NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Khinh 1918 – 1947
  2. Trần Khắc 1942 – 1968
  3. Trần Kim Tiến 1953 – 1972
  4. Trần Kiềm 1942 – 1967
  5. Trần Minh Châu 1954 – 1972
  6. Trần Minh Lộc 1948 – 1972
  7. Trần Ngọc Bình 1955 – 1972
  8. Trần Ngọc Hùng 1954 – 1972
  9. Trần Ngọc Liên 1951 – 1972
  10. Trần Ngọc Ninh 1948 – 1972
  11. Trần Ngọc Văn 1949 – 1972
  12. Trần Ngọc Vĩnh 1952 – 1972
  13. Trần Phúc Thức 1952 – 1972
  14. Trần Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Quốc Bình 1954 – 1972
  16. Trần Quốc Lợi 1950 – 1972
  17. Trần Quốc Tuấn 1950 – 1973
  18. Trần Quốc Việt 1953 – 1972
  19. Trần Soa 1912 – 1947
  20. Trần Sơn 1953 – 1955
  21. Trần Thanh Bình 1954 – 1972
  22. Trần Thanh Bình 1947 – 1972
  23. Trần Thoa 1919 – 1953
  24. Trần Thuyết 1949 – 1954
  25. Trần Thính 1936 – 1965
  26. Trần Thông 1947 – 1968
  27. Trần Thông 1954 – 1972
  28. Trần Thế Mạnh 1954 – 1972
  29. Trần Thệ 1941 – 1965
  30. Trần Thị Chiên 1928 – 1947
  31. Trần Thị Chiên 1938 – 1968
  32. Trần Thị Chiện 1928 – 1947
  33. Trần Thị Chưng 1955 – 1967
  34. Trần Thị Khuyến 1948 – 1969
  35. Trần Thị Sưu 1957 – 1972
  36. Trần Thị Thu 1940 – 1968
  37. Trần Thị Tiệc 1941 – 1965
  38. Trần Thọ Phương 1950 – 1972
  39. Trần Thới 1950 – 1968
  40. Trần Trung Chiến 1954 – 1972
  41. Trần Trung Ngưỡng 1952 – 1973
  42. Trần Trung Thực 1942 – 1972
  43. Trần Trọng Lưu 1953 – 1972
  44. Trần Trọng Nhưng 1954 – 1972
  45. Trần Trọng Quý 1954 – 1972
  46. Trần Trọng Trực 1954 – 1973
  47. Trần Tuân 1930 – 1948
  48. Trần Tái Dưỡng 1935 – 1968
  49. Trần Tụ 1943 – 1967
  50. Trần Uông 1928 – 1952
  51. Trần Viết Binh 1954 – 1972
  52. Trần Văn Bình 1952 – 1972
  53. Trần Văn Bảy 1954 – 1972
  54. Trần Văn Chiêm 1954 – 1972
  55. Trần Văn Cát 1952 – 1972
  56. Trần Văn Cường 1953 – 1972
  57. Trần Văn Cập 1941 – 1968
  58. Trần Văn Cống 1953 – 1972
  59. Trần Văn Dũng 1952 – 1972
  60. Trần Văn Dần 1950 – 1972
  61. Trần Văn Giang Sinh 1954
  62. Trần Văn Hoà 1954 – 1972
  63. Trần Văn Hoá 1950 – 1972
  64. Trần Văn Huỳnh 1953 – 1972
  65. Trần Văn Hà 1947 – 1972
  66. Trần Văn Hùng 1953 – 1972
  67. Trần Văn Hải 1954 – 1972
  68. Trần Văn Hợp 1952 – 1972
  69. Trần Văn Kỳ 1952 – 1972
  70. Trần Văn Luyện 1954 – 1972
  71. Trần Văn Lựng 1954 – 1972
  72. Trần Văn Minh 1954 – 1972
  73. Trần Văn Minh 1950 – 1972
  74. Trần Văn Mông 1946 – 1972
  75. Trần Văn Mạn 1952 – 1972
  76. Trần Văn Nga 1946 – 1973
  77. Trần Văn Nghi 1951 – 1972
  78. Trần Văn Ngọ 1954 – 1972
  79. Trần Văn Ngọc 1952 – 1972
  80. Trần Văn Nhâm 1952 – 1972
  81. Trần Văn Oa 1942 – 1967
  82. Trần Văn Phong Sinh 1954
  83. Trần Văn Phê 1954 – 1972
  84. Trần Văn Phức 1953 – 1972
  85. Trần Văn Quang 1952 – 1972
  86. Trần Văn Quyết 1951 – 1972
  87. Trần Văn Sang 1954 – 1972
  88. Trần Văn Sách 1945 – 1972
  89. Trần Văn Thanh 1953 – 1972
  90. Trần Văn Thiện Sinh 1952
  91. Trần Văn Thành 1952 – 1972
  92. Trần Văn Thành 1950 – 1972
  93. Trần Văn Thăng 1951 – 1972
  94. Trần Văn Thơi 1953 – 1972
  95. Trần Văn Thảnh 1952 – 1972
  96. Trần Văn Thị 1953 – 1972
  97. Trần Văn Tiến 1951 – 1972
  98. Trần Văn Tiến 1953 – 1972
  99. Trần Văn Tiến 1952 – 1972
  100. Trần Văn Tiều 1952 – 1972