NTLS xã Hải Thượng

Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.817 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/19

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Toàn 1954 – 1972
  2. Trần Văn Toàn 1944 – 1972
  3. Trần Văn Toản 1952 – 1972
  4. Trần Văn Tám 1953 – 1972
  5. Trần Văn Tập 1953 – 1972
  6. Trần Văn Viễn 1951 – 1972
  7. Trần Văn Vị 1953 – 1972
  8. Trần Văn áp 1950 – 1972
  9. Trần Xuân Bưởi 1947 – 1972
  10. Trần Xuân Cảnh 1954 – 1972
  11. Trần Xuân Khuyên 1948 – 1972
  12. Trần Xuân Minh 1953 – 1972
  13. Trần Xuân Mão 1950 – 1972
  14. Trần Xuân Thuỷ 1954 – 1972
  15. Trần Xuân Thành 1947 – 1972
  16. Trần Xuân Toàn 1949 – 1972
  17. Trần Xuân Tỵ 1953 – 1972
  18. Trần Xuân Đào 1954 – 1972
  19. Trần ích 1934 – 1968
  20. Trần Đình Cầm 1954 – 1972
  21. Trần Đình Lang 1951 – 1972
  22. Trần Đình Long 1952 – 1972
  23. Trần Đình Nghiêm 1948 – 1972
  24. Trần Đình Thọ 1939 – 1972
  25. Trần Đình Trọng 1954 – 1972
  26. Trần Đình Tâm 1952 – 1972
  27. Trần Đình Túc 1947 – 1972
  28. Trần Đình Việt 1953 – 1972
  29. Trần Đồng Trương 1947 – 1972
  30. Trần Đức Hùng 1954 – 1972
  31. Trần Đức Thành 1954 – 1973
  32. Trần Đức Thời 1953 – 1972
  33. Trần Đức Tâm 1952 – 1972
  34. Trần Đức Tấn 1948 – 1972
  35. Trần Đức Vinh 1952 – 1972
  36. Trần Đức ân 1954 – 1972
  37. Trịnh Hữu Thuỷ 1952 – 1972
  38. Trịnh Minh Hiểu 1951 – 1972
  39. Trịnh Ngọc Thìn 1952 – 1972
  40. Trịnh Ngọc Tâm 1954 – 1972
  41. Trịnh Quang Nhậm 1947 – 1972
  42. Trịnh Quý Bợt 1954 – 1972
  43. Trịnh Tiến Thuần 1954 – 1973
  44. Trịnh Viết Cương 1954 – 1972
  45. Trịnh Viết Thoàn 1952 – 1972
  46. Trịnh Văn Lý 1947 – 1972
  47. Trịnh Văn Pháo 1952 – 1972
  48. Trịnh Văn Thanh 1954 – 1973
  49. Trịnh Văn Đấu 1950 – 1972
  50. Trịnh Xuân Giai 1954 – 1972
  51. Trịnh Xuân Huýnh 1954 – 1972
  52. Trịnh Xuân Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trịnh Đình Năng 1954 – 1972
  54. Trịnh Đại Lê 1952 – 1972
  55. Tô Minh Dưu 1953 – 1972
  56. Tô Thành Dân 1952 – 1972
  57. Tô Văn Hải 1954 – 1972
  58. Tô Văn Ngũ 1953 – 1972
  59. Tô Văn Quang 1934 – 1972
  60. Tô Vĩnh Mao Hy sinh 1972
  61. Tăng Ngọc Nhâm 1951 – 1972
  62. Tạ Hiểu Hương 1954 – 1972
  63. Tạ Huy Thuần 1952 – 1972
  64. Tạ Huy Đông 1945 – 1972
  65. Tạ Hữu Kỳ 1953 – 1972
  66. Tạ Văn Can 1946 – 1972
  67. Tạ Văn Long 1947 – 1972
  68. Tạ Văn Minh 1954 – 1972
  69. Tạ Đình Phác 1955 – 1973
  70. Tạ Đồng Hỷ 1954 – 1972
  71. Tỉnh Minh Ngữ 1952 – 1972
  72. Tứ Đức Hùng 1952 – 1972
  73. Vi Văn Huấn 1952 – 1972
  74. Vi Văn Khuyến 1952 – 1972
  75. Vi Văn Mây 1951 – 1972
  76. Vi Văn Quang 1953 – 1972
  77. Vi Văn Tuyên 1953 – 1972
  78. Vi Văn Tâm 1953 – 1972
  79. Vi Văn Tình 1950 – 1973
  80. Vi Văn Tính 1953 – 1972
  81. Võ Quyết Thắng 1954 – 1972
  82. Võ Quốc Bảo 1953 – 1972
  83. Võ Tạ Lạch 1955 – 1972
  84. Võ Văn Danh 1945 – 1968
  85. Võ Văn Minh 1953 – 1972
  86. Võ Văn Minh 1954 – 1972
  87. Võ Văn Thạnh 1941 – 1969
  88. Võ Văn Tỵ 1954 – 1972
  89. Văn Thị Bờ 1939 – 1970
  90. Văn Thị Mia 1949 – 1967
  91. Vĩ Văn Thi 1953 – 1972
  92. Vũ Bá Chu 1952 – 1972
  93. Vũ Công Giáo 1954 – 1972
  94. Vũ Công Thuần 1954 – 1972
  95. Vũ Công Trực 1954 – 1972
  96. Vũ Hồng Nhãn Sinh 1952
  97. Vũ Hồng Thái 1947 – 1972
  98. Vũ Khánh Dần 1953 – 1972
  99. Vũ Khắc Tình 1953 – 1972
  100. Vũ Mạnh Hùng 1948 – 1972