NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn Ngọc Cẩn 1925 – 1948
  2. Văn Ngọc Diệp 1929 – 1952
  3. Văn Ngọc Hoạt 1944 – 1966
  4. Văn Ngọc Kiệt 1920 – 1952
  5. Văn Ngọc Kỷ 1947 – 1965
  6. Văn Ngọc Mỹ 1950 – 1970
  7. Văn Ngọc Sẽ 1932 – 1953
  8. Văn Ngọc Thiêm 1947 – 1965
  9. Văn Ngọc Thu 1950 – 1969
  10. Văn Ngọc Thại 1937 – 1969
  11. Văn Ngọc Viện 1929 – 1952
  12. Văn Ngọc Vĩnh 1942 – 1967
  13. Văn Phúc 1910 – 1948
  14. Văn Quốc 1951 – 1974
  15. Văn Thanh 1950 – 1950
  16. Văn Thiên Kiệm 1906 – 1948
  17. Văn Thiên Ơn 1955 – 1972
  18. Văn Thiện Vỹ 1931 – 1952
  19. Văn Thăng 1925 – 1947
  20. Văn Thường 1930 – 1949
  21. Văn Thị Bờ 1939 – 1970
  22. Văn Thị Diệp 1913 – 1942
  23. Văn Thị Hồi 1936 – 1968
  24. Văn Thị Mia 1949 – 1967
  25. Văn Thị Ngọc Loan 1948 – 1968
  26. Văn Tôn 1950 – 1971
  27. Văn Tước 1949 – 1967
  28. Văn Tụng 1945 – 1968
  29. Văn Vang 1930 – 1952
  30. Văn Viết Bường 1928 – 1951
  31. Văn Viết Hiếu 1946 – 1975
  32. Văn Viết Ngô 1930 – 1952
  33. Văn Viết Đàm 1940 – 1965
  34. Văn Viết Đồng 1933 – 1951
  35. Văn Vĩnh Chấn 1940 – 1968
  36. Văn Vấn 1939 – 1967
  37. Văn Đá 1946 – 1965
  38. Văn Đức Hạnh 1943 – 1967
  39. Văn Đức Vang Hy sinh 1968
  40. Vũ An Quốc 1949 – 1972
  41. Vũ Chính Hữu 1953 – 1973
  42. Vũ Công Lơ Hy sinh 1972
  43. Vũ Công Tiêu 1951 – 1971
  44. Vũ Duy Phớt 1953 – 1972
  45. Vũ Hồng Con 1944 – 1973
  46. Vũ Hồng Quảng 1950 – 1972
  47. Vũ Hồng Sinh 1950 – 1972
  48. Vũ Hữu Yến 1940 – 1972
  49. Vũ Kh. Hùng 1950 – 1974
  50. Vũ Minh Giang 1953 – 1973
  51. Vũ Minh Sơn 1944 – 1970
  52. Vũ Nguyên Hùng Hy sinh 1969
  53. Vũ Nguyên Kim 1949 – 1972
  54. Vũ Ngọc Bô Hy sinh 1972
  55. Vũ Ngọc Chiêu Hy sinh 1972
  56. Vũ Quang Sỹ 1947 – 1970
  57. Vũ Quang Thiên 1947 – 1972
  58. Vũ Thanh Thâu 1933 – 1969
  59. Vũ Thanh Từ 1952 – 1972
  60. Vũ Thiết 1950 – 1972
  61. Vũ Tiến Thành 1945 – 1971
  62. Vũ Trọng Đông 1948 – 1970
  63. Vũ Trọng Đông Sinh 1948
  64. Vũ Viết Hùng Hy sinh 1970
  65. Vũ Viết Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Vũ Văn Bường 1950 – 1972
  67. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1973
  68. Vũ Văn Chơn 1952 – 1972
  69. Vũ Văn Giáo 1951 – 1973
  70. Vũ Văn Hợi 1949 – 1972
  71. Vũ Văn Khiếu 1947 – 1973
  72. Vũ Văn Nhuận 1953 – 1972
  73. Vũ Văn Nhơn 1953 – 1972
  74. Vũ Văn Nhượng 1952 – 1972
  75. Vũ Văn Phan Hy sinh 1972
  76. Vũ Văn Thái Hy sinh 1972
  77. Vũ Văn Thắng 1953 – 1972
  78. Vũ Văn Thọ Hy sinh 1970
  79. Vũ Văn Tài 1950 – 1971
  80. Vũ Văn Tý 1952 – 1973
  81. Vũ Văn Tương Hy sinh 1970
  82. Vũ Văn giang 1926 – 1968
  83. Vũ Văn Độc 1951 – 1972
  84. Vũ Xuân Kịch 1943 – 1973
  85. Vũ Xuân Nam 1951 – 1974
  86. Vũ Xuân Quang 1950 – 1972
  87. Vũ Xuân Qui 1957 – 1972
  88. Vũ Xuân Quy 1951 – 1972
  89. Vũ Xuân Thìn 1951 – 1972
  90. Vũ Xuân Thản Hy sinh 1968
  91. Vũ Đình Chuyên 1954 – 1973
  92. Vũ Đình Cúc Hy sinh 1968
  93. Vũ Đình Kiều 1932 – 1970
  94. Vũ Đình Ngọ 1954 – 1974
  95. Vũ Đình Nhân 1953 – 1973
  96. Vũ Đình Trưởng 1948 – 1969
  97. Vũ Đình Tuế Hy sinh 1969
  98. Vũ Đình Đoan Hy sinh 1972
  99. Vũ Đức Hy sinh 1973
  100. Vũ Đức Nước 1949 – 1973