Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Hải Thượng

1.257 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/13

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Duy Phúc 1950 – 1972 · Hoằng Anh- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  2. Lê Huy Bản 1952 – 1972 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá
  3. Lê Huy Chiến 1950 – 1972 · Châu Hội- Quỳ Châu- Nghệ Tĩnh
  4. Lê Huy Đốc 1952 – 1972 · Hoằng Phụ- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  5. Lê Hạnh 1953 – 1973 · 36 khối 72- Ba Đình- Hà Nội
  6. Lê Hồng Chuẩn 1952 – 1972 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hoá
  7. Lê Hồng Oanh 1954 – 1972 · Giao An- Lang Chánh- Thanh Hoá
  8. Lê Hữu Chất 1948 – 1972 · Thuỵ Quỳnh- Thuỵ Anh- Thái Bình
  9. Lê Hữu Long 1954 – 1972 · Tân Tiến- Tiền Hải- Thái Bình
  10. Lê Hữu Phụng 1954 – 1972 · Đức Lạc- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh
  11. Lê Hữu Sánh 1948 – 1972 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hoá
  12. Lê Khắc Hân 1953 – 1972 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  13. Lê Minh Chương 1954 – 1972 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  14. Lê Minh Chức 1952 – 1972 · Yên Quy- Yên Định- Thanh Hoá
  15. Lê Minh Tuân 1949 – 1972 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  16. Lê Minh Đức 1948 – 1972 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  17. Lê Minh Đức 1954 – 1972 · Xuân Trường- Nghi Xuân- Hà Tĩnh
  18. Lê Minh Đức 1954 – 1972 · Sơn Hội- Hương Sen- Nghệ Tĩnh
  19. Lê Mậu Lơ 1954 – 1972 · Xuân Tứ- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  20. Lê Ngọc Chiên 1952 – 1972 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh
  21. Lê Ngọc Luân 1950 – 1972 · Đinh Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình
  22. Lê Ngọc Phương 1954 – 1972 · Phố Tam Hợp- Cẩm Phả- Quảng Ninh
  23. Lê Ngọc Đạo 1952 – 1972 · Hoàng Đại- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
  24. Lê Quang Chiến 1950 – 1972 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh
  25. Lê Quang Hinh 1953 – 1972 · Bình Lương- Như Xuân- Thanh Hoá
  26. Lê Quang Hùng 1948 – 1972 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An
  27. Lê Quang Liên 1952 – 1972 · Lạng Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  28. Lê Quang Trung 1952 – 1973 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  29. Lê Quang Đào 1954 – 1972 · Hưng Long- Hưng Khê- Nghệ Tĩnh
  30. Lê Quốc Hùng 1954 – 1972 · Tràng Các- An Hải- Hải Phòng
  31. Lê Quốc Hưng 1952 – 1972 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  32. Lê Sĩ Hiền 1953 – 1972 · Cát Văn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  33. Lê Sỹ Trinh 1953 – 1972 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội
  34. Lê Thanh Bình 1952 – 1972 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  35. Lê Thanh Cảnh 1953 – 1972 · Nghĩa Tiến- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh
  36. Lê Thanh Cừ 1955 – 1972 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  37. Lê Thanh Hải 1951 – 1972 · Thạch Thanh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  38. Lê Thanh Soan 1953 – 1972 · Xuân Mỹ- Thường Xuân- Thanh Hoá
  39. Lê Thái Bình 1954 – 1972 · Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình
  40. Lê Thái Quý 1951 – 1972 · Hữu Dương- Tương Dương- Nghệ Tĩnh
  41. Lê Thế Cần 1953 – 1972 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  42. Lê Thức Liên 1943 – 1968 · Giao Xuân- Giao Thuỷ- Hà Nam Ninh
  43. Lê Tiên Minh 1952 – 1972 · Thạch Bàn- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  44. Lê Tiến Hiển 1954 – 1972 · Đăng Sơn- Đông Lương- Nghệ Tĩnh
  45. Lê Tiến Khuyến Sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh
  46. Lê Tiến Ninh 1953 – 1972 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Định
  47. Lê Trung Thuận 1952 – 1972 · Đức Xuân- Na Hang- Tuyên Quang
  48. Lê Trung Thực 1950 – 1972 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  49. Lê Trung Tới 1954 – 1972 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  50. Lê Trần Đởm 1952 – 1972 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hoá
  51. Lê Trọng Thành 1953 – 1972 · .- Thị xã Thái Bình- Thái Bình
  52. Lê Trọng Thể Hy sinh 1972 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  53. Lê Tất Báo 1952 – 1972 · Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá
  54. Lê Tự Hải 1950 – 1971 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  55. Lê Văn Biền 1950 – 1972 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá
  56. Lê Văn Biểu 1949 – 1971 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá
  57. Lê Văn Chiểu 1953 – 1972 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá
  58. Lê Văn Chuyên 1952 – 1973 · Xuân Tứ- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  59. Lê Văn Cách 1952 – 1971 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hoá
  60. Lê Văn Cây 1953 – 1972 · Xuân Lam- Thọ Xuân- Thanh Hoá
  61. Lê Văn Công 1952 – 1972 · Anh Lâm- Tân Yên- Yên Bái
  62. Lê Văn Dũng 1952 – 1972 · Thanh Chung- Thanh Chương- Nghệ An
  63. Lê Văn Dần 1952 – 1972 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh
  64. Lê Văn Hiền 1954 – 1972 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh
  65. Lê Văn Hoành 1953 – 1972 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Sơn Bình
  66. Lê Văn Hành 1950 – 1972 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hoá
  67. Lê Văn Hân 1950 – 1972 · Kim Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh
  68. Lê Văn Hùng 1954 – 1972 · An Tràng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  69. Lê Văn Hảo 1953 – 1972 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hoá
  70. Lê Văn Khâm Sinh 1946 · Phúc Thành- Vũ Thư - Thái Bình
  71. Lê Văn Khôi 1953 – 1972 · Vũ Văn- Vũ Thư- Thái Bình
  72. Lê Văn Kỷ 1950 – 1972 · Thanh lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
  73. Lê Văn Long 1951 – 1972 · Tục Khang- Nam Ninh- Nam Hà
  74. Lê Văn Luyện 1951 – 1972 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà
  75. Lê Văn Lập 1948 – 1972 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  76. Lê Văn Lực 1953 – 1972 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái
  77. Lê Văn Mộc 1950 – 1972 · Thiện Chánh- Thiện Hoá- Thanh Hoá
  78. Lê Văn Ngoan 1953 – 1972 · Đại Liêm- Thanh Liêm- Nam Hà
  79. Lê Văn Nhân 1953 – 1972 · Yên Lâm- Yên Định- Thanh Hoá
  80. Lê Văn Ninh 1954 – 1972 · Đông Nam- Đông Sơn- Thanh Hoá
  81. Lê Văn Noãn 1951 – 1972 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh
  82. Lê Văn Phong 1953 – 1972 · Hoằng Đại- Hoằng Hoá- Thanh Hoá
  83. Lê Văn Quý 1953 – 1972 · Phù Châu- Ba Vì- Hà Nam Ninh
  84. Lê Văn Quý 1951 – 1972 · - Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh
  85. Lê Văn Sao 1954 – 1972 · Trung Tiến- Quan Hoá- Thanh Hoá
  86. Lê Văn Sơn 1954 – 1972 · Khánh Cường- Ninh Khánh- Ninh Bình
  87. Lê Văn Thanh 1954 – 1972 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Sơn Bình
  88. Lê Văn Thi 1951 – 1972 · An Ninh- Tiền Hải- Thái Bình
  89. Lê Văn Thoại Hy sinh 1967 · Đa Tốn- Gia Lâm- Hà Nội
  90. Lê Văn Thái 1953 – 1973 · Chiến Thắng- Yên Lãng- Hải Phòng
  91. Lê Văn Thép 1946 – 1972 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá
  92. Lê Văn Thích 1954 – 1972 · Nam Dương- Nam Định- Hà Nam Ninh
  93. Lê Văn Thạng 1953 – 1972 · Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
  94. Lê Văn Thắng 1955 – 1972 · Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ
  95. Lê Văn Thắng 1953 – 1972 · Quỳnh Hải- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  96. Lê Văn Thịnh 1948 – 1972 · Vũ Lãng- Tiền Hải- Thái Bình
  97. Lê Văn Toản 1951 – 1972 · Kỳ Thanh- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh
  98. Lê Văn Toản 1953 – 1972 · Khánh An- Yên Khánh- Hà Nam Ninh
  99. Lê Văn Tám 1953 – 1972 · Thanh Minh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh
  100. Lê Văn Tạo Hy sinh 1972 · Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình