NTLS xã Hải Thượng
Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/19
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Nghiễm 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Quang 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Quyền 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Soái 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Sơn 1936 – 1972
- Nguyễn Đức Thiện 1950 – 1972
- Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1968
- Nguyễn Đức Thạch 1930 – 1961
- Nguyễn Đức Thịnh 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Tuyến 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Tùng 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Tú 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Từ 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Vũ 1951 – 1972
- Nguyễn Đức Vượng 1952 – 1972
- Nguyễn Đức Vọng Hy sinh 1972
- Nguyễn Đức Xô 1952 – 1972
- Nguyễn Đức ảm 1945 – 1972
- Nguyễn đức Hoài 1954 – 1972
- Nguễn Thế Sơn 1952 – 1972
- Nguỹen Hữu Nhâm 1950 – 1972
- Ngân Văn Nít 1954 – 1972
- Ngân Văn Sơn 1954 – 1972
- Ngô Duy Vang 1954 – 1972
- Ngô Khánh Đăng 1950 – 1972
- Ngô Nhật Thành 1948 – 1972
- Ngô Quang Nhiều 1949 – 1972
- Ngô Quốc Tuấn Hy sinh 1972
- Ngô Trị Vị 1949 – 1972
- Ngô Văn Chính 1954 – 1972
- Ngô Văn Giữ 1952 – 1972
- Ngô Văn Hiền 1952 – 1972
- Ngô Văn Nhiệm 1954 – 1973
- Ngô Văn Thuỵ 1954 – 1972
- Ngô Văn Thắng 1952 – 1972
- Ngô Văn Trọng 1946 – 1972
- Ngô Văn Tuấn 1951 – 1972
- Ngô Xuân Dương 1952 – 1972
- Ngô Đức Phương 1954 – 1972
- Ngô Đức Tính 1948 – 1972
- Ninh Văn Hanh 1954 – 1972
- Phan Biển 1947 – 1971
- Phan Chí 1937 – 1947
- Phan Cầu 1938 – 1967
- Phan Duốc 1901 – 1947
- Phan Dược 1944 – 1966
- Phan Dược 1917 – 1968
- Phan Giai Hy sinh 1956
- Phan Giá 1932 – 1969
- Phan Hiệp 1951 – 1968
- Phan Hoạch 1949 – 1970
- Phan Hạo 1950 – 1968
- Phan Hạo 1950 – 1968
- Phan Hải 1950 – 1968
- Phan Hảnh 1948 – 1966
- Phan Hữu Di 1927 – 1953
- Phan Hữu Diên 1953 – 1972
- Phan Khanh 1929 – 1960
- Phan Khiêu 1951 – 1968
- Phan Khắc 1950 – 1972
- Phan Khắc Cứ 1941 – 1968
- Phan Khắc Vị 1946 – 1970
- Phan Liên 1932 – 1956
- Phan Mót 1925 – 1954
- Phan Mạo 1953 – 1970
- Phan Nọ 1949 – 1968
- Phan Phiến 1938 – 1968
- Phan Thanh Bách 1930 – 1949
- Phan Thanh Chung 1942 – 1968
- Phan Thanh Cường 1942 – 1965
- Phan Thanh Khiêm 1927 – 1950
- Phan Thanh Sinh 1951 – 1974
- Phan Thanh Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Thanh Đình 1953 – 1972
- Phan Thiết 1953 – 1972
- Phan Thuận 1950 – 1975
- Phan Thích 1943 – 1966
- Phan Thăng 1925 – 1970
- Phan Thị Hiền 1941 – 1970
- Phan Thị Hoa 1955 – 1970
- Phan Thị Hường 1952 – 1970
- Phan Thị Hưởng 1948 – 1968
- Phan Thị Hưởng 1949 – 1968
- Phan Thị Hồng 1951 – 1968
- Phan Thị Kiền 1944 – 1969
- Phan Thị Mai 1944 – 1967
- Phan Thị Mộng 1944 – 1967
- Phan Thị Thuần 1939 – 1968
- Phan Thị Tiệp 1954 – 1972
- Phan Tiếp 1940 – 1969
- Phan Tri 1941 – 1967
- Phan Trung 1907 – 1947
- Phan Trà 1940 – 1971
- Phan Trản 1925 – 1949
- Phan Trọng Sỹ 1953 – 1972
- Phan Tờn 1935 – 1952
- Phan Tửu 1944 – 1968
- Phan Uyển 1913 – 1949
- Phan Vinh 1947 – 1968
- Phan Ván Niên 1948 – 1969