Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng
1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/13
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Đường 1954 – 1972 · Văn Xá- Kim Hồng- Nam Hà
- Lê Văn Đậu 1952 – 1972 · Yên Hoa- Tương Dương- Nghệ Tĩnh
- Lê Văn Đồng 1954 – 1972 · Thuỵ Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
- Lê Xuân Biểu 1953 – 1972 · Thiệu Giang- Thiệu Hoá- Thanh Hoá
- Lê Xuân Bách 1952 – 1972 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Lê Xuân Bình 1952 – 1972 · Mỹ Lộc- Nam Định- Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Lân 1952 – 1972 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá
- Lê Xuân Nghĩa 1953 – 1972 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Lê Xuân Thu 1952 – 1973 · Tương Lĩnh- Kim Bảng- Hà Nam Ninh
- Lê Xuân Thọ 1950 – 1972 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Lê Xuân Tình 1950 – 1972 · Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình
- Lê Điện Biên 1953 – 1973 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội
- Lê Đình Chiến 1952 – 1972 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình
- Lê Đình Chiến 1954 – 1973 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hoá
- Lê Đình Chiến 1954 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Công 1953 – 1972 · Đại Xuân- Quế Vũ- Hà Bắc
- Lê Đình Diệm 1954 – 1972 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
- Lê Đình Dương 1954 – 1972 · Thái An- Thái Thụy- Thái Bình
- Lê Đình Thanh 1953 – 1972 · Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Lê Đăng Cảnh 1949 – 1972 · Hoằng Thành- Hoằng Hoá- Thanh Hóa
- Lê Đăng Hội 1954 – 1972 · Phố Chợ- Thị Trấn Gia Lâm- Hà Nội
- Lê Đăng Tầng 1954 – 1973 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lê Đức Chiêu 1952 – 1972 · Hoằng Phượng- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
- Lê Đức Cương 1952 – 1972 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh
- Lê Đức Liêm 1952 – 1972 · Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh
- Lê Đức Phóng Sinh 1954 · Vũ Liệt- Vũ Thư- Thái Bình
- Lê Đức Thắng 1951 – 1972 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình
- Lò Văn Thắng 1953 – 1972 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Lô Đình Thi 1953 – 1972 · An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lý Kiến Nghiệp 1953 – 1972 · Cao Xanh- Hòn Gai- Quảng Ninh
- Lưu Chí Đông 1952 – 1972 · Gia Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội
- Lưu Mạnh Tuấn 1952 – 1972 · Số 3-Ng Trung Trực- Ba Đình- Hà Nội
- Lưu Quang Đính 1954 – 1973 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lưu Thống Nhất Hy sinh 1972 · Yên Minh- Yên Định- Thanh Hoá
- Lưu Tôn Kính 1951 – 1972 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
- Lưu Văn Tào 1950 – 1972 · Phú Hội- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh
- Lưu Văn Đính 1952 – 1972 · Hưng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
- Lưu Văn Đỉnh 1952 – 1972 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình
- Lưu Xuân Thiệp 1954 – 1972 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Lương Doãn Sinh 1954 – 1972 · Hoằng Phong- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
- Lương Huy Phấy 1951 – 1972 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
- Lương Quang Thịnh 1935 – 1972 · Thanh Phú- Vũ Thư- Thái Bình
- Lương Thái Cư 1954 – 1972 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
- Lương Văn Hom 1954 – 1972 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lương Văn Kiêm 1948 – 1972 · Phương Lân- Phú Ninh- Vĩnh Phú
- Lương Văn Thuyên 1953 – 1972 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc
- Lương Văn Tím 1952 – 1972 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Lương Xuân Chi 1972 – 1972 · Hoằng Thắng- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
- Lường Văn Mui 1955 – 1972 · Tân Minh- Đà Bắc- Hoà Bình
- Lại Đăng Ngũ 1952 – 1972 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Lục Văn Thành 1949 – 1972 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Lục Văn Thành 1949 – 1972 · Đinh Hoà- Yên Định- Thanh Hoá
- Lục Văn Đạt 1951 – 1972 · Yên Thành- Yên Bình- Yên Bái
- Lục Đinh Hoà 1954 – 1973 · Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng
- Lữ Đình Hoành 1951 – 1972 · Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Mai Hồng Chiêm 1954 – 1972 · Liêm Thịnh- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
- Mai Tiến Chiêu Hy sinh 1972 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Mai Văn Don 1940 – 1972 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hoá
- Mai Văn Hoan 1954 – 1972 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
- Mai Văn Thành Hy sinh 1972 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
- Mai Văn Thệ 1950 – 1972 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình
- Mai Đình Cốc 1952 – 1972 · Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà
- Minh Đức Bẩy 1955 – 1972 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Mạc Đăng Dũng 1952 – 1972 · Hiệp Tiên- Nam Sách- Hải Hưng
- Nghiên Xuân Biên 1954 – 1972 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Anh Khuyến 1945 – 1972 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá
- Nguyễn Anh Quyền 1947 – 1972 · Hải Lý- Hải Hậu- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Anh Thấu 1952 – 1972 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội
- Nguyễn Bá Hân 1950 – 1972 · Hưng Linh- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Bá Mạnh 1954 – 1972 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá
- Nguyễn Bá Tảo 1951 – 1972 · Nhân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Canh Thành 1953 – 1972 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng
- Nguyễn Chí Công 1953 – 1972 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Chơn 1937 – 1972 · Sinh Sơn- Sơn Thịnh- Quảng Ngãi
- Nguyễn Chương Phiệt 1950 – 1972 · Hiền Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Cát Huynh 1950 – 1972 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Công Bình 1952 – 1972 · Vũ Hoá- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Công Chức 1944 – 1972 · Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Công Hoà 1954 – 1972 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Công Độ 1954 – 1972 · Đông Phú- Lục nam- Hà Bắc
- Nguyễn Cường Thịnh 1952 – 1972 · Tây Sơn- .- Thái Bình
- Nguyễn Cảnh Bính 1948 – 1972 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Cảnh Nguyên 1954 – 1972 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Cảnh Định 1951 – 1972 · Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Danh Dục 1954 – 1972 · Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Danh Quảng 1952 – 1972 · Phương Hoàng- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Duy Bật 1941 – 1972 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình
- Nguyễn Duy Hùng 1949 – 1973 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Duy Liêm 1948 – 1972 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình
- Nguyễn Duy Nếu 1952 – 1972 · Tân Phong- Bình Nguyên- Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Phin 1941 – 1972 · An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Duy Trân 1949 – 1972 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Duy ánh 1950 – 1972 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Gia Tặng 1935 – 1972 · Yên Tăng- ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Gia Đạo 1945 – 1972 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Nam Ninh
- Nguyễn Hiểu Năm 1953 – 1972 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hiểu Đê 1954 – 1972 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Hoa Hoà 1951 – 1972 · Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ
- Nguyễn Hoa Lư 1953 – 1972 · Bách Thuận- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Hoàng Huế 1953 – 1972 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh