NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Trại 1949 – 1969
  2. Lê Văn Tuyên 1953 – 1972
  3. Lê Văn Tám 1953 – 1972
  4. Lê Văn Táo 1947 – 1968
  5. Lê Văn Tạo Hy sinh 1972
  6. Lê Văn Viên Hy sinh 1972
  7. Lê Văn Văn 1949 – 1972
  8. Lê Văn Xo 1948 – 1972
  9. Lê Văn Xá 1928 – 1969
  10. Lê Văn Đình 1926 – 1971
  11. Lê Văn Đôn 1945 – 1968
  12. Lê Văn Đôn 1927 – 1968
  13. Lê Văn Đường 1954 – 1972
  14. Lê Văn Đậu 1952 – 1972
  15. Lê Văn Đằng 1947 – 1967
  16. Lê Văn Đồng 1954 – 1972
  17. Lê Vượng 1951 – 1970
  18. Lê Xiển 1917 – 1949
  19. Lê Xu 1951 – 1969
  20. Lê Xuân Biểu 1953 – 1972
  21. Lê Xuân Bách 1952 – 1972
  22. Lê Xuân Bình 1952 – 1972
  23. Lê Xuân Lân 1952 – 1972
  24. Lê Xuân Nghĩa 1953 – 1972
  25. Lê Xuân Thu 1952 – 1973
  26. Lê Xuân Thọ 1950 – 1972
  27. Lê Xuân Tình 1950 – 1972
  28. Lê Xứ 1944 – 1972
  29. Lê Xử 1907 – 1950
  30. Lê ây 1930 – 1952
  31. Lê Điện Biên 1953 – 1973
  32. Lê Điệt 1921 – 1968
  33. Lê Đán 1949 – 1968
  34. Lê Đình Chiến 1954 – 1973
  35. Lê Đình Chiến 1952 – 1972
  36. Lê Đình Chiến 1954 – 1972
  37. Lê Đình Công 1953 – 1972
  38. Lê Đình Diệm 1954 – 1972
  39. Lê Đình Dương 1954 – 1972
  40. Lê Đình Phiệt 1947 – 1966
  41. Lê Đình Thanh 1925 – 1947
  42. Lê Đình Thanh 1953 – 1972
  43. Lê Đình Thục 1937 – 1968
  44. Lê Đăng Cảnh 1949 – 1972
  45. Lê Đăng Hội 1954 – 1972
  46. Lê Đăng Tầng 1954 – 1973
  47. Lê Đẳng 1953 – 1970
  48. Lê Địa 1952 – 1970
  49. Lê Đới 1938 – 1948
  50. Lê Đức 1950 – 1967
  51. Lê Đức Chiêu 1952 – 1972
  52. Lê Đức Cương 1952 – 1972
  53. Lê Đức Liêm 1952 – 1972
  54. Lê Đức Phóng Sinh 1954
  55. Lê Đức Thắng 1951 – 1972
  56. Lô Đình Thi 1953 – 1972
  57. Lý Kiến Nghiệp 1953 – 1972
  58. Lưu Chí Đông 1952 – 1972
  59. Lưu Mạnh Tuấn 1952 – 1972
  60. Lưu Quang Đính 1955 – 1972
  61. Lưu Thống Nhất Hy sinh 1972
  62. Lưu Tôn Kính 1951 – 1972
  63. Lưu Văn Tào 1950 – 1972
  64. Lưu Văn Đính 1952 – 1972
  65. Lưu Văn Đỉnh 1952 – 1972
  66. Lưu Xuân Thiệp 1954 – 1972
  67. Lương Doãn Sinh 1954 – 1972
  68. Lương Huy Phấy 1951 – 1972
  69. Lương Quang Thịnh 1935 – 1972
  70. Lương Thái Cư 1954 – 1972
  71. Lương Văn Hom 1954 – 1972
  72. Lương Văn Kiêm 1948 – 1972
  73. Lương Văn Mai 1955 – 1972
  74. Lương Văn Thuyên 1953 – 1972
  75. Lương Văn Tuyên 1954 – 1972
  76. Lương Văn Tím 1952 – 1972
  77. Lương Văn Vụ 1950 – 1972
  78. Lương Xuân Chi 1972 – 1972
  79. Lại Đăng Ngũ 1952 – 1972
  80. Lại Đức Vượng 1948 – 1972
  81. Lục Văn Thành 1949 – 1972
  82. Lục Văn Thành 1949 – 1972
  83. Lục Văn Đạt 1951 – 1972
  84. Lục Đinh Hoà 1954 – 1973
  85. Lữ Đình Hoành 1951 – 1972
  86. Mai Hồng Chiêm 1954 – 1972
  87. Mai Tiến Chiêu Hy sinh 1972
  88. Mai Văn Don 1940 – 1972
  89. Mai Văn Hoan 1954 – 1972
  90. Mai Văn Thành Hy sinh 1972
  91. Mai Văn Thệ 1950 – 1972
  92. Mai Đình Cốc 1952 – 1972
  93. Minh Văn Chiến 1952 – 1972
  94. Minh Đức Bẩy 1955 – 1972
  95. Mạc Đăng Dũng 1952 – 1972
  96. Nghiên Xuân Biên 1954 – 1972
  97. Nguyễn Anh Khuyến 1945 – 1972
  98. Nguyễn Anh Quyền 1947 – 1972
  99. Nguyễn Anh Thấu 1952 – 1972
  100. Nguyễn Ba 1944 – 1969