NTLS xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định

960 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thanh Nhã 1940 – 1969
  2. Lê Thành 1940 – 1964
  3. Lê Thông 1950 – 1972
  4. Lê Thơm Hy sinh 1966
  5. Lê Thị Bưởi 1945 – 1967
  6. Lê Thị Hoa 1949 – 1968
  7. Lê Thị Lời 1946 – 1969
  8. Lê Thị Mưu 1902 – 1968
  9. Lê Thị Nguyệt ánh 1927 – 1968
  10. Lê Thị Thính Hy sinh 1967
  11. Lê Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Tín 1939 – 1969
  13. Lê Tương 1932 – 1972
  14. Lê Tấn Công 1916 – 1967
  15. Lê Văn Biển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Hợi 1941 – 1969
  18. Lê Văn Long 1953 – 1973
  19. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Lộc 1926 – 1968
  21. Lê Văn Mai Sinh 1943
  22. Lê Văn Minh 1948 – 1966
  23. Lê Văn Minh Hy sinh 1967
  24. Lê Văn Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Văn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Ngô 1917 – 1967
  27. Lê Văn Nhương 1955 – 1972
  28. Lê Văn Nở 1934 – 1966
  29. Lê Văn Tiến 1954 – 1972
  30. Lê Văn Vận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Đây 1945 – 1967
  32. Lê Vĩnh Xương 1900 – 1967
  33. Lê Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Xuân Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê tám 1946 – 1975
  36. Lê tấn hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê văn Bảy 1936 – 1967
  38. Lê ái Nghĩa 1948 – 1970
  39. Lê Đinh 1950 – 1971
  40. Lê Đã 1936 – 1971
  41. Lê Đình Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Đạm 1926 – 1966
  43. Lê Đồng 1929 – 1970
  44. Lý Than Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lý Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lý Văn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lý ánh 1934 – 1968
  48. Lý Đâu 1944 – 1967
  49. Lưu Của 1951 – 1973
  50. Lưu Lõi 1937 – 1970
  51. Lưu Ngọc Qui 1957 – 1984
  52. Lưu Nhờ 1937 – 1966
  53. Lưu Thị Quyết 1953 – 1970
  54. Lưu Trọng 1939 – 1966
  55. Lưu Trọng 1939 – 1966
  56. Lưu Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lưu ngung 1930 – 1972
  58. Lương Nữa 1937 – 1968
  59. Lương Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lương Thị Hạnh 1950 – 1972
  61. Lương Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lương Văn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lương Văn Hóa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lương Văn Hương 1955 – 1974
  65. Lương Văn Đức 1953 – 1975
  66. Lương Đại 1929 – 1984
  67. Lương Đặng 1933 – 1967
  68. Lục Văn Phạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Mai Chính 1942 – 1967
  70. Mai Mùi 1928 – 1967
  71. Mai Qúy Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Mai Tường 1949 – 1970
  73. Mai Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Mai Văn Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Mai Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Mai Văn bế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Mai Văn Được Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Bá Hùng 1953 – 1969
  79. Nguyễn Bình 1953 – 1975
  80. Nguyễn Bộn 1937 – 1967
  81. Nguyễn Bửu 1928 – 1954
  82. Nguyễn Chanh 1938 – 1971
  83. Nguyễn Chín 1939 – 1967
  84. Nguyễn Chạy Hy sinh 1975
  85. Nguyễn Chất 1940 – 1969
  86. Nguyễn Chớ 1951 – 1971
  87. Nguyễn Câu 1938 – 1963
  88. Nguyễn Công Thuế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Công Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Công Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn Cần 1939 – 1970
  92. Nguyễn Cừ 1940 – 1972
  93. Nguyễn Cừ 1938 – 1970
  94. Nguyễn Cự 1935 – 1965
  95. Nguyễn Diện 1938 – 1971
  96. Nguyễn Do 1931 – 1971
  97. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1962
  98. Nguyễn Duy Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Dưỡng 1956 – 1973
  100. Nguyễn Dạng 1945 – 1967