NTLS xã Hải Phú
Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị
1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Đức Thuận 1951 – 1972
- Vũ Đức Thành Hy sinh 1973
- Âu Trọng Cừ Hy sinh 1972
- Đing Viết Tiến Hy sinh 1969
- Đinh Công Tam Hy sinh 1974
- Đinh Hồng Lợi 1943 – 1972
- Đinh Hồng Tơ 1946 – 1971
- Đinh Hữu Năm 1947 – 1972
- Đinh La 1950 – 1972
- Đinh Quang Lẫm 1949 – 1972
- Đinh Quang Lẫm 1949 – 1972
- Đinh Thu Điềm 1949 – 1969
- Đinh Văn Bội Hy sinh 1970
- Đinh Văn Du 1952 – 1975
- Đinh Văn Hồng 1953 – 1973
- Đinh Văn Luân Hy sinh 1969
- Đinh Văn Nghị 1947 – 1974
- Đinh Văn Quyền Sinh 1953
- Đinh Văn Truyền Hy sinh 1968
- Đinh Văn Đệ 1939 – 1969
- Đinh Văn Định 1948 – 1972
- Đinh Xuân Bích 1951 – 1973
- Đinh Xuân Lạc 1937 – 1966
- Đinh Xuân Lờn 1952 – 1972
- Đoàn Khắc Ky Hy sinh 1969
- Đoàn Quyết 1942 – 1968
- Đoàn Sỹ Bì 1953 – 1973
- Đoàn Sỹ Viễn 1946 – 1969
- Đoàn Văn Bính 1948 – 1968
- Đoàn Văn Hoàn 1951 – 1969
- Đoàn Văn Hùng 1953 – 1972
- Đoàn Văn Khuê 1948 – 1972
- Đoàn Văn Kệ 1948 – 1969
- Đoàn Văn Phương 1950 – 1968
- Đoàn Văn Tuấn Hy sinh 1971
- Đoàn Văn Tư 1948 – 1973
- Đoàn Xuân Tư 1953 – 1973
- Đoàn Đình Năm 1952 – 1972
- Đàm Ngọc Đới Hy sinh 1972
- Đào Cường 1946 – 1968
- Đào Danh Niềm 1949 – 1972
- Đào Kim Tập 1953 – 1972
- Đào Nhân Thám 1945 – 1972
- Đào Quang Sáu 1947 – 1974
- Đào Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Thịnh Bình 1952 – 1972
- Đào Tiến Dung 1953 – 1973
- Đào Trọng Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Chiên 1952 – 1972
- Đào Văn Huyền 1952 – 1972
- Đào Văn Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Văn Phúc 1953 – 1974
- Đào Văn Thuần 1925 – 1970
- Đào Văn Tân 1933 – 1971
- Đào Văn Tấn Hy sinh 1971
- Đào Đình Bình 1948 – 1971
- Đào Đình Đăng 1952 – 1972
- Đào Đức Cao 1953 – 1972
- Đình Thế Vũ 1954 – 1972
- Đình Văn Sin 1950 – 1972
- Đăng Anh Tuấn Hy sinh 1972
- Đăng Văn Cống 1945 – 1970
- Đậu Văn Tâm 1935 – 1969
- Định Minh Lợi 1953 – 1973
- Đồng Viết Lộc Sinh 1945
- Đồng chí: Dũng Hy sinh 1969
- Đồng chí: Thêm Hy sinh 1968
- Đỗ Bình 1948 – 1972
- Đỗ Duy Tình 1950 – 1972
- Đỗ Hùng Quân Hy sinh 1973
- Đỗ Hữu Nờ 1953 – 1972
- Đỗ Hữu Xưng Hy sinh 1970
- Đỗ Hữu Đoàn 1954 – 1973
- Đỗ Minh Cường 1953 – 1973
- Đỗ Ngọc Kiểu 1953 – 1972
- Đỗ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Ngọc Minh Sinh 1953
- Đỗ Ngọc Thanh Sinh 1954
- Đỗ Ngọc Týnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Quang Hiến 1947 – 1969
- Đỗ Quang Hữu 1952 – 1972
- Đỗ Quang Thìn 1952 – 1972
- Đỗ Quyển Hy sinh 1967
- Đỗ Thiết Giáp Hy sinh 1968
- Đỗ Trọng Ngẫm Sinh 1949
- Đỗ Tân Minh 1953 – 1972
- Đỗ Tất Yết 1954 – 1972
- Đỗ Văn An 1935 – 1972
- Đỗ Văn Bang 1949 – 1971
- Đỗ Văn Chiến 1954 – 1972
- Đỗ Văn Dinh 1951 – 1973
- Đỗ Văn Doanh Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Dần 1943 – 1968
- Đỗ Văn Hồng 1954 – 1972
- Đỗ Văn Mão 1951 – 1972
- Đỗ Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Sinh 1947 – 1969
- Đỗ Văn Sản Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Thịnh 1951 – 1969
- Đỗ Văn Trân 1953 – 1973