NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Khôi 1954 – 1972
  2. Phạm Văn Long 1934 – 1972
  3. Phạm Văn Luân 1942 – 1972
  4. Phạm Văn Lập 1954 – 1972
  5. Phạm Văn Minh 1952 – 1972
  6. Phạm Văn Mấm 1954 – 1972
  7. Phạm Văn Nam 1954 – 1972
  8. Phạm Văn Nhi 1954 – 1972
  9. Phạm Văn Nùng 1950 – 1972
  10. Phạm Văn Phương 1952 – 1972
  11. Phạm Văn Quang 1953 – 1973
  12. Phạm Văn Quý 1950 – 1972
  13. Phạm Văn Quỳnh 1953 – 1972
  14. Phạm Văn Sanh 1954 – 1972
  15. Phạm Văn Sành 1939 – 1968
  16. Phạm Văn Sáu 1952 – 1972
  17. Phạm Văn Sơn 1950 – 1972
  18. Phạm Văn Sơn 1953 – 1972
  19. Phạm Văn Sự 1954 – 1972
  20. Phạm Văn Thuyết Hy sinh 1972
  21. Phạm Văn Thành 1952 – 1972
  22. Phạm Văn Thị 1953 – 1972
  23. Phạm Văn Thịnh 1947 – 1972
  24. Phạm Văn Thịu 1954 – 1972
  25. Phạm Văn Tinh 1952 – 1972
  26. Phạm Văn Tiêm 1954 – 1972
  27. Phạm Văn Tiện Hy sinh 1972
  28. Phạm Văn Tuyến 1954 – 1972
  29. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1972
  30. Phạm Văn Tá 1947 – 1968
  31. Phạm Văn Tăng 1953 – 1972
  32. Phạm Văn Tỵ 1954 – 1972
  33. Phạm Văn Vĩ 1954 – 1972
  34. Phạm Văn Vững 1954 – 1973
  35. Phạm Văn Xô 1945 – 1972
  36. Phạm Văn Đăng 1933 – 1972
  37. Phạm Văn Đồng 1954 – 1972
  38. Phạm Xuân Dự 1953 – 1972
  39. Phạm Xuân Hồng 1952 – 1972
  40. Phạm Xuân Sáng 1950 – 1972
  41. Phạm Xuân Đàng 1957 – 1972
  42. Phạm Đình Cường 1954 – 1972
  43. Phạm Đình Diên 1951 – 1972
  44. Phạm Đình Duật 1954 – 1972
  45. Phạm Đình Đơn 1953 – 1972
  46. Phạm Đăng Thái 1954 – 1973
  47. Phạm Đức Hoà 1950 – 1972
  48. Phạm Đức Hương 1945 – 1972
  49. Phạm Đức Hậu Sinh 1952
  50. Phạm Đức Khoẻ 1951 – 1972
  51. Phạm Đức Ngưỡng Sinh 1954
  52. Phạm Đức Nhi 1952 – 1972
  53. Phạm Đức Thuần 1954 – 1972
  54. Phạm Đức Trử 1953 – 1972
  55. Phạm Đức Yên 1947 – 1972
  56. Quách Duy Tích 1954 – 1972
  57. Quách Tô Đàn 1952 – 1972
  58. Quách Văn Thiết 1947 – 1973
  59. Quãn Đình Phùng 1954 – 1972
  60. Quế Văn Cúc 1953 – 1972
  61. Thiều Quang Chiến 1953 – 1972
  62. Thiệu Trí Tuấn 1951 – 1972
  63. Thái Bá Ngọ 1954 – 1972
  64. Thái Duy Thăng 1950 – 1972
  65. Thái Khắc Thâm 1953 – 1972
  66. Thái Thanh Nguyên 1946 – 1972
  67. Triệu Ngọc Hưng 1953 – 1972
  68. Triệu Văn Bảng 1948 – 1972
  69. Triệu Văn Mùi 1944 – 1972
  70. Trương Bá Nam 1954 – 1972
  71. Trương Huy Quý 1953 – 1972
  72. Trương Nhật Cận 1950 – 1972
  73. Trương Quang Cấp 1953 – 1972
  74. Trương Quang Trung 1947 – 1972
  75. Trương Quốc Bẩy 1950 – 1972
  76. Trương Thảo 1938 – 1965
  77. Trương Văn Dưỡng 1953 – 1972
  78. Trương Văn Ngọc 1950 – 1972
  79. Trương Văn Quang 1950 – 1972
  80. Trương Xuân Thích 1953 – 1972
  81. Trần Biếc 1914 – 1965
  82. Trần Bình Phương 1935 – 1975
  83. Trần Bồn 1946 – 1968
  84. Trần Cao Đào 1954 – 1972
  85. Trần Công Ba 1953 – 1972
  86. Trần Công Khanh 1954 – 1972
  87. Trần Công Nhu 1954 – 1972
  88. Trần Công Phúc 1945 – 1972
  89. Trần Diện 1922 – 1946
  90. Trần Duy Sinh 1950 – 1972
  91. Trần Duy Đích Sinh 1950
  92. Trần Dương Hợp 1953 – 1972
  93. Trần Dưỡng 1947 – 1970
  94. Trần Hiếu Lanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Hiệp 1947 – 1970
  96. Trần Huy Hiền 1954 – 1972
  97. Trần Hạnh 1929 – 1953
  98. Trần Hồng Trọn 1952 – 1972
  99. Trần Hữu Nhân 1955 – 1972
  100. Trần Hữu Sổi 1944 – 1972