NTLS Xã Hành Thiện

Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Khanh 1949 – 1967
  2. Nguyễn Cơn 1925 – 1973
  3. Nguyễn Duy Hải 1946 – 1969
  4. Nguyễn Huy Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Huy Dương 1953 – 1973
  6. Nguyễn Huy Thắng 1950 – 1971
  7. Nguyễn Hảo Hy sinh 1965
  8. Nguyễn Hảo 1948 – 1967
  9. Nguyễn Hợi 1948 – 1968
  10. Nguyễn Hữu Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hữu Thịnh 1954 – 1974
  12. Nguyễn Khoa Bàn 1952 – 1971
  13. Nguyễn Khắc Đỉnh 1939 – 1967
  14. Nguyễn Kiên Cường 1950 – 1969
  15. Nguyễn Lương 1930 – 1963
  16. Nguyễn Lực Hy sinh 1973
  17. Nguyễn Mi (Ni) 1950 – 1973
  18. Nguyễn Mỹ Hy sinh 1965
  19. Nguyễn Nghị Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Nguyên 1915 – 1973
  21. Nguyễn Ngọc Bích 1943 – 1973
  22. Nguyễn Ngọc Bích 1943 – 1969
  23. Nguyễn Ngọc Kim 1945 – 1970
  24. Nguyễn Ngọc Kim 1943 – 1967
  25. Nguyễn Ngọc Lang 1940 – 1969
  26. Nguyễn Ngọc Nga 1950 – 1973
  27. Nguyễn Ngọc Thạnh 1941 – 1967
  28. Nguyễn Ngọc Thủy 1954 – 1974
  29. Nguyễn Ngọc Đảng 1940 – 1969
  30. Nguyễn Ngọc Đức 1945 – 1967
  31. Nguyễn Pháp 1945 – 1968
  32. Nguyễn Quang Vận 1953 – 1973
  33. Nguyễn Quyết Thắng 1950 – 1973
  34. Nguyễn Sinh 1949 – 1971
  35. Nguyễn Thiện Hiền 1938 – 1974
  36. Nguyễn Thuộc 1939 – 1969
  37. Nguyễn Thái Sơn 1942 – 1969
  38. Nguyễn Thận 1935 – 1965
  39. Nguyễn Thế Việt 1945 – 1969
  40. Nguyễn Thị Chà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Thị Khanh 1937 – 1969
  42. Nguyễn Thị Lục Sinh 1947
  43. Nguyễn Thị Như Hoa Hy sinh 1971
  44. Nguyễn Thị Sơn 1948 – 1971
  45. Nguyễn Thị Ân 1948 – 1968
  46. Nguyễn Trọng Nghiêm 1951 – 1970
  47. Nguyễn Trọng Thủy 1954 – 1969
  48. Nguyễn Tài Thân 1945 – 1971
  49. Nguyễn Tân 1953 – 1974
  50. Nguyễn Tấn Lộc Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Viết Hằng 1939 – 1966
  52. Nguyễn Viết Thắng 1945 – 1969
  53. Nguyễn Vom 1950 – 1967
  54. Nguyễn Văn Ba 1949 – 1969
  55. Nguyễn Văn Bút 1947 – 1967
  56. Nguyễn Văn Bút 1945 – 1972
  57. Nguyễn Văn Bạo 1947 – 1969
  58. Nguyễn Văn Bật 1940 – 1969
  59. Nguyễn Văn Công 1947 – 1967
  60. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1969
  61. Nguyễn Văn Danh 1940 – 1971
  62. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Hiển 1954 – 1974
  64. Nguyễn Văn Hiệu 1952 – 1971
  65. Nguyễn Văn Hùng 1954 – 1974
  66. Nguyễn Văn Hưng 1950 – 1974
  67. Nguyễn Văn Hộp Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Văn Hợi 1946 – 1966
  69. Nguyễn Văn Hợp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Kim 1950 – 1971
  71. Nguyễn Văn Kiến 1950 – 1969
  72. Nguyễn Văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Linh 1948 – 1972
  74. Nguyễn Văn Mạnh 1935 – 1967
  75. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Văn Sơn 1954 – 1975
  77. Nguyễn Văn Sửu 1949 – 1971
  78. Nguyễn Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Tiên Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Văn Tiếng 1940 – 1967
  81. Nguyễn Văn Trính 1938 – 1968
  82. Nguyễn Văn Tám 1935 – 1972
  83. Nguyễn Văn Tâm 1945 – 1969
  84. Nguyễn Văn Tưởng Hy sinh 1974
  85. Nguyễn Văn Tấn 1948 – 1967
  86. Nguyễn Văn Tần 1950 – 1971
  87. Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1975
  88. Nguyễn Văn Vận 1955 – 1974
  89. Nguyễn Văn Đinh 1957 – 1970
  90. Nguyễn Văn Đảng 1945 – 1970
  91. Nguyễn Văn Đỉnh 1950 – 1971
  92. Nguyễn Văn Định 1943 – 1967
  93. Nguyễn Văn Đồng 1925 – 1967
  94. Nguyễn Văn Đủ 1948 – 1971
  95. Nguyễn Văn Đức 1950 – 1971
  96. Nguyễn Vạn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Xuân Chính 1940 – 1966
  98. Nguyễn Xuân Cường 1952 – 1971
  99. Nguyễn Xuân Minh 1943 – 1971
  100. Nguyễn Xuân Ngọn Hy sinh 1969