NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Minh 1943 – 1968
  2. Lê Minh Chương 1954 – 1972
  3. Lê Minh Chức 1952 – 1972
  4. Lê Minh Tuân 1949 – 1972
  5. Lê Minh Đức 1948 – 1972
  6. Lê Minh Đức 1954 – 1972
  7. Lê Minh Đức 1954 – 1972
  8. Lê Miễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Mão 1929 – 1946
  10. Lê Mưu 1944 – 1964
  11. Lê Mậu Lơ 1954 – 1972
  12. Lê Ngọc Chiên 1952 – 1972
  13. Lê Ngọc Luân 1950 – 1972
  14. Lê Ngọc Phương 1954 – 1972
  15. Lê Ngọc Tuỳ 1918 – 1968
  16. Lê Ngọc Vấn 1950 – 1973
  17. Lê Ngọc Đạo 1952 – 1972
  18. Lê Ngữ 1915 – 1952
  19. Lê Nin 1940 – 1968
  20. Lê Nược 1949 – 1969
  21. Lê Phiên 1937 – 1969
  22. Lê Phán 1947 – 1972
  23. Lê Phước Bửu 1940 – 1976
  24. Lê Phước Hiển 1944 – 1969
  25. Lê Phước Huyền 1944 – 1969
  26. Lê Phước Hựu 1925 – 1967
  27. Lê Phước Kiềm 1944 – 1972
  28. Lê Phước Lư 1932 – 1953
  29. Lê Phước Lập 1938 – 1969
  30. Lê Phước Miễn 1908 – 1943
  31. Lê Phước Sanh 1925 – 1949
  32. Lê Phước Sơn 1951 – 1968
  33. Lê Phước Thảo 1941 – 1971
  34. Lê Phước Thức 1950 – 1971
  35. Lê Phước Trúc 1941 – 1968
  36. Lê Phước Tài 1923 – 1948
  37. Lê Phước Viên 1942 – 1968
  38. Lê Quang Chiến 1950 – 1972
  39. Lê Quang Cưởng 1947 – 1969
  40. Lê Quang Duyên 1930 – 1966
  41. Lê Quang Hinh 1953 – 1972
  42. Lê Quang Hùng 1948 – 1972
  43. Lê Quang Liên 1952 – 1972
  44. Lê Quang Lư 1938 – 1965
  45. Lê Quang Nậu 1927 – 1947
  46. Lê Quang Quy 1953 – 1969
  47. Lê Quang Sơn 1942 – 1970
  48. Lê Quang Sơn 1942 – 1970
  49. Lê Quang Thiềm 1937 – 1965
  50. Lê Quang Trung 1952 – 1973
  51. Lê Quang Đào 1954 – 1972
  52. Lê Quang Đãi 1928 – 1951
  53. Lê Quang Độ 1904 – 1964
  54. Lê Quận 1923 – 1953
  55. Lê Quốc 1943 – 1968
  56. Lê Quốc 1943 – 1968
  57. Lê Quốc Hùng 1954 – 1972
  58. Lê Quốc Hưng 1952 – 1972
  59. Lê Sa 1942 – 1968
  60. Lê San 1949 – 1968
  61. Lê Sinh 1944 – 1968
  62. Lê Sô 1937 – 1968
  63. Lê Sĩ Hiền 1953 – 1972
  64. Lê Sắt 1904 – 1948
  65. Lê Sỹ Trinh 1953 – 1972
  66. Lê Thanh 1933 – 1964
  67. Lê Thanh An 1952 – 1973
  68. Lê Thanh Biểu 1945 – 1966
  69. Lê Thanh Bình 1952 – 1972
  70. Lê Thanh Cảnh 1953 – 1972
  71. Lê Thanh Cừ 1955 – 1972
  72. Lê Thanh Hoan 1943 – 1969
  73. Lê Thanh Huy 1946 – 1969
  74. Lê Thanh Hường 1924 – 1949
  75. Lê Thanh Hải 1951 – 1972
  76. Lê Thanh Khởi 1946 – 1967
  77. Lê Thanh Soan 1953 – 1972
  78. Lê Thanh Thiện 1941 – 1968
  79. Lê Thanh Tác 1942 – 1967
  80. Lê Thanh Tùng 1954 – 1972
  81. Lê Thanh Đức 1944 – 1968
  82. Lê Thiên 1941 – 1969
  83. Lê Thiết 1941 – 1971
  84. Lê Thiềm 1947 – 1969
  85. Lê Thiềm 1947 – 1969
  86. Lê Thuận 1945 – 1969
  87. Lê Thành Sử 1949 – 1969
  88. Lê Thái Bình 1954 – 1972
  89. Lê Thái Quý 1951 – 1972
  90. Lê Thán 1945 – 1969
  91. Lê Tháo 1940 – 1969
  92. Lê Thìn 1930 – 1947
  93. Lê Thưởng 1945 – 1968
  94. Lê Thế Cần 1953 – 1972
  95. Lê Thị Chước 1908 – 1970
  96. Lê Thị Hiệu 1944 – 1972
  97. Lê Thị Hoà 1942 – 1967
  98. Lê Thị Hoá 1953 – 1970
  99. Lê Thị Huynh 1931 – 1951
  100. Lê Thị Huấn 1902 – 1957