NTLS xã Hải Phú

Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị

1.637 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Ngọc Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1972
  3. Trần Ngọc Thành 1959 – 1975
  4. Trần Ngọc Uân Hy sinh 1968
  5. Trần Ngọc Đuổi 1936 – 1974
  6. Trần Nhu Thực 1950 – 1962
  7. Trần Như Hải 1952 – 1972
  8. Trần Phó 1937 – 1966
  9. Trần Quang Chân Hy sinh 1969
  10. Trần Quang Thiện Hy sinh 1969
  11. Trần Quang Trung Hy sinh 1974
  12. Trần Quang Trân 1953 – 1972
  13. Trần Quang Tấn 1953 – 1972
  14. Trần Quốc Hùng 1937 – 1968
  15. Trần Quốc Trường 1953 – 1972
  16. Trần Sinh 1925 – 1948
  17. Trần Sỹ Thuỷ Hy sinh 1973
  18. Trần Thanh Bình 1950 – 1972
  19. Trần Thanh Khôi 1953 – 1972
  20. Trần Thanh Lan Hy sinh 1969
  21. Trần Thanh Tùng 1950 – 1972
  22. Trần Thanh Vân Hy sinh 1973
  23. Trần Thiện Chí Hy sinh 1971
  24. Trần Thị Bướm 1925 – 1950
  25. Trần Thị Khiêm 1927 – 1968
  26. Trần Thị Lan Hy sinh 1961
  27. Trần Thị Miên 1927 – 1949
  28. Trần Thị Thuỷ Sinh 1950
  29. Trần Thịnh Tâm Thanh Hy sinh 1972
  30. Trần Tiệm 1925 – 1954
  31. Trần Trung Kiên Hy sinh 1972
  32. Trần Trọng Ngọc 1944 – 1969
  33. Trần Trọng Trắc 1950 – 1974
  34. Trần Tuân 1930 – 1948
  35. Trần Tuấn Sắc 1940 – 1972
  36. Trần Tô Mát 1952 – 1972
  37. Trần Tường 1928 – 1949
  38. Trần Viết Hoa 1932 – 1970
  39. Trần Viết Hòe 1949 – 1969
  40. Trần Viết Phồn Hy sinh 1968
  41. Trần Văn Anh 1950 – 1970
  42. Trần Văn Bá 1949 – 1974
  43. Trần Văn Bằng Hy sinh 1975
  44. Trần Văn Cù 1947 – 1973
  45. Trần Văn Cư Hy sinh 1972
  46. Trần Văn Cường 1954 – 1974
  47. Trần Văn Cụ 1949 – 1972
  48. Trần Văn Dân Hy sinh 1972
  49. Trần Văn Dương 1945 – 1970
  50. Trần Văn Hiệp 1943 – 1975
  51. Trần Văn Hoà 1951 – 1971
  52. Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Hảo 1943 – 1969
  54. Trần Văn Lành Hy sinh 1969
  55. Trần Văn Lý 1945 – 1968
  56. Trần Văn Lưu 1954 – 1972
  57. Trần Văn Mận 1928 – 1969
  58. Trần Văn Nam Hy sinh 1971
  59. Trần Văn Nghê 1959 – 1972
  60. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  61. Trần Văn Nhi 1953 – 1971
  62. Trần Văn Nhung 1938 – 1969
  63. Trần Văn Nhung Hy sinh 1969
  64. Trần Văn Nhị Hy sinh 1971
  65. Trần Văn Niệm Hy sinh 1969
  66. Trần Văn Quynh Hy sinh 1972
  67. Trần Văn Sen 1941 – 1967
  68. Trần Văn Soạn 1951 – 1972
  69. Trần Văn Su 1947 – 1971
  70. Trần Văn Sơn 1954 – 1973
  71. Trần Văn Thi Hy sinh 1972
  72. Trần Văn Thoan 1952 – 1973
  73. Trần Văn Thuật 1949 – 1969
  74. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Thông 1948 – 1970
  76. Trần Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Tiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Tu 1947 – 1972
  79. Trần Văn Tài Hy sinh 1972
  80. Trần Văn Tươi Hy sinh 1973
  81. Trần Văn Tường 1943 – 1972
  82. Trần Văn Tấn Hy sinh 1969
  83. Trần Văn Vũ Hy sinh 1970
  84. Trần Văn Vỹ Hy sinh 1970
  85. Trần Văn Yên Hy sinh 1969
  86. Trần Văn Yên 1944 – 1972
  87. Trần Văn Điềm Sinh 1946
  88. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1972
  89. Trần Văn Đôn 1953 – 1972
  90. Trần Văn Đức Hy sinh 1972
  91. Trần Xuân Hiển 1948 – 1972
  92. Trần Xuân Lũ 1943 – 1972
  93. Trần Xuân Lịch 1951 – 1972
  94. Trần Xuân Mao Hy sinh 1972
  95. Trần Xuân Phong Hy sinh 1969
  96. Trần Xuân Sanh 1948 – 1968
  97. Trần Xuân Vang 1952 – 1972
  98. Trần Xuân Đông 1953 – 1972
  99. Trần Đình Bảo 1945 – 1968
  100. Trần Đình Hiệu 1952 – 1973