NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thị Lung 1946 – 1969
  2. Lê Thị Lân 1950 – 1972
  3. Lê Thị Phương 1937 – 1972
  4. Lê Thị Sinh 1948 – 1968
  5. Lê Thị Sắc 1948 – 1967
  6. Lê Thị Thiềm 1951 – 1972
  7. Lê Thị Thước 1945 – 1972
  8. Lê Thị Trước 1951 – 1971
  9. Lê Thị Vinh 1936 – 1969
  10. Lê Thị Đa 1939 – 1967
  11. Lê Thị Đơn 1930 – 1949
  12. Lê Thịnh 1950 – 1969
  13. Lê Tiên Minh 1952 – 1972
  14. Lê Tiên Ninh 1953 – 1972
  15. Lê Tiến Hiển 1954 – 1972
  16. Lê Tiến Khuyến Sinh 1954
  17. Lê Trinh 1964 – 1984
  18. Lê Triều 1942 – 1965
  19. Lê Trung 1905 – 1947
  20. Lê Trung Thuận 1952 – 1972
  21. Lê Trung Thới Sinh 1951
  22. Lê Trung Thực 1950 – 1972
  23. Lê Trúc 1941 – 1968
  24. Lê Trương 1928 – 1949
  25. Lê Trần Đởm 1952 – 1972
  26. Lê Trọng Thành 1953 – 1972
  27. Lê Trọng Thể Hy sinh 1972
  28. Lê Tuận 1906 – 1951
  29. Lê Tào 1934 – 1967
  30. Lê Tường 1947 – 1969
  31. Lê Tượng 1942 – 1968
  32. Lê Tạo 1941 – 1968
  33. Lê Tất Báo 1952 – 1972
  34. Lê Tự Hải 1950 – 1971
  35. Lê Uý 1948 – 1971
  36. Lê Uỷ 1932 – 1950
  37. Lê Viện 1917 – 1950
  38. Lê Văn Biên 1950 – 1972
  39. Lê Văn Biểu 1938 – 1972
  40. Lê Văn Bàn 1948 – 1971
  41. Lê Văn Chiểu 1953 – 1972
  42. Lê Văn Chuyên 1952 – 1973
  43. Lê Văn Chước 1927 – 1948
  44. Lê Văn Cách 1952 – 1971
  45. Lê Văn Cây 1953 – 1972
  46. Lê Văn Công 1952 – 1972
  47. Lê Văn Dũng 1952 – 1972
  48. Lê Văn Dần 1952 – 1972
  49. Lê Văn Hiền 1954 – 1972
  50. Lê Văn Hoàn 1948 – 1969
  51. Lê Văn Hoành 1953 – 1972
  52. Lê Văn Huệ 1943 – 1968
  53. Lê Văn Hành 1950 – 1972
  54. Lê Văn Hân 1950 – 1972
  55. Lê Văn Hùng 1954 – 1972
  56. Lê Văn Hảo 1953 – 1972
  57. Lê Văn Khâm Sinh 1946
  58. Lê Văn Khôi 1953 – 1972
  59. Lê Văn Khương 1903 – 1957
  60. Lê Văn Kỷ 1950 – 1972
  61. Lê Văn Liên 1943 – 1971
  62. Lê Văn Liêu 1945 – 1969
  63. Lê Văn Long 1951 – 1972
  64. Lê Văn Luyến 1951 – 1972
  65. Lê Văn Lương 1964 – 1985
  66. Lê Văn Lẩm 1930 – 1953
  67. Lê Văn Lẫm 1910 – 1949
  68. Lê Văn Lập 1948 – 1972
  69. Lê Văn Lực 1953 – 1972
  70. Lê Văn Minh 1954 – 1972
  71. Lê Văn Mộc 1950 – 1972
  72. Lê Văn Ngoan 1953 – 1972
  73. Lê Văn Nhân 1953 – 1972
  74. Lê Văn Noãn 1951 – 1972
  75. Lê Văn Phong 1953 – 1972
  76. Lê Văn Quang 1951 – 1968
  77. Lê Văn Quyền 1924 – 1953
  78. Lê Văn Quý 1940 – 1968
  79. Lê Văn Quý 1953 – 1972
  80. Lê Văn Quý 1951 – 1972
  81. Lê Văn Sao 1954 – 1972
  82. Lê Văn Sơn 1954 – 1972
  83. Lê Văn Thanh 1954 – 1972
  84. Lê Văn Thi 1951 – 1972
  85. Lê Văn Thiên 1927 – 1947
  86. Lê Văn Thoại Hy sinh 1967
  87. Lê Văn Thái 1946 – 1968
  88. Lê Văn Thái 1947 – 1968
  89. Lê Văn Thái 1953 – 1973
  90. Lê Văn Thép 1946 – 1972
  91. Lê Văn Thích 1954 – 1972
  92. Lê Văn Thạng 1953 – 1972
  93. Lê Văn Thắng 1953 – 1972
  94. Lê Văn Thắng 1953 – 1972
  95. Lê Văn Thắng 1955 – 1972
  96. Lê Văn Thịnh 1948 – 1972
  97. Lê Văn Toại 1944 – 1968
  98. Lê Văn Toại 1914 – 1949
  99. Lê Văn Toản 1951 – 1972
  100. Lê Văn Toản 1953 – 1972