NTLS Xã Hành Thiện

Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Xuân Nhị Hy sinh 1970
  2. Nguyễn Xuân Thơ 1940 – 1969
  3. Nguyễn Đình Chi 1932 – 1967
  4. Nguyễn Đình Khái Hy sinh 1978
  5. Nguyễn Đăng Sĩ Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Đăng Vân Sinh 1943
  7. Ngô Bá Tiển 1950 – 1971
  8. Ngô Phó 1947 – 1969
  9. Ngô Quốc Hiếu 1949 – 1971
  10. Ngô Viên 1950 – 1970
  11. Ngô Xuân Hy sinh 1973
  12. Ngô Xuân Huấn 1953 – 1973
  13. Ngô Đình Thi 1948 – 1969
  14. Phan Thanh 1940 – 1970
  15. Phan Tấn Dũng 1921 – 1969
  16. Phan Tấn Nghiên 1923 – 1962
  17. Phạm Dũng Nghĩa 1949 – 1971
  18. Phạm Gia Huấn 1943 – 1968
  19. Phạm Hay 1950 – 1972
  20. Phạm Hùng 1935 – 1967
  21. Phạm Hồng 1953 – 1973
  22. Phạm Hồng Tư 1955 – 1974
  23. Phạm Ngọc Vinh 1952 – 1971
  24. Phạm Sinh 1938 – 1967
  25. Phạm Thị Toản Hy sinh 1973
  26. Phạm Thị Vo Hy sinh 1968
  27. Phạm Tín Hy sinh 1965
  28. Phạm Văn Bé 1948 – 1972
  29. Phạm Văn Bình 1949 – 1971
  30. Phạm Văn Bạn 1941 – 1973
  31. Phạm Văn Hạnh 1946 – 1970
  32. Phạm Văn Nghị 1950 – 1969
  33. Phạm Văn Nỡ 1949 – 1975
  34. Phạm Văn Thìn 1955 – 1971
  35. Phạm Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Văn Vượn Hy sinh 1973
  37. Phạm Văn Vượng 1945 – 1971
  38. Phạm Xuân Dũng 1952 – 1974
  39. Phạm Đình Chi 1948 – 1969
  40. Phạm Đình Khuê 1957 – 1972
  41. Phạm Đại 1941 – 1971
  42. Quách Thiện Hà 1947 – 1971
  43. Thái Sỹ Vịnh 1948 – 1969
  44. Thân Văn Mẫn 1935 – 1968
  45. Trương Hòn Hồng 1945 – 1970
  46. Trương Trọng Cường Hy sinh 1971
  47. Trương Để 1949 – 1969
  48. Trần Anh Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Công Tần 1950 – 1971
  50. Trần Khiêm 1950 – 1973
  51. Trần Ngọc Thu 1950 – 1974
  52. Trần Ngọc Thu 1953 – 1974
  53. Trần Quang Nhan 1941 – 1971
  54. Trần Quốc Khanh 1947 – 1969
  55. Trần Thị Láng Hy sinh 1967
  56. Trần Thị Điều 1929 – 1964
  57. Trần Văn Mùi 1945 – 1970
  58. Trần Văn Thuyên 1950 – 1973
  59. Trần Văn Thìn 1950 – 1975
  60. Trần Văn Đường 1948 – 1969
  61. Trần Văn Để 1948 – 1971
  62. Trần Ân 1944 – 1967
  63. Trần Đình Nam 1950 – 1967
  64. Trần Đức Nghệ Sinh 1940
  65. Trần Đức Quang 1946 – 1969
  66. Trịnh Quang Khải 1950 – 1972
  67. Trịnh Qùi Chiểu 1939 – 1969
  68. Trịnh Thê 1948 – 1967
  69. Trịnh Thị Mắn Hy sinh 1967
  70. Trịnh Toàn 1925 – 1971
  71. Trịnh Viết Oanh 1948 – 1974
  72. Trịnh Văn Sáp 1952 – 1974
  73. Trịnh Văn Ơn 1949 – 1967
  74. Trịnh Đình Minh 1954 – 1974
  75. Trịnh Đình Sinh 1952 – 1974
  76. Tô Quang Sùng 1957 – 1972
  77. Tạ Hữu Luyến Hy sinh 1972
  78. Ung Thị Lần 1948 – 1968
  79. Võ Giờ 1920 – 1968
  80. Võ Hiếu 1945 – 1968
  81. Võ Hoàn 1928 – 1967
  82. Võ Ngày 1948 – 1967
  83. Võ Phút 1950 – 1973
  84. Võ Thiết 1923 – 1955
  85. Võ Thơm 1947 – 1968
  86. Võ Văn Danh 1951 – 1970
  87. Võ Văn Hiếu 1945 – 1969
  88. Võ Văn Mười 1925 – 1967
  89. Võ Văn Toán 1948 – 1972
  90. Võ Văn Đậu 1948 – 1968
  91. Vũ Bản Thạo 1938 – 1970
  92. Vũ Minh Lâm 1948 – 1975
  93. Vũ Ngọc Quang 1947 – 1971
  94. Vũ Năng Linh Hy sinh 1969
  95. Vũ Thị Hạnh 1950 – 1972
  96. Vũ Văn Phiên Sinh 1943
  97. Vũ Văn Tạo 1946 – 1971
  98. Vũ Văn Tỉnh 1950 – 1971
  99. Vũ Đình Chi 1948 – 1973
  100. Vũ Đình Nhiên 1944 – 1969