Cầu 1925 – 1972
- Lê Cữ 1945 – 1969
- Lê Duy Hồng 1947 – 1960
- Lê Hoa 1949 – 1968
- Lê Hòa 1950 – 1967
- Lê Hạnh 1954 – 1966
- Lê Hốt 1950 – 1973
- Lê Hốt Hy sinh 1973
- Lê Hồng Sơn 1948 – 1974
- Lê Khinh 1935 – 1969
- Lê Khê 1947 – 1971
- Lê Kiểm 1951 – 1973
- Lê Liêm 1951 – 1968
- Lê Liêm 1940 – 1964
- Lê Lóng 1936 – 1970
- Lê Lược 1937 – 1972
- Lê Lợi 1930 – 1968
- Lê Lừa 1932 – 1969
- Lê Minh 1923 – 1971
- Lê Minh Ngọc 1954 – 1974
- Lê Nghe 1940 – 1964
- Lê Ngọc Anh 1932 – 1967
- Lê Nhường 1946 – 1968
- Lê Nỉ 1938 – 1971
- Lê Pháp 1939 – 1968
- Lê Phùng 1932 – 1960
- Lê Phổ 1938 – 1967
- Lê Quốc Dược 1962 – 1981
- Lê Thanh Tùng 1922 – 1967
- Lê Thách 1946 – 1966
- Lê Thương 1945 – 1968
- Lê Thạnh 1928 – 1966
- Lê Thị Bộn 1933 – 1968
- Lê Thị Chính Tâm 1928 – 1965
- Lê Thị Cách 1950 – 1970
- Lê Thị Duôi 1952 – 1970
- Lê Thị Dữ 1948 – 1967
- Lê Thị Hiền 1945 – 1971
- Lê Thị Khóa 1948 – 1969
- Lê Thị Khớ 1936 – 1969
- Lê Thị Mọi 1943 – 1965
- Lê Thị Xuân 1923 – 1966
- Lê Thị ý Hy sinh 1973
- Lê Thọ Phúc 1950 – 1968
- Lê Trình 1936 – 1968
- Lê Tôn 1953 – 1968
- Lê Việt Hùng 1953 – 1973
- Lê Vuông 1957 – 1974
- Lê Văn Bình 1932 – 1969
- Lê Văn Bông 1947 – 1971
- Lê Văn Ca 1948 – 1968
- Lê Văn Công 1948 – 1970
- Lê Văn Cảng 1950 – 1975
- Lê Văn Cần 1942 – 1967
- Lê Văn Giàu 1938 – 1971
- Lê Văn Hiến 1905 – 1967
- Lê Văn Khôi 1938 – 1968
- Lê Văn Minh Hy sinh 1970
- Lê Văn Minh 1954 – 1967
- Lê Văn Nhu 1952 – 1970
- Lê Văn Thạnh 1953 – 1972
- Lê Văn Tiên 1938 – 1967
- Lê Văn Tiết 1935 – 1967
- Lê Văn Trương 1939 – 1968
- Lê Văn Xuân 1954 – 1972
- Lê Văn Đức 1950 – 1969
- Lê Văn ứng 1944 – 1971
- Lê Xuân Cảnh 1939 – 1969
- Lê Xương 1950 – 1969
- Lê nghiêm 1946 – 1966
- Lê Đàng 1953 – 1967
- Lê Đá 1955 – 1971
- Lê Đích 1946 – 1966
- Lê Đố 1942 – 1971
- Lê Đức Hiền 1948 – 1971
- Lê Đức Hiền 1950 – 1972
- Lê Đức Hùng 1950 – 1968
- Lê Đức Hạnh 1929 – 1967
- Lê Đức Truyền 1950 – 1969
- Lê Đức Tấn 1952 – 1971
- Lương Sáu 1926 – 1967
- Lương Vĩnh Châu 1946 – 1970
- Mai Bộc 1939 – 1966
- Mai Dụng 1947 – 1967
- Mai Hồng Thanh 1940 – 1967
- Mai Liêm 1945 – 1967
- Mai Lõi 1945 – 1968
- Mai Phước Chấn 1937 – 1967
- Mai Thị Cúc 1948 – 1969
- Mai Thị Mươi 1946 – 1970
- Mai Văn Nhị 1949 – 1970
- Mai Văn Rằng 1945 – 1965
- Mai Xuân Lực 1950 – 1969
- Mai Xuân Đào 1945 – 1972
- Mai ấn 1951 – 1971