NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tươi 1954 – 1972
  2. Nguyễn Văn Tương 1951 – 1972
  3. Nguyễn Văn Tường 1953 – 1972
  4. Nguyễn Văn Tạo 1946 – 1973
  5. Nguyễn Văn Tạo 1949 – 1972
  6. Nguyễn Văn Tản 1954 – 1972
  7. Nguyễn Văn Tảo Sinh 1951
  8. Nguyễn Văn Tự 1952 – 1972
  9. Nguyễn Văn Tỵ 1952 – 1972
  10. Nguyễn Văn Tỵ 1952 – 1972
  11. Nguyễn Văn Vang Sinh 1954
  12. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1954
  13. Nguyễn Văn Vĩnh 1954 – 1972
  14. Nguyễn Văn Vạn Sinh 1938
  15. Nguyễn Văn Vỵ 1950 – 1973
  16. Nguyễn Văn Yên 1944 – 1972
  17. Nguyễn Văn Ân 1954 – 1972
  18. Nguyễn Văn Điểu 1953 – 1972
  19. Nguyễn Văn Đê 1948 – 1972
  20. Nguyễn Văn Đôn 1954 – 1972
  21. Nguyễn Văn Đường 1954 – 1972
  22. Nguyễn Văn Đẵng 1954 – 1972
  23. Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1972
  24. Nguyễn Văn Đức 1954 – 1972
  25. Nguyễn Vũ Trung 1954 – 1972
  26. Nguyễn Vượng 1925 – 1965
  27. Nguyễn Xuân Bái 1950 – 1972
  28. Nguyễn Xuân Chí 1947 – 1972
  29. Nguyễn Xuân Cơ 1954 – 1972
  30. Nguyễn Xuân Cần 1954 – 1972
  31. Nguyễn Xuân Hải 1952 – 1972
  32. Nguyễn Xuân Hồ 1952 – 1972
  33. Nguyễn Xuân Hội 1942 – 1972
  34. Nguyễn Xuân Hởi 1938 – 1972
  35. Nguyễn Xuân Khơi 1948 – 1972
  36. Nguyễn Xuân Lam 1952 – 1972
  37. Nguyễn Xuân Lý 1951 – 1973
  38. Nguyễn Xuân Mát 1950 – 1972
  39. Nguyễn Xuân Ngô 1953 – 1972
  40. Nguyễn Xuân Ngọc 1953 – 1972
  41. Nguyễn Xuân Quynh 1950 – 1972
  42. Nguyễn Xuân Quân 1953 – 1972
  43. Nguyễn Xuân Thức 1947 – 1972
  44. Nguyễn Xuân Tiếp 1957 – 1972
  45. Nguyễn Xuân Trác 1953 – 1972
  46. Nguyễn Xuân Tình 1954 – 1972
  47. Nguyễn Xuân Tính 1948 – 1972
  48. Nguyễn Xuân Tùng 1945 – 1972
  49. Nguyễn Xuân Tường 1950 – 1972
  50. Nguyễn Xuân Tể 1951 – 1972
  51. Nguyễn Xuân Viễn 1952 – 1972
  52. Nguyễn Xuân Xiễn 1949 – 1972
  53. Nguyễn Xuân Yến 1951 – 1972
  54. Nguyễn Xuân Đoan 1941 – 1972
  55. Nguyễn Xuân Đích 1936 – 1972
  56. Nguyễn Xán 1928 – 1949
  57. Nguyễn Xạo 1952 – 1971
  58. Nguyễn Y 1942 – 1969
  59. Nguyễn Đàn 1925 – 1948
  60. Nguyễn Đình Bẵng 1955 – 1972
  61. Nguyễn Đình Chiến 1953 – 1972
  62. Nguyễn Đình Chất 1952 – 1972
  63. Nguyễn Đình Cảnh 1953 – 1972
  64. Nguyễn Đình Dũng 1952 – 1973
  65. Nguyễn Đình Hoàng 1953 – 1972
  66. Nguyễn Đình Hân 1954 – 1972
  67. Nguyễn Đình Hồng 1953 – 1972
  68. Nguyễn Đình Khoa 1950 – 1975
  69. Nguyễn Đình Lan 1947 – 1972
  70. Nguyễn Đình Lăng 1954 – 1972
  71. Nguyễn Đình Lưu 1949 – 1972
  72. Nguyễn Đình Minh 1952 – 1972
  73. Nguyễn Đình Nhân 1953 – 1972
  74. Nguyễn Đình Năm 1954 – 1972
  75. Nguyễn Đình Phái 1948 – 1973
  76. Nguyễn Đình Phương 1932 – 1972
  77. Nguyễn Đình Sính Hy sinh 1972
  78. Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Đình Thung 1954 – 1972
  80. Nguyễn Đình Thịnh Sinh 1954
  81. Nguyễn Đình Tiến 1953 – 1972
  82. Nguyễn Đình Trụ 1944 – 1972
  83. Nguyễn Đình Tuyền 1953 – 1972
  84. Nguyễn Đình Tích 1940 – 1972
  85. Nguyễn Đình Điện 1952 – 1972
  86. Nguyễn Đăng Chiến 1954 – 1972
  87. Nguyễn Đăng Ký 1946 – 1972
  88. Nguyễn Đăng Toại 1952 – 1972
  89. Nguyễn Đăng Đoàn 1947 – 1972
  90. Nguyễn Đơn 1950 – 1968
  91. Nguyễn Đảo 1934 – 1954
  92. Nguyễn Đức Bình 1954 – 1972
  93. Nguyễn Đức Cảnh 1949 – 1972
  94. Nguyễn Đức Cấn 1950 – 1972
  95. Nguyễn Đức Di 1949 – 1972
  96. Nguyễn Đức Hùng 1954 – 1972
  97. Nguyễn Đức Khanh 1946 – 1972
  98. Nguyễn Đức Khiềm Sinh 1954
  99. Nguyễn Đức Long 1953 – 1972
  100. Nguyễn Đức Lập Sinh 1954