NTLS xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Lịch 1896 – 1931
  2. Huỳnh Nghiện 1943 – 1969
  3. Huỳnh Ngôn 1955 – 1973
  4. Huỳnh Nhiều 1939 – 1973
  5. Huỳnh Nhương 1927 – 1963
  6. Huỳnh Phương Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Sách 1948 – 1968
  8. Huỳnh TRa 1926 – 1967
  9. Huỳnh Thu 1950 – 1974
  10. Huỳnh Thị Kiệt 1951 – 1966
  11. Huỳnh Thị Lệ Vân 1927 – 1970
  12. Huỳnh Thị Thúy 1927 – 1971
  13. Huỳnh Thị Tám 1912 – 1968
  14. Huỳnh Thị ích 1939 – 1968
  15. Huỳnh Văn Ba 1927 – 1965
  16. Huỳnh Văn Bá 1934 – 1973
  17. Huỳnh Văn Xảo 1947 – 1972
  18. Huỳnh Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Huỳnh Yên 1954 – 1974
  20. Huỳnh tiếp 1936 – 1966
  21. Huỳnh Đình Phó 1946 – 1965
  22. Huỳnh Đình Qúy 1950 – 1971
  23. Huỳnh Đường 1953 – 1974
  24. Huỳnh Đức 1920 – 1969
  25. Hà Cao Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hà Sỹ Hạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Hà Thị Mùa 1952 – 1973
  28. Hà Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hà Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hồ Bích 1925 – 1952
  31. Hồ Bồng 1950 – 1971
  32. Hồ Hành 1935 – 1971
  33. Hồ Hữu Giang 1936 – 1971
  34. Hồ Minh Cảnh 1930 – 1968
  35. Hồ Quang Gia Hy sinh 1966
  36. Hồ Quang Hòa 1936 – 1964
  37. Hồ Quang Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Hồ Quang Thị 1943 – 1967
  39. Hồ Quang Thủy 1954 – 1975
  40. Hồ Sỹ Điển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hồ Tha 1952 – 1972
  42. Hồ Thiết 1951 – 1967
  43. Hồ Thu 1937 – 1969
  44. Hồ Thị Hạnh 1955 – 1973
  45. Hồ Thị Nữa 1952 – 1970
  46. Hồ Thị Quán 1928 – 1969
  47. Hồ Thức 1948 – 1972
  48. Hồ Tôn 1934 – 1967
  49. Hồ Văn Thâm 1953 – 1974
  50. Hồ Xuân Hồng Hy sinh 1981
  51. Hồng Quốc Lại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Hồng Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hứa Ngọc Cánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Kim Văn Na Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Kiều Đức Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lâm Dị 1945 – 1971
  57. Lâm Nghị 1919 – 1974
  58. Lâm Phùng 1951 – 1972
  59. Lê Anh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Bảng 1928 – 1967
  61. Lê Bảy 1941 – 1967
  62. Lê Bận 1954 – 1974
  63. Lê Bộ 1935 – 1966
  64. Lê Cam 1934 – 1967
  65. Lê Cho 1929 – 1969
  66. Lê Châu Trứ 1934 – 1969
  67. Lê Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Cường 1927 – 1964
  69. Lê Cược 1942 – 1969
  70. Lê Dưỡng 1919 – 1966
  71. Lê Dạng 1942 – 1966
  72. Lê Dậu 1950 – 1965
  73. Lê Huy Hoàng 1945 – 1969
  74. Lê Huy Hùng 1926 – 1967
  75. Lê Huê 1940 – 1973
  76. Lê Huê 1931 – 1967
  77. Lê Hưu 1927 – 1966
  78. Lê Hưởng Hy sinh 1952
  79. Lê Hồng 1953 – 1975
  80. Lê Hồng 1952 – 1970
  81. Lê Hớn Hy sinh 1969
  82. Lê Hữu Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Khóa 1950 – 1967
  84. Lê Minh Chính 1951 – 1967
  85. Lê Miễn 1950 – 1969
  86. Lê Mạnh Kha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Nam 1956 – 1975
  88. Lê Ngang 1950 – 1972
  89. Lê Nguyên Hồng 1926 – 1967
  90. Lê Ngọc Hy sinh 1971
  91. Lê Ngọc Liên 1931 – 1967
  92. Lê Nhiệp 1932 – 1969
  93. Lê Nhặm 1954 – 1972
  94. Lê Phái 1951 – 1970
  95. Lê Phúc 1953 – 1970
  96. Lê Phúc Hy sinh 1967
  97. Lê Quang Nhành Hy sinh 1968
  98. Lê Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Sa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh