NTLS xã Hải Thượng
Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Hách 1942 – 1969
- Hồ Hằng 1927 – 1947
- Hồ Lợi 1948 – 1969
- Hồ Minh Phúc 1949 – 1972
- Hồ Mân 1952 – 1972
- Hồ Mậu Trinh 1951 – 1972
- Hồ Quý 1941 – 1968
- Hồ Quận 1952 – 1968
- Hồ Sung 1904 – 1964
- Hồ Sĩ Nhâm 1952 – 1972
- Hồ Sĩ Yên 1952 – 1972
- Hồ Sỹ Sinh 1948 – 1972
- Hồ Thị Hữu 1950 – 1972
- Hồ Trung Vân 1949 – 1972
- Hồ Vinh Phúc 1950 – 1972
- Hồ Viết Điền 1954 – 1972
- Hồ Văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Hoá 1954 – 1972
- Hồ Văn Huyền 1940 – 1972
- Hồ Văn Nga 1953 – 1972
- Hồ Văn Tuấn 1941 – 1970
- Hồ Văn Điển 1949 – 1972
- Hồ Xinh 1950 – 1968
- Hồ Xuân Tư 1949 – 1972
- Khuất Trung Thành 1946 – 1972
- Khuất Đình Cường 1953 – 1972
- Kiều Xuân Đoàn 1954 – 1972
- Lang Nhất Cờ 1943 – 1972
- Lang Văn Luyến 1952 – 1972
- Lang Văn Quý 1951 – 1972
- Luyên Đình Chiến 1953 – 1972
- Luyện Bá Khuynh 1948 – 1972
- Lâm Tiên Phúc 1951 – 1972
- Lâm Xuân Thông 1944 – 1972
- Lê Anh Vang 1953 – 1972
- Lê Anh Đại 1947 – 1972
- Lê Biên 1950 – 1969
- Lê Biển 1944 – 1967
- Lê Bá Cơ 1954 – 1972
- Lê Bá Lực 1954 – 1972
- Lê Bá Thức 1952 – 1972
- Lê Bá Trung 1954 – 1972
- Lê Bặc 1950 – 1970
- Lê Cao Nguyên 1949 – 1972
- Lê Chung Thắng 1946 – 1972
- Lê Chí 1953 – 1973
- Lê Chính 1940 – 1969
- Lê Chắt 1943 – 1968
- Lê Cách 1927 – 1967
- Lê Công Hiền 1951 – 1972
- Lê Công Xứng 1954 – 1972
- Lê Công Điệt 1933 – 1953
- Lê Công Đồn 1930 – 1949
- Lê Cư 1950 – 1967
- Lê Cằng 1947 – 1968
- Lê Diện 1955 – 1967
- Lê Duy Châu Sinh 1954
- Lê Duy Nhiệm 1954 – 1972
- Lê Duy Phúc 1950 – 1972
- Lê Hiếu 1925 – 1954
- Lê Hoà 1932 – 1952
- Lê Huy Bản 1952 – 1972
- Lê Huy Chiến 1950 – 1972
- Lê Huy Chương 1945 – 1972
- Lê Huy Đốc 1952 – 1972
- Lê Huân 1945 – 1968
- Lê Hành 1908 – 1957
- Lê Hạnh 1949 – 1972
- Lê Hạnh 1953 – 1973
- Lê Hồi 1923 – 1948
- Lê Hồng Chuẩn 1952 – 1972
- Lê Hồng Oanh 1954 – 1972
- Lê Hứa 1937 – 1966
- Lê Hữu Chất 1948 – 1972
- Lê Hữu Cần 1934 – 1954
- Lê Hữu Dưỡng 1959 – 1979
- Lê Hữu Giả 1946 – 1969
- Lê Hữu Kế 1939 – 1972
- Lê Hữu Long 1954 – 1972
- Lê Hữu Lữ 1941 – 1971
- Lê Hữu Mại 1922 – 1954
- Lê Hữu Phung 1954 – 1972
- Lê Hữu Sánh 1948 – 1972
- Lê Hữu Thiêm 1940 – 1968
- Lê Kha 1921 – 1968
- Lê Khuê 1942 – 1968
- Lê Khôn 1941 – 1970
- Lê Khắc Hân 1953 – 1972
- Lê Khắc Tùng 1950 – 1972
- Lê Khứ 1942 – 1968
- Lê Kiềm 1952 – 1974
- Lê Liêu 1935 – 1970
- Lê Liển 1942 – 1967
- Lê Liểu 1935 – 1970
- Lê Liễm 1941 – 1965
- Lê Lành 1934 – 1964
- Lê Lương 1947 – 1968
- Lê Lương 1947 – 1973
- Lê Lương 1954 – 1973