NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Vút 1944 – 1958
  2. Phan Văn Ba 1950 – 1972
  3. Phan Văn Châu 1930 – 1953
  4. Phan Văn Du 1940 – 1968
  5. Phan Văn Dạ 1940 – 1968
  6. Phan Văn Huệ 1940 – 1968
  7. Phan Văn Hùng 1955 – 1975
  8. Phan Văn Linh 1946 – 1968
  9. Phan Văn Nài 1923 – 1953
  10. Phan Văn Sừng 1946 – 1972
  11. Phan Văn Tiết 1915 – 1953
  12. Phan Văn Trọng 1953 – 1972
  13. Phan Văn Tấn 1925 – 1970
  14. Phan Văn Từ 1954 – 1973
  15. Phan Văn Xàng 1939 – 1968
  16. Phan Văn Xá 1935 – 1964
  17. Phan Văn ích 1942 – 1966
  18. Phan Văn Điệp 1943 – 1972
  19. Phan Văn Đô 1918 – 1970
  20. Phan Văn Đức 1954 – 1970
  21. Phan Vận 1953 – 1968
  22. Phan Đinh 1935 – 1968
  23. Phan Đình Phùng 1951 – 1968
  24. Phan Đình Thuý 1954 – 1972
  25. Phan Đôn 1937 – 1971
  26. Phan Đẩu 1944 – 1967
  27. Phan Đẳng 1944 – 1966
  28. Phan Đức Luông 1954 – 1972
  29. Phi Khắc Sơn 1953 – 1972
  30. Phi Thái Dũng 1954 – 1972
  31. Phùng Văn Chỉ 1953 – 1972
  32. Phùng Văn Quang 1952 – 1972
  33. Phùng Văn Thim 1954 – 1972
  34. Phùng Văn Tạo 1938 – 1972
  35. Phạm Bá Biên 1952 – 1972
  36. Phạm Công Bình 1954 – 1972
  37. Phạm Công Lý 1954 – 1972
  38. Phạm Công Nguyên 1951 – 1972
  39. Phạm Công Sứ 1952 – 1972
  40. Phạm Công Tòng 1954 – 1972
  41. Phạm Công Đà 1952 – 1972
  42. Phạm Duy Phương 1952 – 1972
  43. Phạm Duy Tiên Sinh 1954
  44. Phạm Duy Tiến 1953 – 1972
  45. Phạm Hoà Bình 1954 – 1972
  46. Phạm Huy Hùng 1953 – 1972
  47. Phạm Hùng 1953 – 1972
  48. Phạm Hùng Đức 1951 – 1972
  49. Phạm Hồng Linh 1953 – 1972
  50. Phạm Hồng Liên 1950 – 1972
  51. Phạm Hữu An 1946 – 1972
  52. Phạm Hữu Nghị 1953 – 1972
  53. Phạm Hữu Túc 1954 – 1972
  54. Phạm Kim Soan 1952 – 1972
  55. Phạm Ngọc Hoá 1953 – 1972
  56. Phạm Ngọc Lê 1952 – 1972
  57. Phạm Ngọc Miệu 1950 – 1972
  58. Phạm Ngọc Tân 1951 – 1972
  59. Phạm Ngọc Tỉnh 1952 – 1972
  60. Phạm Ngọc ánh 1954 – 1972
  61. Phạm Như Sơn 1950 – 1972
  62. Phạm Phúc 1948 – 1972
  63. Phạm Quang Khải 1952 – 1972
  64. Phạm Quang ánh 1954 – 1972
  65. Phạm Quốc Huynh 1951 – 1972
  66. Phạm Quốc Thịnh Sinh 1954
  67. Phạm Quốc ân 1953 – 1972
  68. Phạm Sĩ Chung 1952 – 1972
  69. Phạm Sĩ Chất 1951 – 1972
  70. Phạm Thanh Bình 1953 – 1972
  71. Phạm Thanh Chung 1950 – 1972
  72. Phạm Thanh Hùng 1947 – 1972
  73. Phạm Thanh Luôn 1949 – 1972
  74. Phạm Thanh Thuỷ 1954 – 1972
  75. Phạm Tiến Dũng 1954 – 1973
  76. Phạm Tiến Hùng 1949 – 1972
  77. Phạm Tiến Quỳnh 1947 – 1972
  78. Phạm Triệu Long 1953 – 1972
  79. Phạm Trọng Nghĩa 1952 – 1972
  80. Phạm Trọng Tinh 1952 – 1972
  81. Phạm Tuấn Vinh 1945 – 1972
  82. Phạm Tấn Biền 1953 – 1970
  83. Phạm Viết Cần 1953 – 1972
  84. Phạm Viết Huân 1954 – 1972
  85. Phạm Văn Biền 1953 – 1972
  86. Phạm Văn Bình 1953 – 1972
  87. Phạm Văn Bể 1952 – 1972
  88. Phạm Văn Chiến 1954 – 1972
  89. Phạm Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Cường 1954 – 1973
  91. Phạm Văn Cường 1951 – 1972
  92. Phạm Văn Cảnh 1953 – 1972
  93. Phạm Văn Diệp 1954 – 1972
  94. Phạm Văn Hoan 1953 – 1973
  95. Phạm Văn Hoá 1953 – 1972
  96. Phạm Văn Hùng 1954 – 1972
  97. Phạm Văn Hùng 1945 – 1972
  98. Phạm Văn Hằng 1952 – 1973
  99. Phạm Văn Hồng 1948 – 1972
  100. Phạm Văn Hợi 1950 – 1972