NTLS Xã Hành Thiện

Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngũ Hùng 1947 – 1971
  2. Bùi Văn Nỡ 1950 – 1969
  3. Bùi Văn Đào 1952 – 1974
  4. Bùi Văn ọt 1951 – 1970
  5. Bùi Xuân Đào 1955 – 1967
  6. Bùi Đức Viễn 1947 – 1971
  7. Cao Tiến Thế 1950 – 1973
  8. Chu Huy Vàng Hy sinh 1969
  9. Chu Văn Ngân 1952 – 1973
  10. Chu Văn Nhật 1954 – 1972
  11. Chu Văn Vang 1939 – 1969
  12. Dương Minh Lai 1947 – 1967
  13. Dương Quang Chính 1940 – 1971
  14. Dương Văn Hạt 1950 – 1968
  15. Giang Đình Chiến Hy sinh 1974
  16. Hoàn Minh Huy 1952 – 1975
  17. Hoàn Văn Tựu 1950 – 1971
  18. Hoàng Minh Huy 1952 – 1975
  19. Hoàng Phi La 1949 – 1971
  20. Hoàng Tấn Đức 1935 – 1971
  21. Hoàng Viết Toản 1940 – 1965
  22. Hoàng Văn Mịch 1939 – 1969
  23. Hoàng Văn Đệ Hy sinh 1974
  24. Hoàng Xuân Phượng 1948 – 1969
  25. Hoàng Đức Minh 1949 – 1971
  26. Huỳnh Bốn Hy sinh 1968
  27. Huỳnh Lang 1935 – 1968
  28. Huỳnh Mác 1950 – 1973
  29. Huỳnh Ngọc Chiến 1948 – 1970
  30. Huỳnh Ngọc Ninh 1938 – 1969
  31. Huỳnh Nhắn 1924 – 1967
  32. Huỳnh Thị Dịệu 1950 – 1973
  33. Huỳnh Văn Có 1950 – 1972
  34. Huỳnh Văn Mẹo 1943 – 1967
  35. Huỳnh Văn Ngọt 1929 – 1968
  36. Hà Chu Chương 1942 – 1966
  37. Hồ Chúng 1948 – 1967
  38. Kiều Thế Đạt 1947 – 1969
  39. Kiều Thị Thắm 1948 – 1969
  40. Lâm Xênh 1943 – 1962
  41. Lâm Đức Hạnh 1954 – 1974
  42. Lê Biên Thùy 1948 – 1971
  43. Lê Dương Minh 1952 – 1970
  44. Lê Hiệp 1959 – 1979
  45. Lê Minh Đức 1943 – 1972
  46. Lê Mùi 1942 – 1967
  47. Lê Ngọc Thiện 1945 – 1974
  48. Lê Ninh Hy sinh 1968
  49. Lê Quang Tiên 1930 – 1966
  50. Lê Sỹ 1947 – 1962
  51. Lê Thùng 1940 – 1967
  52. Lê Thị Lý 1925 – 1969
  53. Lê Tiến Lợi 1948 – 1970
  54. Lê Trọng Tần 1952 – 1974
  55. Lê Văn Bộ 1953 – 1973
  56. Lê Văn Chính 1956 – 1973
  57. Lê Văn Cữ Sinh 1949
  58. Lê Văn Hoàng 1953 – 1971
  59. Lê Văn Lâm 1950 – 1973
  60. Lê Văn Lợi 1943 – 1967
  61. Lê Văn Truy 1950 – 1973
  62. Lê Văn Đáng 1944 – 1971
  63. Lê Vĩnh Nghĩa 1943 – 1972
  64. Lê Xuân Thọ 1943 – 1971
  65. Lê Xuân Tuân 1952 – 1974
  66. Lê ích Biên 1946 – 1967
  67. Lê Đoản Đán 1954 – 1974
  68. Lê Đây 1929 – 1965
  69. Lưu Hồng Nghiệp 1948 – 1969
  70. Lưu Văn Chung 1937 – 1968
  71. Lưu Văn Hiệp 1941 – 1972
  72. Lưu Văn Hải 1952 – 1975
  73. Lưu Văn Mẹo 1951 – 1972
  74. Lưu Văn Nguyên 1942 – 1970
  75. Lương Văn Côi 1947 – 1970
  76. Lục Văn Máy 1939 – 1969
  77. Lữ Gía 1923 – 1967
  78. Lữ Thị úc 1931 – 1967
  79. Mai Duy Điểm 1949 – 1970
  80. Mai Huệ 1930 – 1970
  81. Mai Thanh Tùng 1949 – 1969
  82. Mai Thế Bảo Hy sinh 1970
  83. Mai Thị Tô 1948 – 1968
  84. Mai Văn Dân 1948 – 1973
  85. Mai Văn Hoa 1949 – 1971
  86. Mai Văn Huệ 1925 – 1967
  87. Mai Văn Khách 1925 – 1969
  88. Mai Văn Lại 1948 – 1969
  89. Mai Văn Mật 1948 – 1967
  90. Mai Văn Ngọt 1945 – 1967
  91. Mai Văn Nhâm Hy sinh 1967
  92. Mai Văn Phòng 1925 – 1968
  93. Mai Văn Quỳnh 1947 – 1969
  94. Mai Văn Thiện 1943 – 1965
  95. Mai Văn Ê 1948 – 1967
  96. Mai Văn Đấu 1950 – 1972
  97. Mông Sỹ Mưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Anh Đậm Hy sinh 1972
  99. Nguyễn Bôi 1948 – 1971
  100. Nguyễn Cao Bá 1945 – 1967