NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đình Huệ 1944 – 1971
  2. Trần Đình Khiêm 1953 – 1972
  3. Trần Đình Khôi 1946 – 1972
  4. Trần Đình Liên Hy sinh 1970
  5. Trần Đình Trị 1950 – 1972
  6. Trần Đình Trọng 1951 – 1972
  7. Trần Đình Vương 1950 – 1972
  8. Trần Đường 1933 – 1968
  9. Trần Đức Cảnh Hy sinh 1968
  10. Trần Đức Long 1953 – 1972
  11. Trần Đức Lễ 1945 – 1968
  12. Trần Đức Nhuận 1949 – 1974
  13. Trịnh Bá Sang 1948 – 1971
  14. Trịnh Bá Sang 1948 – 1971
  15. Trịnh Công Hậu 1937 – 1970
  16. Trịnh D thắng 1952 – 1972
  17. Trịnh Duy Thái 1942 – 1973
  18. Trịnh Hồng Ngại 1954 – 1973
  19. Trịnh Ngọc Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trịnh Ngọc Khôi 1950 – 1973
  21. Trịnh Ngọc Long 1950 – 1969
  22. Trịnh Quang Toản 1936 – 1972
  23. Trịnh Trung Ân 1946 – 1972
  24. Trịnh Văn Chung 1954 – 1972
  25. Trịnh Văn Giao Hy sinh 1972
  26. Trịnh Văn Hoè Hy sinh 1972
  27. Trịnh Văn Quỳnh 1943 – 1970
  28. Trịnh Văn Tiến 1952 – 1973
  29. Trịnh Văn Tuynh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trịnh Văn lý Sinh 1954
  31. Trịnh Văn ẩn 1954 – 1973
  32. Trịnh Xuân Dùng 1945 – 1973
  33. Trịnh Xuân Hương Sinh 1947
  34. Trịnh Xuân Mạnh 1949 – 1972
  35. Trịnh Xuân Phương Hy sinh 1972
  36. Trịnh Xuân Tới 1947 – 1973
  37. Trịnh Xướng Hy sinh 1969
  38. Trịnh Đình Chiến Hy sinh 1970
  39. Trịnh Đình Xông 1953 – 1972
  40. Trịnh Đức Hưu Hy sinh 1970
  41. Trừu Sang Sếch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Tô Bá Thầm 1939 – 1969
  43. Tô Quang Hợp Hy sinh 1973
  44. Tô Viết Hiển Hy sinh 1970
  45. Tô Văn Hiền 1940 – 1969
  46. Tô Văn Hoà Hy sinh 1969
  47. Tô Văn Lạc 1950 – 1968
  48. Tô Văn Nhoà 1949 – 1971
  49. Tô Văn Nhoà 1949 – 1971
  50. Tăng Xuân Trường 1942 – 1969
  51. Tạ Hữu Thọ Sinh 1953
  52. Tạ Mạnh Hùng 1954 – 1973
  53. Tạ Văn Hùng Hy sinh 1972
  54. Tạ Văn Minh 1952 – 1973
  55. Tạ Văn Nghị 1950 – 1973
  56. Tạ Văn Sáu 1942 – 1972
  57. Tạ Đức Hạnh 1950 – 1972
  58. Tống Châu Minh 1953 – 1973
  59. Tống Văn Thanh 1952 – 1973
  60. Tống Văn Xô Hy sinh 1969
  61. Từ Hữu Tạm Hy sinh 1975
  62. Ung Đ Cư 1953 – 1972
  63. Vi Hà Thắng 1953 – 1972
  64. Vi Văn Bằng Hy sinh 1973
  65. Vi Văn Thu 1955 – 1973
  66. Vi Văn Tự 1952 – 1974
  67. Vi Đức Thao 1952 – 1972
  68. Vân Văn Chiêu 1947 – 1970
  69. Võ Hùng Cường 1948 – 1971
  70. Võ Lương 1918 – 1969
  71. Võ Như Tỷ 1920 – 1969
  72. Võ Quốc Lương 1953 – 1975
  73. Võ Tá Hải Hy sinh 1972
  74. Võ Văn Chung 1952 – 1973
  75. Võ Văn Huệ 1951 – 1972
  76. Võ Văn Trung 1944 – 1969
  77. Võ Đình Quang 1949 – 1973
  78. Võ Đình Toán 1948 – 1969
  79. Võ Đình Đậm 1953 – 1974
  80. Võ Đắc Sướng Hy sinh 1968
  81. Vùng Thêm Vây 1947 – 1973
  82. Văn Bướm 1924 – 1953
  83. Văn Bức 1927 – 1953
  84. Văn Chanh 1937 – 1965
  85. Văn Chương 1943 – 1967
  86. Văn Công Hội 1929 – 1957
  87. Văn Công Kỷ 1942 – 1967
  88. Văn Công Long 1936 – 1954
  89. Văn Diếp 1929 – 1950
  90. Văn Dung 1947 – 1965
  91. Văn Hoán 1903 – 1953
  92. Văn Hạ 1945 – 1965
  93. Văn Hồ 1940 – 1964
  94. Văn Khang 1953 – 1974
  95. Văn Lư 1910 – 1948
  96. Văn Ngọc 1948 – 1967
  97. Văn Ngọc Am 1927 – 1966
  98. Văn Ngọc Ba 1937 – 1965
  99. Văn Ngọc Bé 1945 – 1967
  100. Văn Ngọc Chưỡng 1935 – 1968