NTLS xã Hoài Châu Bắc
Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định
960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bàn Quang Khoa 1950 – 1971
- Bành Quang Bình 1940 – 1970
- Bành Xuân Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Bỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Chí 1942 – 1974
- Bùi Công Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Cương 1948 – 1970
- Bùi Dụ 1936 – 1972
- Bùi Hoàng bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Háo Hy sinh 1970
- Bùi Hùng 1944 – 1964
- Bùi Học 1935 – 1971
- Bùi Nương 1950 – 1974
- Bùi Quang Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Qúy Lệch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Trọng Bách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Ngô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Sơn 1964 – 1985
- Bùi Văn Thìn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Ân Hy sinh 1972
- Bùi Xuân Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Xuân Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đình Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Xòe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Sở 1905 – 1931
- Cao Thiếp 1935 – 1967
- Cao Thả 1950 – 1967
- Cao Thị Hồng 1950 – 1974
- Cao Thị Hứa 1945 – 1967
- Cao Thị Mai 1943 – 1969
- Cao Thị Thủ 1954 – 1972
- Cao Thị Đòn 1945 – 1966
- Cao Văn Lai 1951 – 1967
- Cao Văn Lý 1950 – 1973
- Cao Văn Nam 1938 – 1970
- Cao Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Sơn 1948 – 1967
- Cao Xuyên 1955 – 1967
- Chưa Biết Tên Sinh 1931
- Chưa Biết Tên Sinh 1950
- Chưa Biết Tên Sinh 1942
- Chưa Biết Tên Sinh 1931
- Chưa Biết Tên Sinh 1929
- Chế Bình 1929 – 1971
- Chế Bảo Hy sinh 1969
- Chế Diệt 1951 – 1975
- Chế Lâm Khoa 1956 – 1974
- Chế Mường 1944 – 1967
- Chế Ngang 1956 – 1974
- Chế Nhị 1932 – 1969
- Chế Thao Hy sinh 1973
- Chế Thị Chở 1957 – 1973
- Chế Thị Hương 1951 – 1967
- Chế Thị Học 1940 – 1967
- Chế Trường 1942 – 1969
- Chế Tân 1930 – 1970
- Chế Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Diệp Năng Tài 1923 – 1971
- Dương Chánh 1939 – 1971
- Dương Hạp 1928 – 1967
- Dương Thọ 1939 – 1966
- Dương Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Trữ 1951 – 1972
- Dương Tư 1937 – 1968
- Dương Văn Cương 1953 – 1978
- Dương Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Xứng 1931 – 1965
- Dương Đãi 1938 – 1968
- Dương Đại Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Giang Công Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Giang Công Đủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Nghiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Công Sơn 1931 – 1972
- Hoàng Kiên Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Ngọc Vấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Quốc Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Thế Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Khi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Ngữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Văn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Xuân Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Xuân Sơn 1931 – 1972
- Hoàng Đình Hoang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Đức Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Bình 1931 – 1964
- Huỳnh Bảy 1920 – 1967
- Huỳnh Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Cung 1949 – 1967
- Huỳnh Giỏi 1953 – 1972
- Huỳnh Hoàng 1929 – 1966
- Huỳnh Hộ 1926 – 1962
- Huỳnh Hữu Hy sinh 1967
- Huỳnh Khanh 1949 – 1967
- Huỳnh Lập 1949 – 1967